The Big Bang Theory — Phần 6 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
417 từ
Cấp độ CEFR
chữ cái đầu
Trong cảnhchữ cái đầu tiên trong tên của một người
His initials are A K
Chữ cái đầu của anh ấy là A K
ban đầu
xảy ra lúc bắt đầu
My initial thought was wrong
Suy nghĩ ban đầu của tôi đã sai
ký tắt
viết các chữ cái đầu tên của bạn vào tài liệu
Please initial the document here
Vui lòng ký tắt vào tài liệu ở đây
nắm chặt
Trong cảnhdùng tay cầm hoặc giữ vật gì đó
Please hold onto the handle
Hãy nắm chặt lấy tay cầm
giữ lại
tiếp tục sở hữu hoặc không từ bỏ thứ gì đó
You should hold onto your dream
Bạn nên giữ lại ước mơ của mình
bám chắc
giữ cái gì đó thật chặt để không bị rơi hoặc tuột mất
Hold onto the rail so you do not fall
Hãy bám chắc vào thanh vịn để bạn không bị ngã
xã hội
Trong cảnhliên quan đến cách mọi người sống cùng nhau trong cộng đồng
The government works on social issues
Chính phủ làm việc về các vấn đề xã hội
giao tiếp
Trong cảnhliên quan đến việc tương tác với những người khác
She is a very social person
Cô ấy là một người rất thích giao tiếp
tiệc
buổi gặp gỡ để vui chơi hoặc tương tác
We attended a neighborhood social
Chúng tôi đã tham dự một buổi tiệc của khu phố
trí tuệ
Trong cảnhkhả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
não
cơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
lãng mạn
Trong cảnhcảm giác yêu thương sâu sắc dành cho ai đó
They found romance in Paris
Họ tìm thấy sự lãng mạn ở Paris
quan trọng
có ý nghĩa hoặc ảnh hưởng đáng kể
This issue is of great romance to us
Vấn đề này rất quan trọng với chúng tôi
tiểu thuyết
câu chuyện về tình yêu và mối quan hệ lãng mạn
She likes reading a good romance
Cô ấy thích đọc một cuốn tiểu thuyết hay
tán tỉnh
cố gắng làm cho ai đó yêu mình
He tried to romance her with flowers
Anh ấy cố gắng tán tỉnh cô ấy bằng hoa
lãng mạn
cảm giác yêu thương sâu sắc giữa hai người
They shared a beautiful romance
Họ đã chia sẻ một mối tình đẹp
nghĩ ra
Trong cảnhđưa ra ý tưởng kế hoạch hoặc câu trả lời
She came up with a great idea for the project
Cô ấy đã nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời cho dự án
kiếm được
tìm ra hoặc cung cấp thứ gì đó đặc biệt là tiền
He came up with the money to pay the bill
Anh ấy đã kiếm được số tiền để thanh toán hóa đơn
nghĩ ra
tạo ra hoặc nảy ra một ý tưởng mới
She came up with a great plan
Cô ấy đã nghĩ ra một kế hoạch tuyệt vời
nảy ra
nghĩ ra hoặc tạo ra một ý tưởng
She came up with a great plan
Cô ấy đã nảy ra một kế hoạch tuyệt vời
trường trung học cơ sở
Trong cảnhnơi trẻ em học tập
I go to middle school every day
Tôi đi học trung học cơ sở mỗi ngày
trường cấp hai
trường dành cho học sinh giữa bậc tiểu học và trung học phổ thông
My brother is in middle school
Anh trai tôi đang học cấp hai
trung học cơ sở
cấp học dành cho học sinh trước khi lên trung học phổ thông
I attend a local middle school
Tôi học tại một trường trung học cơ sở địa phương
không gian
Trong cảnhkhu vực nằm ngoài bầu khí quyển của Trái Đất
Astronauts travel into outer space
Các phi hành gia du hành vào không gian
công cụ
Trong cảnhthiết bị cầm tay được dùng để làm một công việc cụ thể
He has a set of tools in his bag
Anh ấy có một bộ công cụ trong túi của mình
trang bị
cung cấp thiết bị hoặc kỹ năng cần thiết cho công việc
We need to tool our staff for the project
Chúng ta cần trang bị cho nhân viên của mình cho dự án
dụng cụ
vật dụng được sử dụng để thực hiện công việc
Use the right tools for the job
Hãy sử dụng đúng dụng cụ cho công việc đó
công cụ
vật dụng được sử dụng cho một mục đích cụ thể
He uses many tools to fix the car
Anh ấy sử dụng nhiều công cụ để sửa xe
kẻ giết người hàng loạt
Trong cảnhngười sát hại nhiều người theo từng đợt
The police caught the serial killer
Cảnh sát đã bắt được kẻ giết người hàng loạt
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
thời gian
khoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
chi tiêu
Trong cảnhdùng tiền để đổi lấy thứ gì đó
She spent all her money on clothes
Cô ấy đã chi tất cả số tiền của mình vào quần áo
kiệt sức
rất mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng
I felt completely spent after the long run
Tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau khi chạy đường dài
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm việc gì đó
He spent two hours reading a book
Anh ấy dành hai giờ để đọc sách
đã dùng hết
đã được sử dụng hoặc tiêu thụ hết
The fuel was spent after the long flight
Nhiên liệu đã được dùng hết sau chuyến bay dài
nộp
Trong cảnhgửi tài liệu hoặc biểu mẫu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
Please submit your application by Friday
Vui lòng nộp đơn của bạn trước thứ Sáu
tra hỏi
đặt câu hỏi cho ai đó một cách chính thức
The police submitted the suspect to questioning
Cảnh sát đã tra hỏi nghi phạm
trình bày
đưa ra ý tưởng hoặc lập luận để xem xét
I submit that this plan will succeed
Tôi trình bày rằng kế hoạch này sẽ thành công
phục tùng
chấp nhận quyền lực hoặc sự kiểm soát của người khác
The soldiers had to submit to their leader
Những người lính phải phục tùng người chỉ huy của họ
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
ép buộc
Trong cảnhlàm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
lực lượng
một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
hồi ức
Trong cảnhđiều gì đó mà bạn nhớ được
I have no recollection of that event
Tôi không có hồi ức gì về sự kiện đó
nhà tù
Trong cảnhnơi giam giữ những người phạm tội để trừng phạt
He was sent to the penitentiary
Anh ta đã bị đưa vào nhà tù
Star Trek
Trong cảnhthương hiệu truyền hình và phim ảnh khoa học viễn tưởng
Many people enjoy the Star Trek franchise
Nhiều người yêu thích thương hiệu Star Trek
Star Trek
một loạt phim khoa học viễn tưởng nổi tiếng
I love watching Star Trek
Tôi thích xem Star Trek
Star Trek
một bộ phim truyền hình khoa học viễn tưởng kinh điển
Star Trek is a famous science fiction show
Star Trek là một bộ phim khoa học viễn tưởng nổi tiếng
phóng xạ
Trong cảnhnăng lượng phát ra từ nguyên tử
Some minerals have natural radioactivity
Một số khoáng vật có tính phóng xạ tự nhiên
thân cây đậu
Trong cảnhthân chính của một cây đậu
The boy climbed the tall beanstalk
Cậu bé leo lên thân cây đậu cao
rái cá
Trong cảnhđộng vật nhỏ có lông màu nâu sống gần nước
The otter swims in the river
Con rái cá bơi dưới sông
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
trẻ con
một người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
thử rượu
Trong cảnhhoạt động nếm thử các loại rượu vang khác nhau
We went to a wine tasting
Chúng tôi đã đi thử rượu
buổi thử rượu
sự kiện nếm thử nhiều loại rượu vang khác nhau
I enjoyed the wine tasting event
Tôi đã rất thích buổi thử rượu đó
thử rượu
sự kiện nơi bạn nếm thử các loại rượu vang khác nhau
We went to a wine tasting event
Chúng tôi đã tham gia một sự kiện thử rượu
xử lý
Trong cảnhtìm ra cách giải quyết một khó khăn
We need to solve this issue
Chúng ta cần xử lý vấn đề này
giải
tìm ra câu trả lời cho một vấn đề
I can solve this math problem
Tôi có thể giải bài toán này
giải đáp
đưa ra lời giải cho một câu hỏi hoặc ẩn số
She helped me solve the puzzle
Cô ấy đã giúp tôi giải đáp câu đố
tháo gỡ
tìm ra giải pháp cho một tình huống phức tạp
They want to solve the conflict
Họ muốn tháo gỡ mâu thuẫn này
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
cảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
cơn hoảng loạn
Trong cảnhmột giai đoạn sợ hãi hoặc lo âu dữ dội đột ngột
She had a panic attack at the store
Cô ấy đã bị một cơn hoảng loạn tại cửa hàng
ngao
Trong cảnhloài động vật biển có vỏ cứng mà bạn có thể ăn
We ate steamed clams for dinner
Chúng tôi đã ăn món ngao hấp cho bữa tối
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
nghĩ về
Trong cảnhđể tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
xem xét
có ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
She is a quick learner
Cô ấy là người học nhanh
thông minh
có khả năng suy nghĩ hoặc hiểu mọi thứ nhanh chóng
He has a quick mind
Anh ấy có trí tuệ nhanh nhạy
thịt non
phần thịt nhạy cảm dưới móng tay hoặc móng chân
He cut his nail too close to the quick
Anh ấy cắt móng tay quá sát vào phần thịt non
entropy
Trong cảnhthước đo mức độ hỗn loạn hoặc thiếu trật tự trong một hệ thống
The entropy of the system increased
Entropy của hệ thống đã tăng lên
tuổi
Trong cảnhsố năm một người đã sống
What is your age
Bạn bao nhiêu tuổi
kỷ nguyên
một khoảng thời gian được đánh dấu bằng các sự kiện hoặc đặc điểm cụ thể
We live in the computer age
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên máy tính
lão hóa
trở nên già đi
Red wine ages well in barrels
Rượu vang đỏ lão hóa tốt trong thùng gỗ
sự già đi
quá trình trở nên già hơn
She shows signs of age
Cô ấy có dấu hiệu của sự già đi
vui vẻ
Trong cảnhlàm một việc mà bạn thích
I have fun playing games
Tôi thấy vui khi chơi trò chơi
tận hưởng
trải nghiệm niềm vui và sự thích thú
Have fun at the party
Hãy tận hưởng bữa tiệc nhé
vui đùa
cảm thấy hạnh phúc và thích thú với những gì bạn đang làm
The kids are having fun in the park
Những đứa trẻ đang vui đùa trong công viên
tạm biệt
Trong cảnhlời chào dùng khi chia tay một ai đó
It is time to say good bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào tạm biệt
cách chào hỏi khi rời đi một cách thân thiện
She waved good bye to her friends
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt bạn bè của mình
bình đẳng giới
Trong cảnhkhông bị ảnh hưởng bởi sự khác biệt về giới tính
The policy is gender blind
Chính sách này không phân biệt giới tính
đồng tình
Trong cảnhcó cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
đồng ý
nói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
nhặt
cầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
giải quyết xong
Trong cảnhhoàn thành một việc gì đó khó khăn hoặc không mấy dễ chịu
I want to get it over with
Tôi muốn giải quyết xong việc đó
làm cho xong
hoàn thành một công việc khó chịu càng sớm càng tốt
Let us get it over with quickly
Hãy để chúng ta làm cho xong việc đó thật nhanh
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
thu hút
Trong cảnhlàm cho ai đó quan tâm hoặc muốn tiến về phía thứ gì đó
New shops attract many people
Các cửa hàng mới thu hút nhiều người
phiêu lưu
Trong cảnhmột trải nghiệm hoặc hoạt động thú vị và khác thường
We went on a great adventure
Chúng tôi đã có một chuyến phiêu lưu tuyệt vời
giúp đỡ
Trong cảnhhành động hỗ trợ ai đó
I am helping my friend
Tôi đang giúp đỡ bạn mình
hỗ trợ
cung cấp sự trợ giúp hoặc ủng hộ
She is helping with the project
Cô ấy đang hỗ trợ dự án
phần ăn
một lượng thức ăn phục vụ cho một người
I had a large helping of rice
Tôi đã ăn một phần cơm lớn
giúp đỡ
hành động hỗ trợ hoặc làm việc cho ai đó
She is helping her friend
Cô ấy đang giúp đỡ bạn mình
khởi động
Trong cảnhbắt đầu hoặc bật một cỗ máy hoặc thiết bị thường kèm theo sự nhiệt tình
I fired up the engine
Tôi đã khởi động động cơ
kích động
làm cho ai đó cảm thấy rất hào hứng hoặc tràn đầy năng lượng
Her words fired me up
Những lời nói của cô ấy làm tôi thấy hào hứng
thúc đẩy
làm cho ai đó cảm thấy hào hứng hoặc quyết tâm làm việc gì đó
The coach fired up the players
Huấn luyện viên đã thúc đẩy các cầu thủ
thông thường
Trong cảnhmột cách thư giãn hoặc không quá lo lắng
They are chatting casually
Họ đang trò chuyện một cách thoải mái
nghe
Trong cảnhchú ý đến âm thanh
I like to listen to music
Tôi thích nghe nhạc
lắng nghe
tập trung vào lời nói
You should listen to your teacher
Bạn nên lắng nghe giáo viên của mình
nghe theo
làm theo lời khuyên hoặc chỉ dẫn
Please listen to my advice
Làm ơn hãy nghe theo lời khuyên của tôi
chú tâm
tập trung vào âm thanh hoặc người đang nói
I am listening to the radio
Tôi đang chú tâm vào đài phát thanh
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
sử dụng
Trong cảnhđiều khiển một loại vũ khí hoặc công cụ
The warrior wields a heavy sword
Chiến binh sử dụng một thanh kiếm nặng
cầm
nắm giữ một vật để sử dụng
She wields a pen with grace
Cô ấy cầm bút một cách duyên dáng
đảm bảo
Trong cảnhkhiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
xác nhận
kiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
than vãn
Trong cảnhtạo ra âm thanh cao buồn bã hoặc phàn nàn
He likes to whine about his job
Anh ấy thích than vãn về công việc của mình
càu nhàu
tạo ra âm thanh cao buồn bã để phàn nàn
Stop that whining voice
Thôi ngay cái giọng càu nhàu đó đi
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
cặp tài liệu
Trong cảnhmột chiếc túi phẳng dùng để đựng các tài liệu
He carries his files in a briefcase
Anh ấy mang các tài liệu trong cặp
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
giọng địa phương
Trong cảnhcách nói chuyện đặc trưng của một vùng hoặc nhóm người
She has a strong Southern accent
Cô ấy có giọng miền Nam rất đặc trưng
nhấn mạnh
làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc nổi bật hơn
Please accent the first syllable
Hãy nhấn mạnh vào âm tiết đầu tiên
cách phát âm
cách một người phát âm các từ ngữ
He speaks with a foreign accent
Anh ấy nói với một cách phát âm nước ngoài
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
chơi chữ
Trong cảnhmột cách đùa giỡn bằng việc sử dụng các từ đồng âm hoặc đa nghĩa
That joke was a clever pun
Câu đùa đó là một cách chơi chữ thông minh
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
chợt nghĩ ra
Trong cảnhđột nhiên xuất hiện trong tâm trí ai đó
It did not occur to me to call him
Tôi đã không chợt nghĩ đến việc gọi cho anh ấy
đề xuất
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là tốt hoặc hữu ích
I recommend this book
Tôi đề xuất cuốn sách này
tự sát
Trong cảnhcó mong muốn kết thúc cuộc sống của bản thân
He was feeling suicidal
Anh ấy có ý định tự sát
cùng nhau
Trong cảnhở vị trí cạnh nhau khi làm việc gì đó
They worked side by side
Họ đã làm việc cùng nhau
bên cạnh
vị trí đặt cạnh nhau
We sat side by side
Chúng tôi đã ngồi cạnh nhau
sát cạnh
vị trí đặt gần vật khác
The books are side by side
Những cuốn sách được đặt sát cạnh nhau
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
vấp ngã
Trong cảnhmất thăng bằng và suýt nữa thì ngã
She tripped over the rug
Cô ấy vấp phải tấm thảm
kích hoạt
khiến cho một thiết bị bắt đầu hoạt động
He tripped the alarm by mistake
Anh ấy vô tình kích hoạt báo động
ảo giác
nhìn thấy hoặc trải nghiệm những điều không có thật
Some drugs make people trip
Một số loại thuốc khiến con người bị ảo giác
chuyến đi
việc đi lại từ nơi này đến nơi khác
We are planning a trip to the beach
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi biển
bàn
Trong cảnhmón đồ nội thất có bề mặt phẳng để viết hoặc làm việc
I sit at my desk to study
Tôi ngồi vào bàn để học
làm việc tại bàn
thực hiện công việc trên bàn
She desks in the main office
Cô ấy làm việc tại bàn trong văn phòng chính
ban
bộ phận cụ thể trong một tổ chức tin tức
The sports desk wrote the report
Ban thể thao đã viết bản báo cáo
đang kết nối
Trong cảnhtình trạng liên lạc qua đường dây điện thoại
They are on the phone with the office
Họ đang kết nối điện thoại với văn phòng
đang gọi điện
kết nối thông qua thiết bị điện thoại
I am on the phone now
Tôi đang gọi điện thoại đây
đang nói chuyện
đang giao tiếp bằng giọng nói qua điện thoại
She is on the phone with her mother
Cô ấy đang nói chuyện điện thoại với mẹ
đang đàm thoại
việc thực hiện trao đổi thông tin qua điện thoại
He is on the phone all day
Anh ấy đang đàm thoại cả ngày
đang gọi điện
hành động nói chuyện thông qua điện thoại
She is on the phone now
Cô ấy đang gọi điện thoại
nhiệt độ
Trong cảnhmức độ nóng hay lạnh của một vật
The water temperature is perfect
Nhiệt độ nước rất hoàn hảo
nhiệt độ cơ thể
mức độ nóng hay lạnh của cơ thể con người
He has a high temperature
Anh ấy bị sốt cao
không khí
mức độ thoải mái hay chấp nhận trong môi trường xã hội
The temperature in the office is tense
Không khí trong văn phòng rất căng thẳng
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
sẵn sàng phục vụ
Trong cảnhcách nói chơi chữ hài hước dựa trên cụm từ at your service
I am at your cervix
Tôi luôn sẵn sàng giúp bạn
tiến lên
Trong cảnhdi chuyển về phía trước
The army advanced toward the city
Quân đội tiến về phía thành phố
trước
xảy ra sớm hơn một sự kiện khác
I paid for the ticket in advance
Tôi đã trả tiền vé trước
nâng cao
phức tạp hoặc phát triển hơn
This is an advanced English class
Đây là lớp học tiếng Anh nâng cao
giai đoạn muộn
ở thời điểm phát triển sau và nghiêm trọng hơn
He has an advanced disease
Ông ấy mắc bệnh ở giai đoạn muộn
trực diện
Trong cảnhtheo cách thẳng thắn và trung thực
You have to face the truth in the face
Bạn phải đối mặt với sự thật một cách trực diện
thực sự
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó là đúng hoặc có thật
Did you actually see him
Bạn có thực sự nhìn thấy anh ấy không
thực ra
dùng để giới thiệu một tuyên bố chỉnh sửa hoặc bổ sung thông tin
I actually thought it was Saturday
Tôi thực ra đã nghĩ hôm nay là thứ bảy
leo
Trong cảnhdi chuyển lên trên bằng tay và chân
The monkey climbed the tree
Con khỉ leo lên cây
trèo xuống
di chuyển xuống dưới bằng tay và chân
Be careful when you climb down the ladder
Hãy cẩn thận khi bạn trèo xuống thang
leo lên
di chuyển đến đỉnh của một vật gì đó
He climbed the mountain to see the view
Anh ấy leo lên núi để ngắm cảnh
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc