The Big Bang Theory — Phần 7 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
410 từ
Cấp độ CEFR
ốm
Trong cảnhcảm thấy không khỏe trong người
She stayed home because she was sick
Cô ấy ở nhà vì bị ốm
tuyệt
một cách gọi lóng chỉ thứ gì đó rất tốt hoặc ấn tượng
That trick was sick
Mẹo đó thật tuyệt
kinh tởm
gây ra cảm giác ghê tởm hoặc không tán thành mạnh mẽ
He told a sick joke
Anh ta đã kể một câu chuyện kinh tởm
chán ngấy
khó chịu hoặc buồn chán với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this work
Tôi chán ngấy công việc này rồi
hiểu
Trong cảnhhình thành ý kiến hoặc cách giải thích về điều gì đó
What do you make of this news
Bạn hiểu thế nào về tin tức này
làm từ
được tạo thành từ một loại vật liệu nào đó
This table is made of wood
Chiếc bàn này được làm từ gỗ
được làm từ
được cấu tạo bởi một loại vật liệu cụ thể
This house is made of brick
Ngôi nhà này được làm từ gạch
nghề nghiệp
Trong cảnhcông việc chuyên môn mà người ta theo đuổi lâu dài
Her career choice is medicine
Lựa chọn nghề nghiệp của cô ấy là y khoa
sự nghiệp
công việc hoặc nghề nghiệp mà một người làm trong thời gian dài
She has a successful career
Cô ấy có một sự nghiệp thành công
quá trình làm việc
khoảng thời gian một người dành cho một hoạt động hoặc vai trò cụ thể
He had a long career in teaching
Ông ấy có một quá trình dài làm nghề giáo
đuổi đi
Trong cảnhbắt ai đó phải rời khỏi một nơi
The landlord kicked him out
Ông chủ nhà đã đuổi anh ấy đi
đẩy ra
đẩy cái gì đó ra khỏi máy móc
The machine kicks out the old coin
Cái máy đẩy đồng xu cũ ra
tạo ra
làm hoặc gửi cái gì đó ra ngoài
The printer kicks out many pages
Máy in tạo ra nhiều trang giấy
trục xuất
bắt buộc một người rời khỏi một địa điểm
They kicked him out of the club
Họ đã trục xuất anh ấy khỏi câu lạc bộ
đuổi ra
ép buộc ai đó phải rời khỏi một nơi
The landlord kicked him out
Chủ nhà đã đuổi anh ấy ra ngoài
kiện hàng
Trong cảnhchiếc hộp lớn bằng gỗ hoặc nhựa dùng để đóng gói hoặc vận chuyển hàng hóa
They shipped the goods in a wooden crate
Họ đã vận chuyển hàng hóa trong một kiện hàng bằng gỗ
thùng
chiếc hộp lớn bằng gỗ hoặc nhựa dùng để chứa đồ
He moved the heavy crate
Anh ấy di chuyển chiếc thùng nặng
ứng dụng
Trong cảnhchương trình bạn sử dụng trên điện thoại hoặc máy tính
I downloaded a new app
Tôi đã tải xuống một ứng dụng mới
phần mềm
chương trình bạn sử dụng trên điện thoại hoặc máy tính
This app is very useful
Phần mềm này rất hữu ích
cách thức
Trong cảnhcách để thực hiện một việc gì đó
She has a unique method of cooking
Cô ấy có cách nấu ăn độc đáo
phương pháp
một chuỗi các bước để đạt được kết quả
This method is very effective
Phương pháp này rất hiệu quả
khẳng định
Trong cảnhtuyên bố một điều gì đó là sự thật hoặc yêu cầu quyền sở hữu
He claims to be innocent
Anh ấy khẳng định mình vô tội
cướp đi
là nguyên nhân khiến ai đó tử vong
The war claimed many lives
Cuộc chiến đã cướp đi nhiều sinh mạng
đòi hỏi
yêu cầu quyền sở hữu đối với một vật hoặc tài sản
She claimed her lost luggage
Cô ấy đòi lại hành lý bị mất của mình
quả quyết
nói rằng một điều gì đó là sự thật mà không có bằng chứng
He claims that he saw a ghost
Anh ấy quả quyết rằng anh ấy đã thấy ma
nhà vật lý học
Trong cảnhngười nghiên cứu về vật lý
The physicist studies the nature of matter
Nhà vật lý học nghiên cứu bản chất của vật chất
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
chắc chắn là
Trong cảnhkhông còn nghi ngờ gì nữa
He will come for sure
Anh ấy chắc chắn sẽ đến
chắc chắn rồi
nói rằng bạn chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì đó
Can you help me? For sure
Bạn có thể giúp tôi không? Chắc chắn rồi
chắc chắn
không có chút nghi ngờ nào
I am for sure about this plan
Tôi chắc chắn về kế hoạch này
gây áp lực
Trong cảnhcố gắng ép buộc ai đó làm việc gì
They pressured him to sign the deal
Họ gây áp lực buộc anh ấy ký hợp đồng
áp lực
lực tác động khi một vật ấn lên vật khác
The water pressure is very high
Áp lực nước rất cao
áp lực
cảm giác lo lắng do các yêu cầu gây ra
He is under a lot of pressure
Anh ấy đang chịu rất nhiều áp lực
kẹo đậu
Trong cảnhloại kẹo ngọt nhỏ có nhân mềm và lớp vỏ cứng
I ate a red jelly bean
Tôi đã ăn một viên kẹo đậu màu đỏ
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ cao hoặc mạnh mẽ
I want it badly
Tôi rất muốn điều đó
tệ
theo cách không thỏa đáng hoặc không tốt
He played badly today
Anh ấy đã chơi rất tệ hôm nay
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
trẻ con
một người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
dẫn đến
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This road is leading to an accident
Con đường này dẫn đến một tai nạn
không chắc
Trong cảnhkhó có khả năng xảy ra
It is unlikely to rain today
Hôm nay không chắc sẽ có mưa
đặt tên
Trong cảnhgọi tên cho một thứ gì đó
What should we call it
Chúng ta nên đặt tên nó là gì
đoán đúng
đưa ra dự đoán chính xác về một điều gì đó
You called it perfectly
Bạn đã đoán hoàn toàn chính xác
dừng lại
tạm thời kết thúc một hoạt động nào đó
Let us call it a day
Chúng ta hãy dừng công việc ở đây thôi
hóa học
Trong cảnhngành nghiên cứu các chất và cách chúng biến đổi
She studies chemistry at university
Cô ấy học ngành hóa học tại trường đại học
sự thu hút
cảm giác kết nối tình cảm giữa hai người
They have great chemistry
Họ có sự thu hút lẫn nhau rất lớn
đã đề cập
Trong cảnhđược nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
bày tỏ
Trong cảnhdiễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
mét vuông
Trong cảnhđơn vị đo diện tích bằng một hình vuông có cạnh dài một mét
The room is ten square meters
Căn phòng rộng mười mét vuông
đồng hồ đo
một thiết bị dùng để đo lường cái gì đó
The electricity meter is outside
Đồng hồ điện ở bên ngoài
mét
đơn vị đo chiều dài bằng một trăm centimet
The table is one meter long
Cái bàn dài một mét
đĩa
Trong cảnhvật dụng phẳng dùng để đựng thức ăn
Put the food on a dish
Hãy đặt thức ăn lên đĩa
món ăn
một loại thức ăn đã được chuẩn bị
This is a delicious dish
Đây là một món ăn ngon
tám chuyện
chia sẻ tin tức hoặc chuyện phiếm với ai đó
They like to dish about friends
Họ thích tám chuyện về bạn bè
cuộc phỏng vấn
Trong cảnhmột buổi gặp mặt trang trọng để đặt câu hỏi
I have a job interview today
Tôi có một cuộc phỏng vấn xin việc hôm nay
phỏng vấn
đặt câu hỏi cho ai đó trong một buổi gặp mặt trang trọng
The manager will interview the candidates
Người quản lý sẽ phỏng vấn các ứng viên
trò chuyện
một cuộc gặp để đặt câu hỏi cho ai đó
She gave an interview to the magazine
Cô ấy đã thực hiện một cuộc trò chuyện với tạp chí
dọn dẹp
Trong cảnhloại bỏ bụi bẩn hoặc làm cho ngăn nắp
Please clean up the mess
Vui lòng dọn dẹp đống lộn xộn này
chải chuốt
có vẻ ngoài gọn gàng và thu hút
He cleaned up for the interview
Anh ấy ăn mặc chải chuốt cho buổi phỏng vấn
kiếm đậm
thắng hoặc kiếm được một số tiền lớn
They cleaned up at the casino
Họ đã thắng đậm tại sòng bạc
quét sạch
ngăn chặn hoặc giảm bớt hoạt động phi pháp trong khu vực
The police cleaned up the crime area
Cảnh sát đã quét sạch khu vực tội phạm
dọn dẹp
làm cho một nơi ngăn nắp và không còn bụi bẩn
I need to clean up my room
Tôi cần dọn dẹp phòng của mình
dọn dẹp
hành động làm cho một nơi ngăn nắp hoặc sạch sẽ
We did a clean up of the park
Chúng tôi đã dọn dẹp công viên
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
khám phá
Trong cảnhthứ gì đó được tìm thấy hoặc được biết đến
It was a great scientific discovery
Đó là một khám phá khoa học tuyệt vời
nách
Trong cảnhphần cơ thể nằm dưới cánh tay nơi tiếp giáp với thân mình
She put deodorant in her armpit
Cô ấy xức khử mùi vào nách
ngọt ngào
Trong cảnhmang lại niềm vui hoặc sự hạnh phúc
They had a sweet moment together
Họ đã có một khoảnh khắc ngọt ngào bên nhau
tuyệt
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Sweet that is great news
Tuyệt đó là tin rất tốt
tử tế
có thái độ thân thiện hoặc dễ chịu
She is a very sweet person
Cô ấy là một người rất tử tế
ngọt
có vị của đường
This tea is very sweet
Trà này rất ngọt
làm giả
Trong cảnhgiả vờ làm cho cái gì đó trông có vẻ thật khi nó không phải vậy
They tried to fake the signature
Họ đã cố gắng làm giả chữ ký
giả
không thật hoặc không chính hãng
This is a fake diamond
Đây là một viên kim cương giả
giả mạo
không xác thực hoặc không đúng sự thật
He used a fake name
Anh ấy đã sử dụng một cái tên giả mạo
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
sạch
Trong cảnhkhông có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
trong sạch
không tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
vỗ béo
Trong cảnhlàm cho người hoặc vật trở nên mập hơn
We need to fatten up the pig
Chúng ta cần vỗ béo con lợn
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
về phía
Trong cảnhđi theo hướng của ai đó hoặc cái gì đó
She walked toward the door
Cô ấy đi về phía cánh cửa
để
vì mục đích làm một việc gì đó
He saved money toward a new car
Anh ấy tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe mới
hướng tới
đi theo hướng của ai đó hoặc cái gì đó
They looked toward the mountains
Họ nhìn hướng tới những ngọn núi
về
đi theo hướng của ai đó hoặc cái gì đó
He leaned toward his friend
Anh ấy nghiêng người về phía bạn mình
dọn đi
Trong cảnhdi chuyển cái gì đó khỏi một nơi
Please take it away now
Vui lòng dọn nó đi ngay bây giờ
bắt đầu
khởi đầu một buổi biểu diễn hoặc bài phát biểu
You can take it away now
Bạn có thể bắt đầu ngay bây giờ
cái banh
Trong cảnhdụng cụ phẫu thuật dùng để giữ mô trong khi mổ
The surgeon used a retractor
Bác sĩ phẫu thuật dùng cái banh
dụng cụ banh
Trong cảnhthiết bị y tế dùng để giữ mô lại trong khi phẫu thuật
A retractor was placed in the incision
Dụng cụ banh được đặt vào vết mổ
nhầm lẫn
Trong cảnhhành động xảy ra không cố ý hoặc sai sót
I took his bag by mistake
Tôi đã cầm nhầm túi của anh ấy
chịu trách nhiệm
Trong cảnhcó nghĩa vụ làm hoặc giải trình về một việc gì đó
You are responsible for your own actions
Bạn phải chịu trách nhiệm cho hành động của chính mình
chương trình tạp kỹ
Trong cảnhchương trình phát thanh hoặc truyền hình buổi sáng ồn ào và vui nhộn
They host a morning zoo program
Họ dẫn một chương trình tạp kỹ buổi sáng
vườn thú
nơi nuôi giữ động vật để khách tham quan
We went to the zoo today
Chúng tôi đã đi sở thú hôm nay
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
đón nhận
Trong cảnhchấp nhận một điều gì đó một cách sẵn lòng
She embraced the new opportunity
Cô ấy đón nhận cơ hội mới
nắm bắt
chủ động tiếp nhận một ý tưởng hoặc thay đổi
We embrace the new technology
Chúng tôi nắm bắt công nghệ mới
ôm
giữ ai đó thật chặt trong vòng tay của bạn
He embraced his daughter
Anh ấy ôm con gái mình
ôm ấp
vòng tay ôm lấy một người
The friends embraced at the airport
Những người bạn ôm ấp nhau tại sân bay
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
kỹ năng
Trong cảnhkhả năng làm tốt một việc gì đó
She has a great skill in painting
Cô ấy có kỹ năng hội họa rất tuyệt vời
sự tôn trọng
Trong cảnhcảm giác ngưỡng mộ hoặc đánh giá cao
She holds him in high regard
Cô ấy dành sự tôn trọng lớn cho anh ấy
khía cạnh
một chi tiết hoặc vấn đề cụ thể
In this regard the plan is perfect
Về khía cạnh này kế hoạch rất hoàn hảo
liên quan
có sự kết nối hoặc đề cập đến điều gì đó
The law regards the safety of workers
Luật này liên quan đến an toàn của người lao động
coi trọng
nghĩ về một người hoặc vật theo một cách nhất định
I regard him as a close friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn thân
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
làm buồn
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy buồn hoặc lo lắng
Please do not upset the children
Xin đừng làm những đứa trẻ buồn
làm xáo trộn
gây ra vấn đề hoặc sự gián đoạn cho một việc gì đó
The rain upset our travel plans
Cơn mưa làm xáo trộn kế hoạch du lịch của chúng tôi
buồn phiền
cảm thấy buồn lo lắng hoặc tức giận
She is upset about the news
Cô ấy đang buồn phiền về tin tức đó
thắng bất ngờ
chiến thắng không mong đợi trước đối thủ mạnh hơn
The team caused a major upset
Đội bóng đã tạo ra một chiến thắng bất ngờ
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
rượu vodka
Trong cảnhloại đồ uống có cồn mạnh trong suốt làm từ ngũ cốc hoặc khoai tây
He likes to drink vodka
Anh ấy thích uống rượu vodka
rượu vodka
loại đồ uống có cồn mạnh trong suốt làm từ ngũ cốc hoặc khoai tây
She ordered a glass of vodka
Cô ấy đã gọi một ly rượu vodka
rượu vodka
loại đồ uống có cồn mạnh trong suốt làm từ ngũ cốc hoặc khoai tây
Vodka is a popular spirit
Vodka là một loại rượu mạnh phổ biến
thần kinh học
Trong cảnhnghiên cứu khoa học về hệ thần kinh và não bộ
She is studying neuroscience at university
Cô ấy đang học thần kinh học tại trường đại học
thoải mái
Trong cảnhcảm thấy thư giãn và không lo lắng
I feel comfortable talking to you
Tôi cảm thấy thoải mái khi nói chuyện với bạn
dễ chịu
làm cho bạn cảm thấy thư giãn và không đau đớn
This chair is very comfortable
Chiếc ghế này rất dễ chịu
bàng hoàng
Trong cảnhcảm giác ngạc nhiên hoặc buồn bã đột ngột
The news of his death was a shock
Tin tức về cái chết của ông ấy khiến mọi người bàng hoàng
sốc
phản ứng vật lý nguy hiểm đột ngột đối với dị ứng
He went into shock after the bee sting
Anh ấy bị sốc sau khi bị ong đốt
điện giật
cảm giác đau đớn đột ngột từ điện chạy qua cơ thể
I felt a shock when I touched the wire
Tôi cảm thấy bị điện giật khi chạm vào dây điện
cú sốc điện
một lựa chọn trên máy móc hoặc thiết bị gây giật
The machine has a shock setting
Chiếc máy này có chế độ giật
khỉ
Trong cảnhmột loài vật nhỏ có đuôi dài sống trên cây
The monkey climbed the tree
Con khỉ trèo lên cây
linh trưởng
một loài linh trưởng kích thước vừa phải có đuôi
Monkeys are social primates
Khỉ là loài linh trưởng sống theo bầy đàn
trêu chọc
làm cho người khác bối rối theo cách đùa nghịch
Stop monkeying around with your brother
Đừng có trêu chọc em trai con nữa
quần áo
Trong cảnhnhững vật phẩm được mặc trên cơ thể
I need to buy new clothes
Tôi cần mua quần áo mới
mặc quần áo
giúp ai đó mặc đồ
She clothes her children warmly
Cô ấy mặc quần áo ấm cho các con
trang phục
một món đồ mặc trên người
That is a nice piece of clothing
Đó là một trang phục đẹp
ướt
bị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
His shirt is clothes with sweat
Áo của anh ấy bị ướt đẫm mồ hôi
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
không có
Trong cảnhkhông sở hữu thứ gì đó
This cup is thoughtless of water
Chiếc cốc này không có nước
ban phước
cầu xin Chúa bảo vệ hoặc giúp đỡ
May God bless you
Cầu Chúa ban phước cho bạn
vô số
quá nhiều không thể đếm được
There are countless stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
ít hơn
một số lượng hoặc con số nhỏ hơn
I have less money than you
Tôi có ít tiền hơn bạn
kỷ niệm
Trong cảnhthực hiện nghi thức để đánh dấu một sự kiện quan trọng
People celebrate the nation independence day
Mọi người kỷ niệm ngày độc lập của đất nước
ăn mừng
làm điều gì đó vui vẻ cho một sự kiện đặc biệt
We celebrate our anniversary with dinner
Chúng tôi ăn mừng ngày kỷ niệm bằng bữa tối
tận hưởng
tham gia vào hoạt động vui vẻ trong dịp đặc biệt
They celebrate the holiday with joy
Họ tận hưởng ngày lễ trong niềm vui
tổ chức
tham gia vào một sự kiện hoặc dịp đặc biệt
Students celebrate the graduation ceremony
Học sinh tổ chức buổi lễ tốt nghiệp
muốn
Trong cảnhcó mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
có vẻ
Trong cảnhtin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
cảm thấy
nhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
số tám
Trong cảnhcon số đứng sau số bảy và trước số chín
I have eight apples
Tôi có tám quả táo
giấy
Trong cảnhtấm vật liệu mỏng dùng để viết hoặc in ấn
Please write on a piece of paper
Vui lòng viết lên một tờ giấy
dán giấy
phủ một lớp vật liệu lên một bề mặt
She wants to paper the wall
Cô ấy muốn dán giấy lên tường
bài luận
một tác phẩm viết cho trường học hoặc xuất bản
He wrote a paper about history
Anh ấy đã viết một bài luận về lịch sử
giấy
vật liệu mỏng dùng để viết hoặc tài liệu được viết ra
I need a piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
hấp dẫn
Trong cảnhrất thú vị hoặc thu hút
That is a fascinating story
Đó là một câu chuyện hấp dẫn
lôi cuốn
cực kỳ thú vị hoặc thu hút
The science museum was fascinating
Bảo tàng khoa học rất lôi cuốn
buồn bã
Trong cảnhtheo cách thể hiện sự không hạnh phúc
She looked at me sadly
Cô ấy nhìn tôi một cách buồn bã
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
phiền toái
Trong cảnhmột trải nghiệm khó chịu hoặc không hay
My boss gave me a hard time about the report
Sếp làm khó tôi về bản báo cáo
khó khăn
một khoảng thời gian gặp rắc rối hoặc chật vật
She is going through a hard time
Cô ấy đang trải qua một khoảng thời gian khó khăn
phàn nàn
Trong cảnhnói rằng bạn không hài lòng về điều gì đó
She complained about the food
Cô ấy đã phàn nàn về đồ ăn
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
hình ảnh
Trong cảnhliên quan đến trí nhớ thị giác chi tiết và rõ nét
She has an eidetic memory for faces
Cô ấy có trí nhớ hình ảnh rất tốt về khuôn mặt
chờ đợi
Trong cảnhđợi trong một khoảng thời gian ngắn
Hang on a moment please
Vui lòng chờ một chút
treo
cố định một vật vào một vị trí
Please hang on the wall
Làm ơn hãy treo lên tường
phụ thuộc
bị quyết định bởi một yếu tố nào đó
Success hangs on your effort
Thành công phụ thuộc vào nỗ lực của bạn
bám chặt
giữ cái gì đó thật chặt
Hang on to the rope
Hãy bám chặt vào sợi dây
tình cảm
Trong cảnhcó liên quan đến cảm xúc của con người
They have an emotional attachment to the house
Họ có sự gắn kết tình cảm với ngôi nhà này
cảm xúc
theo cách liên quan đến cảm xúc
She spoke in an emotional tone
Cô ấy nói bằng giọng đầy cảm xúc
dễ xúc động
liên quan đến hoặc biểu lộ cảm xúc mạnh mẽ
He is a very emotional person
Anh ấy là một người rất dễ xúc động
sai lầm
Trong cảnhmột lỗi sai ngớ ngẩn hoặc bất cẩn
It was a serious blunder
Đó là một sai lầm nghiêm trọng
loạng choạng
di chuyển một cách lúng túng hoặc vụng về
He blundered through the dark room
Anh ấy loạng choạng đi qua căn phòng tối
đồng ý
Trong cảnhnói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
thừa nhận
công nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
nhận
lấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
khác biệt
Trong cảnhkhông giống nhau hoặc không đồng nhất
My brother and I are very different
Tôi và anh trai tôi rất khác biệt
khác lạ
không giống hoặc không đồng nhất
She has a different opinion
Cô ấy có một ý kiến khác lạ
thư giãn
Trong cảnhtrở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
I like to relax on the weekend
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần
làm dịu
khiến ai đó cảm thấy bình tĩnh và bớt căng thẳng
Soft music helps to relax me
Nhạc nhẹ giúp tôi cảm thấy thư giãn
nới lỏng
làm cho quy tắc hoặc yêu cầu bớt nghiêm ngặt hơn
The school will relax the uniform rules
Nhà trường sẽ nới lỏng các quy định về đồng phục
thư giãn
nghỉ ngơi để trở nên bình tĩnh hoặc bớt hoạt động
I need to relax after work
Tôi cần thư giãn sau giờ làm việc