The Big Bang Theory — Phần 7 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
372 từ
Cấp độ CEFR
gây cười
Trong cảnhrất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
giết chết
làm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
từ
Trong cảnhđơn vị cơ bản của ngôn ngữ nói hoặc viết
I know many words in English
Tôi biết nhiều từ bằng tiếng Anh
lời nói
những điều mà ai đó nói ra
Her words made me cry
Những lời nói của cô ấy làm tôi khóc
từ ngữ
đơn vị ngôn ngữ dùng để diễn đạt ý tưởng hoặc thông tin
I chose my words carefully
Tôi đã chọn từ ngữ của mình một cách cẩn thận
từ ngữ
các đơn vị ngôn ngữ có mang ý nghĩa
Please write five words
Hãy viết năm từ ngữ
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
hài kịch
Trong cảnhthể loại giải trí nhằm mục đích gây cười cho mọi người
She likes to act in comedy
Cô ấy thích diễn hài kịch
phim hài
một bộ phim hoặc chương trình nhằm mục đích làm khán giả cười
I watched a funny comedy last night
Tối qua tôi đã xem một bộ phim hài vui nhộn
hài hước
một bộ phim hoặc chương trình truyền hình mang tính gây cười
The show is a classic comedy
Chương trình đó là một tác phẩm hài hước kinh điển
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
Trong cảnhcó một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
tối qua
Trong cảnhkhoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
đêm qua
khoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
tan rã
Trong cảnhvỡ thành từng mảnh nhỏ
The old book is falling apart
Cuốn sách cũ đang tan rã
suy sụp
mất kiểm soát cảm xúc cá nhân
She fell apart after the bad news
Cô ấy suy sụp sau tin buồn
tháo rời
tách ra thành nhiều phần
The machine fell apart during transport
Cỗ máy bị tháo rời trong quá trình vận chuyển
tập thể dục
Trong cảnhhoạt động thể chất để giữ sức khỏe
I exercise every morning
Tôi tập thể dục mỗi sáng
bài tập
nhiệm vụ thực hiện để rèn luyện kỹ năng
Please finish this exercise
Vui lòng hoàn thành bài tập này
luyện tập
hoạt động nhằm học hỏi hoặc nâng cao năng lực
Music requires daily exercise
Âm nhạc đòi hỏi sự luyện tập hàng ngày
sử dụng
hành động thực hiện một quyền hoặc khả năng
You must exercise your right to vote
Bạn phải thực hiện quyền bầu cử của mình
trêu chọc
Trong cảnhđùa giỡn với ai đó một cách vui vẻ
My friends rib me about my new haircut
Bạn bè trêu chọc tôi về kiểu tóc mới của mình
xương sườn
một trong những chiếc xương cong ở lồng ngực
He broke a rib in the accident
Anh ấy bị gãy một chiếc xương sườn trong vụ tai nạn
sườn
phần thịt cắt ra từ lồng ngực của động vật
We ate grilled ribs for dinner
Chúng tôi đã ăn sườn nướng cho bữa tối
vân nổi
họa tiết có kết cấu trên vải đan
This sweater has a nice rib design
Chiếc áo len này có thiết kế vân nổi đẹp mắt
câu đùa kinh điển
Trong cảnhmột câu đùa ngắn bắt đầu bằng từ knock knock
I learned a new knock knock joke
Tôi đã học một câu đùa kinh điển mới
câu chuyện đùa
một câu chuyện ngắn với cái kết gây cười
Do you know a knock knock joke
Bạn có biết một câu chuyện đùa không
hài hước
điều được nói ra để làm mọi người cười
He told a knock knock joke
Anh ấy đã kể một câu chuyện hài hước
câu đố vui
một loại câu đùa bắt đầu bằng tiếng gõ cửa giả định
We played a knock knock joke
Chúng tôi đã chơi một câu đố vui
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
người
một cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
thật lòng
Trong cảnhtheo cách trung thực và chân thành
I honestly don't know the answer
Tôi thật lòng không biết câu trả lời
phát triển
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất một thứ gì đó mới
They want to develop a new app
Họ muốn phát triển một ứng dụng mới
diễn biến
một sự kiện mới và thú vị vừa xảy ra
We are following the recent develop in the case
Chúng tôi đang theo dõi diễn biến gần đây của vụ án
lớn lên
phát triển hoặc thay đổi trở nên lớn hơn hoặc tiên tiến hơn
Children develop quickly during their first year
Trẻ em phát triển nhanh chóng trong năm đầu đời
tráng
xử lý phim để tạo ra ảnh từ phim âm bản
I need to develop these old photos
Tôi cần đi tráng những tấm ảnh cũ này
phát triển
bắt đầu có hoặc biểu hiện một tình trạng
He developed a bad cough
Anh ấy đã bị ho nặng
ma nơ canh
Trong cảnhmô hình hình người dùng để trưng bày quần áo
The mannequin wears a red dress
Ma nơ canh mặc một chiếc váy đỏ
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
thảm họa
Trong cảnhmột sự kiện bất ngờ gây ra thiệt hại hoặc rắc rối lớn
The earthquake was a disaster
Trận động đất là một thảm họa
tệ hại
cực kỳ tồi tệ hoặc không thành công
The party was a complete disaster
Bữa tiệc là một sự thất bại hoàn toàn
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
cực kỳ buồn cười
Trong cảnhđiều gì đó gây cười một cách dữ dội
The movie was absolutely hysterical
Bộ phim đó cực kỳ buồn cười
quá khích
trạng thái vô cùng xúc động và mất kiểm soát
She became hysterical after the accident
Cô ấy trở nên quá khích sau vụ tai nạn
khởi đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một công việc nào đó
I want to start with the main dish
Tôi muốn bắt đầu với món chính
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
Let us start with this lesson
Hãy bắt đầu với bài học này
trò chơi bàn cờ
Trong cảnhtrò chơi được chơi trên bề mặt phẳng với các quân cờ
We played a board game together
Chúng tôi đã cùng chơi một trò chơi bàn cờ
trò chơi trên bàn
trò chơi được chơi trên bề mặt phẳng với các quân cờ
Do you like playing board games
Bạn có thích chơi trò chơi trên bàn không
chương trình truyền hình
Trong cảnhchương trình được phát sóng trên tivi
I watch my favorite tv show every night
Tôi xem chương trình truyền hình yêu thích của mình mỗi tối
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó với mục đích lãng mạn
He is dating a nice girl
Anh ấy đang hẹn hò với một cô gái tốt
định tuổi
phương pháp xác định niên đại của các vật cổ
Carbon dating helps find the age of rocks
Phương pháp định tuổi bằng carbon giúp xác định tuổi của đá
việc hẹn hò
hoạt động gặp gỡ người khác để tìm hiểu tình cảm
They met through online dating
Họ gặp nhau thông qua việc hẹn hò trực tuyến
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
đàn ông
Trong cảnhcách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
mọi người
cách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
cách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
các bạn
cách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
tồi tệ
Trong cảnhcó chất lượng rất kém
This is a crappy movie
Đây là một bộ phim tồi tệ
tệ hại
cảm giác rất xấu hoặc không dễ chịu
I had a crappy day at work
Tôi đã có một ngày làm việc thật tệ hại
gần
Trong cảnhở một khoảng cách không xa
My house is near here
Nhà tôi ở gần đây
gần
xảy ra trong thời gian rất ngắn nữa
The deadline is near
Hạn chót đã gần kề
tiếp cận
di chuyển lại gần một thứ gì đó
We are nearing the city
Chúng ta đang tiến gần đến thành phố
gần
không cách xa về vị trí
He sat near the door
Anh ấy ngồi gần cửa
pha nguy hiểm
Trong cảnhhành động táo bạo hoặc bất thường để giải trí cho mọi người
The actor did his own stunts
Nam diễn viên tự thực hiện các pha nguy hiểm của mình
màn trình diễn
hành động được thực hiện để giải trí hoặc gây ấn tượng
He performed a bicycle stunt
Anh ấy đã thực hiện một màn trình diễn xe đạp
kìm hãm
ngăn cản cái gì đó phát triển
Lack of water can stunt plant growth
Thiếu nước có thể kìm hãm sự phát triển của cây
quyết định
Trong cảnhđưa ra câu trả lời cuối cùng hoặc chắc chắn nhất
This is the definitive guide
Đây là bản hướng dẫn quyết định
bỏ qua
Trong cảnhquyết định không nghĩ đến điều gì đó nữa
You should forget it
Bạn nên bỏ qua nó
quên đi
ngừng suy nghĩ hoặc chú ý đến một điều gì đó
Just forget it
Hãy quên nó đi
thôi đi
ngừng chú ý vào một sự việc nào đó
Forget it it is not important
Thôi đi việc đó không quan trọng
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
tuyệt vời
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
rất tốt
cực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
trên truyền hình
Trong cảnhđược phát sóng trên tivi
The soccer game is on tv
Trận bóng đá đang được chiếu trên truyền hình
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
công việc phục vụ
Trong cảnhcông việc bưng bê thức ăn trong nhà hàng
She enjoys her job as a waitress
Cô ấy thích công việc phục vụ của mình
nữ phục vụ
Trong cảnhngười phụ nữ làm công việc bưng bê thức ăn trong nhà hàng
The waitress brought the menu
Nữ phục vụ đã mang thực đơn đến
phục vụ
mang thức ăn và đồ uống cho khách hàng
Can you wait on us soon
Bạn có thể phục vụ chúng tôi sớm không
làm nữ phục vụ
làm công việc của một người phụ nữ phục vụ trong nhà hàng
She is waitressing to pay for college
Cô ấy đang làm nữ phục vụ để đóng học phí đại học
đùa
Trong cảnhnói hoặc làm điều gì đó để gây cười hoặc ngụ ý rằng câu nói trước đó không nghiêm túc
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
rơi ra
Trong cảnhdi chuyển xuống dưới từ một vị trí cao hơn
Some hair will fall out
Một ít tóc sẽ rơi ra
cãi vã
tranh cãi hoặc bất đồng ý kiến với ai đó
They fall out often
Họ thường xuyên cãi vã
rơi ra
thoát khỏi vị trí được giữ hoặc gắn kết
My phone fell out of my pocket
Điện thoại của tôi rơi ra khỏi túi
rụng
bị rời hoặc tuột khỏi một vật thể
My baby teeth fell out
Những chiếc răng sữa của tôi đã rụng
tuyệt giao
chấm dứt một mối quan hệ hoặc sự kết nối
They fell out after a long argument
Họ đã tuyệt giao sau một cuộc cãi vã dài
yếu tố bất ngờ
Trong cảnhmột sự kiện xảy ra mà không có cảnh báo trước
We used the element of surprise to win
Chúng tôi đã sử dụng yếu tố bất ngờ để giành chiến thắng
đi dây lại
Trong cảnhlắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống dây điện
The old house needs to be rewired
Ngôi nhà cũ cần được đi dây điện lại
tái cấu trúc
thay đổi cấu trúc hoặc cách hoạt động cơ bản của một thứ gì đó
We need to rewire our approach to the problem
Chúng ta cần tái cấu trúc cách tiếp cận vấn đề
giấy vệ sinh
Trong cảnhloại giấy mềm dùng để làm sạch sau khi đi vệ sinh
Please buy some toilet paper
Làm ơn mua một ít giấy vệ sinh
giấy vệ sinh
những tấm giấy mỏng dùng để làm sạch sau khi dùng nhà vệ sinh
I need more toilet paper
Tôi cần thêm giấy vệ sinh
giấy vệ sinh
loại giấy mềm dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân
Pass me the toilet paper
Đưa cho tôi giấy vệ sinh
béo
Trong cảnhcó kích thước hoặc khối lượng cơ thể lớn
He is a fat cat
Con mèo đó rất béo
mập
dùng để nhấn mạnh một sự vật hoặc sự việc
That is a fat chance
Chuyện đó khó mà xảy ra lắm
chất béo
một loại chất dầu tự nhiên có trong thực phẩm
We should not eat too much fat
Chúng ta không nên ăn quá nhiều chất béo
cho dù
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó xảy ra bất kể thế nào
I will go even if it rains
Tôi sẽ đi cho dù trời mưa
tuyệt vọng
Trong cảnhcảm thấy mất hết hy vọng
He felt desperate after the failure
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng sau thất bại
cần kíp
cảm giác bạn không còn lựa chọn nào khác
She is desperate for a job
Cô ấy đang rất cần một công việc
sự hình dung
Trong cảnhkhả năng tạo ra hình ảnh trong tâm trí
Use your imagination to picture the scene
Hãy sử dụng sự hình dung của bạn để phác họa cảnh tượng đó
trí tưởng tượng
khả năng hình thành các ý tưởng mới trong tâm trí
She has a vivid imagination
Cô ấy có trí tưởng tượng phong phú
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
bao nhiêu
Trong cảnhdùng để hỏi về số lượng hoặc giá cả của một thứ gì đó
How much is this apple
Quả táo này giá bao nhiêu
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
hiện trường
Trong cảnhnơi một sự việc xảy ra
Police arrived at the scene
Cảnh sát đã đến hiện trường
cảnh
Trong cảnhmột phần của vở kịch hoặc bộ phim
This is my favorite scene
Đây là cảnh yêu thích của tôi
làm loạn
hành động thể hiện sự tức giận công khai
Please do not make a scene
Làm ơn đừng làm loạn
lĩnh vực
một nhóm hoạt động hoặc xã hội mà ai đó quan tâm
He is into the local music scene
Anh ấy rất thích lĩnh vực âm nhạc địa phương
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
có gia đình
tình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
đời thực
Trong cảnhxảy ra trong thế giới thực không phải trong truyện hay trò chơi
It is very different from real life
Nó rất khác với đời thực
đoán xem
Trong cảnhcụm từ dùng để giới thiệu tin tức bất ngờ
Guess what I bought today
Đoán xem hôm nay tôi đã mua gì
các bạn
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho nam giới
Hey fellas how are you
Chào các bạn các bạn khỏe không
bừa bộn
Trong cảnhtrạng thái lộn xộn hoặc bẩn thỉu
Your room is a big mess
Phòng của bạn rất bừa bộn
làm phiền
gây ra rắc rối hoặc sự xáo trộn
Do not mess with him
Đừng làm phiền anh ta
quất
Trong cảnhloại trái cây có múi nhỏ hình bầu dục với vỏ ngọt và thịt chua
People often use kumquat for juice
Mọi người thường dùng quất để làm nước uống
tắc
loại trái cây có múi nhỏ hình bầu dục với vỏ ngọt
I have a kumquat tree in my garden
Tôi có một cây tắc trong vườn
thay cho
Trong cảnhdùng để chỉ một sự thay thế cho vật khác
I drink tea instead of coffee
Tôi uống trà thay vì cà phê
thay vì
dùng để diễn tả sự lựa chọn cái này hơn cái kia
We walked instead of taking the bus
Chúng tôi đi bộ thay vì bắt xe buýt
hơn là
dùng để chỉ sự ưu tiên lựa chọn một thứ thay vì thứ khác
I read instead of watching TV
Tôi đọc sách hơn là xem tivi
đổi lại
dùng khi một thứ được lấy để thay thế thứ cũ hơn
He chose water instead of soda
Anh ấy chọn nước lọc thay cho nước ngọt
thay cho
ở vị trí của một cái gì đó khác
I drank tea instead of coffee
Tôi đã uống trà thay cho cà phê
khí thải
Trong cảnhkhí thoát ra từ động cơ
The car produces exhaust
Xe hơi thải ra khí thải
kiệt sức
Trong cảnhlàm cho ai đó vô cùng mệt mỏi
The work exhausted him
Công việc làm anh ấy kiệt sức
cạn kiệt
sử dụng hết sạch thứ gì đó
We exhausted our supplies
Chúng tôi đã sử dụng cạn kiệt nguồn cung cấp
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
vui sướng
Trong cảnhmột cảm thán của niềm hạnh phúc hoặc sự phấn khích
Yay today is my birthday
Vui sướng thật hôm nay là sinh nhật tôi
hoan hô
từ dùng để thể hiện sự phấn khích hoặc vui vẻ
Yay we won the game
Hoan hô chúng ta đã thắng trận đấu
mét
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài bằng một trăm centimet
The table is one meter long
Cái bàn dài một mét
đồng hồ đo
một thiết bị dùng để đo lường cái gì đó
The electricity meter is outside
Đồng hồ điện ở bên ngoài
mét vuông
đơn vị đo diện tích bằng một hình vuông có cạnh dài một mét
The room is ten square meters
Căn phòng rộng mười mét vuông
tin rằng
Trong cảnhnghĩ rằng cái gì đó tồn tại hoặc là sự thật
I believe in ghosts
Tôi tin rằng có ma
tin tưởng
có lòng tin hoặc ủng hộ một người hay một ý tưởng
I believe in his ability
Tôi tin tưởng vào khả năng của anh ấy
tin cậy
có sự tự tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You should believe in yourself
Bạn nên tin cậy vào chính mình
tin tưởng
nghĩ rằng điều gì hoặc ai đó thực sự tồn tại
I believe in ghosts
Tôi tin vào ma
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
hẹn hò
Trong cảnhcó mối quan hệ lãng mạn với ai đó
She decided to go out with him
Cô ấy quyết định hẹn hò với anh ấy
ghét
Trong cảnhcảm thấy không thích một ai đó hoặc điều gì đó rất nhiều
I am hating this cold weather
Tôi đang rất ghét thời tiết lạnh này
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện rằng bạn thấy điều gì đó vui vẻ
I laugh when I see a funny movie
Tôi cười khi xem một bộ phim hài
trò cười
điều gì đó thú vị khiến mọi người mỉm cười hoặc cười đùa
That situation was a big laugh
Tình huống đó thật là một trò cười
tiếng cười
âm thanh phát ra khi cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng
I love to hear her happy laugh
Tôi thích nghe tiếng cười vui vẻ của cô ấy
thần kinh
Trong cảnhliên quan đến não bộ tủy sống và các dây thần kinh
He is studying a neurological disorder
Anh ấy đang nghiên cứu một chứng rối loạn thần kinh
biểu diễn
Trong cảnhdiễn xuất hát hoặc chơi nhạc cho khán giả
They will perform at the theater tonight
Họ sẽ biểu diễn tại nhà hát tối nay
ứng xử
cư xử theo một cách cụ thể trong một tình huống
He performed well during the interview
Anh ấy ứng xử tốt trong buổi phỏng vấn
thực hiện
làm một công việc hoặc hoạt động
The robot performs many tasks
Robot thực hiện nhiều nhiệm vụ
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim