The Big Bang Theory — Phần 7 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
422 từ
Cấp độ CEFR
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bên trong
phần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
bé trai
Trong cảnhtrẻ em nam hoặc thanh niên
The boys are playing soccer
Các bé trai đang chơi bóng đá
các chàng trai
một nhóm những người nam giới
I went out with the boys
Tôi đã đi chơi cùng các chàng trai
bé trai
trẻ em nam còn nhỏ
The boys are playing soccer
Các bé trai đang chơi bóng đá
nam giới
người hoặc trẻ em mang giới tính nam
Many boys go to this school
Nhiều nam giới học tại trường này
các anh
cách gọi thân mật một nhóm đàn ông
I am going out with the boys
Tôi sẽ đi chơi với các anh ấy
buổi tối
Trong cảnhthời gian trong ngày giữa buổi chiều và đêm
I study in the evening
Tôi học vào buổi tối
gần
ở một khoảng cách không xa
My house is evening to the park
Nhà tôi ở gần công viên
tối
thời gian trong ngày giữa buổi chiều và đêm
We had dinner in the evening
Chúng tôi ăn tối vào buổi tối
chiều tối
thời gian trong ngày giữa buổi chiều và đêm
It gets cooler in the evening
Trời mát hơn vào buổi chiều tối
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
vua
Trong cảnhngười đàn ông cai trị một quốc gia độc lập
The king lives in a big palace
Nhà vua sống trong một cung điện lớn
vua
quân cờ quan trọng nhất trong trò chơi cờ vua
You must protect your king in chess
Bạn phải bảo vệ quân vua của mình trong cờ vua
ông vua
người được coi là thành công hoặc quyền lực nhất trong một lĩnh vực cụ thể
He is the king of pop music
Anh ấy là ông vua của nhạc pop
người máy
Trong cảnhmột cỗ máy có thể tự động di chuyển và thực hiện các công việc
The robot can clean the floor
Người máy có thể lau sàn nhà
vùng đai
Trong cảnhmột phần của não bộ liên quan đến cảm xúc và ra quyết định
The cingulate cortex regulates emotion
Vỏ não vùng đai điều hòa cảm xúc
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
nhiều
một lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
hân hạnh
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
vui mừng
cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
làm hài lòng
Trong cảnhkhiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
nhặt
Trong cảnhcầm một vật hoặc đi đến nơi nào đó để lấy người hoặc vật
Please pick up your toys from the floor
Làm ơn hãy nhặt đồ chơi của bạn trên sàn lên
đón
đi đến và đưa một người hoặc một vật đi cùng
I will pick up my friend at the airport
Tôi sẽ đón bạn tôi ở sân bay
cải thiện
trở nên tốt hơn hoặc hoạt động tích cực hơn
The economy is beginning to pick up
Nền kinh tế đang bắt đầu cải thiện
cầm
dùng tay lấy một vật hoặc nhấc nó lên
He picked up the pen from the desk
Anh ấy cầm chiếc bút từ trên bàn
phát hiện
nhận ra hoặc chú ý đến một điều gì đó
She picked up a strange smell in the room
Cô ấy phát hiện một mùi lạ trong phòng
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi đã dừng lại
We will pick up from where we left off
Chúng ta sẽ tiếp tục từ nơi chúng ta đã dừng lại
nghe máy
nhấc điện thoại để trả lời cuộc gọi
She did not pick up the phone
Cô ấy đã không nghe máy
nhấc máy
trả lời điện thoại khi có cuộc gọi đến
Please pick up the phone
Làm ơn nhấc máy điện thoại đi
học hỏi
tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
She picks up languages quickly
Cô ấy học hỏi ngôn ngữ rất nhanh
thu hoạch
có được hoặc đạt được thứ gì đó
She will pick up some new skills
Cô ấy sẽ thu được một số kỹ năng mới
phần trăm
Trong cảnhmột phần của tổng thể chia cho một trăm
Five percent is five out of one hundred
Năm phần trăm là năm trên một trăm
hoàn toàn
theo mọi cách hoặc hoàn toàn
He is one hundred percent sure
Anh ấy hoàn toàn chắc chắn
tỷ lệ
một lượng của cái gì đó như một phần của tổng thể
A high percent of students passed the test
Một tỷ lệ cao học sinh đã vượt qua bài kiểm tra
tán tỉnh
Trong cảnhcố gắng bắt đầu mối quan hệ lãng mạn với ai đó
He tried to hit on her at the party
Anh ấy đã cố tán tỉnh cô ấy tại bữa tiệc
nảy ra
bất ngờ có ý tưởng hay hoặc tìm ra giải pháp
I hit on a great plan
Tôi đã nảy ra một kế hoạch tuyệt vời
gợi ý
đưa ra một ý kiến để người khác suy nghĩ
We hit on the topic of moving abroad
Chúng tôi đã gợi ý chủ đề chuyển ra nước ngoài
nhắm vào
chọn ai đó hoặc cái gì đó làm mục tiêu tấn công
The robber hit on the lonely store
Tên cướp đã nhắm vào cửa hàng vắng vẻ đó
tán tỉnh
thể hiện sự quan tâm lãng mạn hoặc tình dục với ai đó
He tried to hit on her at the party
Anh ấy đã cố tán tỉnh cô ấy tại bữa tiệc
hộp
Trong cảnhmột chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
cảnh
Trong cảnhmột phần của vở kịch hoặc bộ phim
This is my favorite scene
Đây là cảnh yêu thích của tôi
hiện trường
nơi một sự việc xảy ra
Police arrived at the scene
Cảnh sát đã đến hiện trường
làm loạn
hành động thể hiện sự tức giận công khai
Please do not make a scene
Làm ơn đừng làm loạn
lĩnh vực
một nhóm hoạt động hoặc xã hội mà ai đó quan tâm
He is into the local music scene
Anh ấy rất thích lĩnh vực âm nhạc địa phương
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
thua
Trong cảnhkhông giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
mất
không còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
thuyết minh
Trong cảnhđưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
giải thích
làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
cờ vua
Trong cảnhtrò chơi trí tuệ trên bàn cờ caro với các quân cờ
He is good at playing chess
Anh ấy chơi cờ vua rất giỏi
đậm
Trong cảnhcó hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
mạnh
có sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
buông tay
Trong cảnhngừng nắm giữ một vật gì đó
Please let it go before it breaks
Làm ơn buông tay trước khi nó bị vỡ
sa thải
chấm dứt việc làm của một ai đó
The company had to let him go
Công ty đã phải sa thải anh ấy
cho qua
ngừng suy nghĩ hoặc nói về một vấn đề nào đó
It happened years ago so just let it go
Chuyện đó đã xảy ra từ nhiều năm trước nên hãy cho qua đi
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một sự việc trái ngược với sự việc khác
Although it rained we went out
Mặc dù trời mưa chúng tôi vẫn đi ra ngoài
thú nhận
Trong cảnhnói rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
He confessed his mistake to his boss
Anh ấy thú nhận lỗi lầm của mình với sếp
lời xin lỗi
Trong cảnhlời nói bày tỏ sự hối tiếc của bạn
Please accept my apology
Làm ơn hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi
sự hối lỗi
cảm giác hối hận vì một sai lầm
He made an apology for his mistake
Anh ấy bày tỏ sự hối lỗi về sai lầm của mình
lời tạ lỗi
những từ ngữ nói rằng bạn cảm thấy hối hận
She sent a written apology
Cô ấy đã gửi một lời tạ lỗi bằng văn bản
dành thời gian
Trong cảnhbỏ thời gian và công sức để thực hiện điều gì đó
He works on his project every day
Anh ấy dành thời gian cho dự án mỗi ngày
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề
I need to work on this problem
Tôi cần giải quyết vấn đề này
tác động
gây ra ảnh hưởng lên người nào đó
The medicine works on the nerves
Thuốc có tác động lên các dây thần kinh
làm việc
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
She works on a farm
Cô ấy làm việc tại một trang trại
nhận việc
thực hiện công việc để nhận thù lao hoặc trách nhiệm
He works on a new contract
Anh ấy nhận việc theo một hợp đồng mới
bận rộn
đang bận thực hiện một nhiệm vụ nào đó
They work on a new report
Họ đang bận rộn với báo cáo mới
thực hiện
dành công sức để hoàn thành một nhiệm vụ
I am working on my homework
Tôi đang thực hiện bài tập về nhà
xử lý
suy nghĩ và bắt đầu giải quyết một câu hỏi khó
We work on the difficult questions
Chúng ta cùng xử lý những câu hỏi khó
phát triển
cố gắng hoàn thiện hoặc làm cho thứ gì đó tốt hơn
She works on her writing skills
Cô ấy đang phát triển kỹ năng viết của mình
tham gia
nỗ lực thực hiện hoặc giải quyết một việc gì đó
We work on the new proposal
Chúng ta tham gia vào đề xuất mới
thực hiện nhiệm vụ
bận rộn với một công việc hoặc hoạt động cụ thể
They work on the assembly line
Họ thực hiện nhiệm vụ trên dây chuyền lắp ráp
đảm nhận
tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ công việc
He works on several tasks at once
Anh ấy đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc
sửa chữa
sửa lại hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn
I work on my broken car
Tôi sửa chữa chiếc xe bị hỏng
tập trung
dành thời gian và công sức để làm việc cụ thể
I work on my study plan
Tôi tập trung vào kế hoạch học tập
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối phó với một tình huống
We work on the customer complaints
Chúng tôi giải quyết các khiếu nại của khách hàng
cải thiện
nỗ lực làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
I work on my pronunciation
Tôi cải thiện phát âm của mình
tu sửa
nỗ lực sửa lại hoặc cải thiện đồ vật
They work on the old house
Họ tu sửa ngôi nhà cũ
cố gắng
nỗ lực thực hiện hoặc cải thiện một việc gì đó
I work on my fitness
Tôi cố gắng rèn luyện thể chất
nâng cao
nỗ lực làm cho chất lượng công việc tốt hơn
We work on our performance
Chúng tôi nâng cao hiệu suất làm việc
tìm giải pháp
nỗ lực tìm kiếm hướng giải quyết cho vấn đề
We work on a solution
Chúng tôi tìm giải pháp cho vấn đề
nỗ lực
dành thời gian cố gắng cải thiện hoặc hoàn thành một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần nỗ lực cải thiện tiếng Anh của mình
cố gắng
dành nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần phải cố gắng trau dồi tiếng Anh
thuyết phục
cố gắng tác động hoặc làm thay đổi ý kiến của ai đó
They are working on him to join the team
Họ đang thuyết phục anh ấy gia nhập đội
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày kỷ niệm
ngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
thời đại
một khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
tệ nhất
Trong cảnhcó chất lượng thấp nhất hoặc nghiêm trọng nhất
This is the worst movie
Đây là bộ phim tệ nhất
nghiêm trọng nhất
ở mức độ xấu hoặc nguy hiểm cao nhất
This is the worst pain I have felt
Đây là nỗi đau nghiêm trọng nhất tôi từng cảm thấy
tồi tệ nhất
không dễ chịu nhất hoặc có chất lượng thấp nhất
That was the worst day of my life
Đó là ngày tồi tệ nhất trong cuộc đời tôi
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
ngốc nghếch
Trong cảnhhành động hoặc vẻ ngoài gây cười vì thiếu nghiêm túc
He has a goofy smile
Anh ấy có một nụ cười ngốc nghếch
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
xem
coi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
không tổn thương
Trong cảnhtình trạng cơ thể không có vùng bị hư hại hoặc bệnh lý
The scan shows the skin is lesion free
Kết quả chụp cho thấy vùng da không có tổn thương
tiết lộ
Trong cảnhmột sự thật đáng ngạc nhiên và quan trọng
The truth was a shocking revelation
Sự thật là một tiết lộ gây sốc
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
để bạn biết
Trong cảnhdùng để thông báo cho ai đó về một việc gì đó
So you know the meeting is at five
Để bạn biết thì cuộc họp bắt đầu lúc năm giờ
tình cảm
Trong cảnhcó liên quan đến cảm xúc của con người
They have an emotional attachment to the house
Họ có sự gắn kết tình cảm với ngôi nhà này
cảm xúc
theo cách liên quan đến cảm xúc
She spoke in an emotional tone
Cô ấy nói bằng giọng đầy cảm xúc
dễ xúc động
liên quan đến hoặc biểu lộ cảm xúc mạnh mẽ
He is a very emotional person
Anh ấy là một người rất dễ xúc động
thực tế
Trong cảnhdựa trên những sự kiện có thật
The report provides factual information
Bản báo cáo cung cấp thông tin thực tế
đón nhận
Trong cảnhchấp nhận một điều gì đó một cách sẵn lòng
She embraced the new opportunity
Cô ấy đón nhận cơ hội mới
ôm
Trong cảnhgiữ ai đó thật chặt trong vòng tay của bạn
He embraced his daughter
Anh ấy ôm con gái mình
nắm bắt
chủ động tiếp nhận một ý tưởng hoặc thay đổi
We embrace the new technology
Chúng tôi nắm bắt công nghệ mới
ôm ấp
vòng tay ôm lấy một người
The friends embraced at the airport
Những người bạn ôm ấp nhau tại sân bay
kết thúc
Trong cảnhcuối cùng đạt đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
We ended up in a small town
Chúng tôi đã kết thúc ở một thị trấn nhỏ
rốt cuộc
cuối cùng ở trong một vị trí hoặc tình huống nào đó
He ended up losing his job
Rốt cuộc anh ấy đã mất việc làm
kết thúc
cuối cùng rơi vào một tình huống hoặc trạng thái nào đó
He ended up working in a bank
Anh ấy cuối cùng đã làm việc tại một ngân hàng
rốt cuộc
đạt đến một tình huống hoặc điều kiện cuối cùng
We ended up missing the train
Rốt cuộc chúng tôi đã lỡ chuyến tàu
bí quyết
Trong cảnhkiến thức hoặc khả năng thực tế để làm một việc gì đó
He has the know how to fix computers
Anh ấy có bí quyết để sửa máy tính
cơn đau
Trong cảnhtrạng thái đau đớn dữ dội
He was in the throes of a heart attack
Anh ấy đang trải qua cơn đau tim dữ dội
giai đoạn bận rộn
thời kỳ hoạt động hoặc đau đớn dữ dội
The country is in the throes of change
Đất nước đang trong giai đoạn thay đổi mạnh mẽ
sự vật lộn
trạng thái khó khăn hoặc đau đớn tột cùng
They are in the throes of a divorce
Họ đang trong giai đoạn vật lộn của cuộc ly hôn
cơn đau khổ
trạng thái đau đớn hoặc phiền muộn tột cùng
The nation is in the throes of a deep crisis
Quốc gia đang trong cơn đau khổ của cuộc khủng hoảng trầm trọng
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
khao khát
Trong cảnhcảm giác cần hoặc mong muốn một thứ gì đó mãnh liệt
She is hungry for success
Cô ấy khao khát thành công
đói
cảm giác cần phải ăn
I feel hungry now
Bây giờ tôi cảm thấy đói
đói hơn
cảm giác cần phải ăn nhiều hơn trước
The dog is hungrier than yesterday
Con chó đang đói hơn so với hôm qua
bứt rứt
Trong cảnhcảm giác thiếu tự nhiên hoặc lo lắng
I feel uncomfortable in crowds
Tôi cảm thấy bứt rứt ở nơi đông người
không thoải mái
cảm giác khó chịu về thể xác
This chair is uncomfortable
Chiếc ghế này không thoải mái
đổ lỗi
Trong cảnhnói rằng ai đó chịu trách nhiệm về một việc xấu
Don't blame me for the mistake
Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm đó
quy trách nhiệm
Trong cảnhcoi ai đó là người gây ra một hành động sai trái
They blamed the heavy rain for the delay
Họ quy trách nhiệm cho trận mưa lớn về việc chậm trễ
khiển trách
nói rằng ai đó đã làm sai điều gì đó
She blamed him for being late
Cô ấy khiển trách anh ta vì đã đến muộn
lỗi
trạng thái phải chịu trách nhiệm cho một việc xấu xảy ra
He took the blame for the accident
Anh ấy nhận lỗi về vụ tai nạn
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
We have many cold drinks
Chúng tôi có nhiều đồ uống lạnh
thức uống
các loại chất lỏng có thể uống được
This cafe serves various drinks
Quán cà phê này phục vụ nhiều loại thức uống
nhậu
uống các loại đồ uống có cồn
They only meet for drinks
Họ chỉ gặp nhau để nhậu
uống
đưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
kinh hoàng
Trong cảnhcảm giác sợ hãi tột độ
She watched in horror
Cô ấy nhìn trong sự kinh hoàng
cử nhân
Trong cảnhngười đang học để lấy bằng đại học lần đầu tiên
Many undergrads live in dorms
Nhiều sinh viên đại học sống trong ký túc xá
sinh viên
người đang theo học tại trường cao đẳng hoặc đại học
He is an undergrad at this university
Anh ấy là sinh viên tại trường đại học này
đại học
chương trình giáo dục để lấy bằng cấp đầu tiên
She is studying an undergrad program
Cô ấy đang học một chương trình đại học
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
nhạc rock
Trong cảnhmột phong cách âm nhạc phổ biến với nhịp điệu mạnh mẽ
I love listening to rock and roll
Tôi thích nghe nhạc rock
loa ngoài
Trong cảnhtính năng điện thoại cho phép nghe mà không cần cầm máy
Please turn on the speakerphone
Vui lòng bật loa ngoài
dọn đi
Trong cảnhngừng sống tại một nơi nào đó
I have to move out of this apartment today
Tôi phải dọn đi khỏi căn hộ này hôm nay
di chuyển
rời khỏi một vị trí hoặc bắt đầu tiến về phía trước
The soldiers will move out at dawn
Những người lính sẽ di chuyển vào lúc bình minh
dọn đi
rời khỏi nơi bạn đã từng sinh sống
I will move out next month
Tôi sẽ dọn đi vào tháng tới
dọn đi
rời khỏi ngôi nhà hiện tại để đến sống ở nơi khác
He will move out next week
Anh ấy sẽ dọn đi vào tuần tới
tải về
Trong cảnhdi chuyển tệp từ internet sang một thiết bị
He downloaded the photo
Anh ấy đã tải về bức ảnh đó
tải xuống
sao chép dữ liệu từ internet vào thiết bị
I will download this app
Tôi sẽ tải xuống ứng dụng này
sự kết nối
Trong cảnhmối liên hệ giữa hai sự vật
There is a connection between the two events
Có một sự kết nối giữa hai sự kiện
mối quan hệ
người quen có thể giúp đỡ bạn
He has a connection in the company
Anh ấy có một mối quan hệ trong công ty
sự kiện
Trong cảnhđiều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực tế
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
sự thật
điều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
nhàm chán
Trong cảnhkhông có gì thú vị
The movie was very dry
Bộ phim rất nhàm chán
cạn kiệt
không còn năng lượng hoặc tài nguyên
The oil well is dry
Giếng dầu đã cạn kiệt
khô ráo
không có nước hoặc độ ẩm
Please keep the clothes dry
Làm ơn giữ quần áo khô ráo
tỉnh táo
không say xỉn hoặc bị ảnh hưởng bởi chất kích thích
He has been dry for years
Anh ấy đã tỉnh táo trong nhiều năm
làm khô
loại bỏ nước ra khỏi thứ gì đó
Please dry your hands
Vui lòng làm khô tay của bạn
người lạ
Trong cảnhmột người mà bạn không quen biết
Do not talk to a stranger
Đừng nói chuyện với người lạ
người quen mới
một người bạn chưa từng gặp trước đây
I am a stranger to this town
Tôi là người mới ở thị trấn này
kỳ lạ
khác thường hoặc gây ngạc nhiên
It is a stranger thing than I thought
Đó là một điều kỳ lạ hơn tôi nghĩ
khách lạ
người đang ở một nơi mà họ không thông thuộc
I feel like a stranger in this country
Tôi cảm thấy như một khách lạ ở đất nước này
người lạ
một người không quen biết hoặc khác thường
That stranger said hello to me
Người lạ đó đã chào tôi
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
nhặt
cầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
kích thích
Trong cảnhlàm khơi gợi sự tò mò hoặc hứng thú
The mysterious letter piqued my curiosity
Lá thư bí ẩn đã kích thích sự tò mò của tôi
sự hờn dỗi
cảm giác khó chịu do bị xúc phạm nhẹ
She left in a fit of pique
Cô ấy bỏ đi trong một cơn hờn dỗi
cảm thấy
Trong cảnhnhận biết được điều gì đó thông qua xúc giác hoặc cảm xúc
I felt cold
Tôi cảm thấy lạnh
xấu hổ
cảm thấy ngại ngùng hoặc không thoải mái
She felt embarrassed
Cô ấy cảm thấy xấu hổ
vải nỉ
loại vải mềm được làm từ len hoặc sợi ép lại
The hat is made of felt
Chiếc mũ được làm bằng vải nỉ
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
chào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
sử dụng
Trong cảnhlàm một việc gì đó bằng cách dùng một vật
I am using a pen to write
Tôi đang sử dụng một chiếc bút để viết
bất cứ khi nào
Trong cảnhvào bất kỳ thời điểm nào
Come see me whenever you want
Hãy đến gặp tôi bất cứ khi nào bạn muốn
mỗi khi
vào bất kỳ lúc nào phù hợp
Whenever it rains he takes his umbrella
Mỗi khi trời mưa anh ấy đều mang theo ô
kiểu tóc
Trong cảnhcách tóc của bạn được cắt và tạo kiểu
I need a new haircut
Tôi cần một kiểu tóc mới
giảm giá trị
sự sụt giảm trong giá trị của một tài sản hoặc khoản đầu tư
The bond took a haircut
Trái phiếu đã bị giảm giá trị
bình tĩnh
Trong cảnhkhông bị kích động hoặc tức giận
Stay cool during the exam
Hãy giữ bình tĩnh trong suốt kỳ thi
tuyệt
cực kỳ tốt hoặc ấn tượng
That is a cool idea
Đó là một ý tưởng tuyệt vời
mát mẻ
có nhiệt độ tương đối thấp
The weather is cool today
Thời tiết hôm nay thật mát mẻ
kết nối
Trong cảnhliên kết hoặc mang lại gần nhau
Please connect the two wires
Vui lòng kết nối hai sợi dây
nối
gắn kết với nhau hoặc được nối với nhau
This road connects the two cities
Con đường này nối hai thành phố
gặp gỡ
dành thời gian bên nhau với một người nào đó
We connected over our love for music
Chúng tôi gặp gỡ nhau qua tình yêu âm nhạc
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
đi cùng
Trong cảnhcùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
chọn
Trong cảnhđưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
ra khỏi
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
thẩm thấu
Trong cảnhsuy nghĩ cẩn thận về thông tin
I need time to process the news
Tôi cần thời gian để suy nghĩ về tin tức này
xử lý
giải quyết một việc gì đó một cách có hệ thống
The computer can process data quickly
Máy tính có thể xử lý dữ liệu nhanh chóng
quy trình
chuỗi các bước để đạt được kết quả
This is a long process
Đây là một quy trình dài
may mắn thay
Trong cảnhtheo cách thể hiện rằng bạn cảm thấy vui mừng vì điều gì đó
Thankfully the rain stopped
May mắn thay trời đã tạnh mưa
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
ấm
Trong cảnhcó nhiệt độ nóng vừa phải dễ chịu
The weather is warm today
Thời tiết hôm nay rất ấm áp
ấm áp
có thái độ thân thiện và quan tâm
She gave me a warm welcome
Cô ấy chào đón tôi rất ấm áp
làm nóng
làm cho vật gì đó trở nên nóng hơn
Please warm the soup
Vui lòng làm nóng món súp