The Big Bang Theory — Phần 7 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
396 từ
Cấp độ CEFR
vô cùng
Trong cảnhrất hoặc cực kỳ
I am an awful lot better today
Hôm nay tôi đã khỏe hơn rất nhiều
tồi tệ
rất xấu hoặc khó chịu
The weather was awful yesterday
Thời tiết hôm qua rất tồi tệ
cực kỳ
nhấn mạnh mức độ cao
She has an awful lot of work
Cô ấy có cực kỳ nhiều việc
kinh khủng
cực kỳ khó chịu
The food at that restaurant was awful
Thức ăn ở nhà hàng đó thật kinh khủng
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
khỏe hơn
Trong cảnhbắt đầu cảm thấy bớt ốm hoặc bớt buồn bã
I hope you feel better soon
Tôi hy vọng bạn sớm khỏe lại
mặt tích cực
Trong cảnhphần tốt đẹp của một tình huống tiêu cực
Look for the silver lining in this mess
Hãy tìm mặt tích cực trong mớ hỗn độn này
điểm sáng
điều tốt đẹp xuất hiện trong tình huống xấu
There is a silver lining to every cloud
Mọi khó khăn đều có mặt tích cực
hy vọng
dấu hiệu tốt nảy sinh từ một hoàn cảnh khó khăn
Finding a job was the silver lining of the layoff
Tìm được việc làm là tia hy vọng sau khi bị sa thải
thứ bảy
Trong cảnhđứng sau vị trí thứ sáu
Today is the seventh day of the month
Hôm nay là ngày thứ bảy của tháng
thăm dò
Trong cảnhhỏi ý kiến mọi người để biết quan điểm của họ
They conducted a poll about the new law
Họ đã tiến hành một cuộc thăm dò về luật mới
bầu cử
nơi mọi người đến để bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử
The polls will close at eight tonight
Các điểm bầu cử sẽ đóng cửa lúc tám giờ tối nay
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
dối trá
Trong cảnhkhông nói sự thật
He is a deceitful person
Anh ta là một người dối trá
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bên trong
phần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
người ngớ ngẩn
Trong cảnhmột người có cách cư xử khờ khạo
My brother is such a goof
Anh trai tôi đúng là một người ngớ ngẩn
đùa nghịch
cư xử một cách ngớ ngẩn hoặc vui đùa
Stop goofing and do your work
Đừng đùa nghịch nữa và làm việc của bạn đi
sai lầm
một lỗi lầm ngớ ngẩn
It was just a silly goof
Đó chỉ là một sai lầm ngớ ngẩn
nhược điểm
Trong cảnhkhía cạnh không tốt của một tình huống
The only downside is the price
Nhược điểm duy nhất là giá cả
đáng yêu
Trong cảnhrất quyến rũ và ngọt ngào
That baby is so adorable
Đứa bé đó thật đáng yêu
về mặt y tế
Trong cảnhliên quan đến y học hoặc sức khỏe
He is medically fit to work
Anh ấy đủ điều kiện về sức khỏe để làm việc
tản bộ
Trong cảnhđi bộ một quãng ngắn để giải trí
We decided to go for a walk in the park
Chúng tôi quyết định tản bộ trong công viên
đi dạo
đi bộ để thư giãn hoặc tập thể dục
I like to go for a walk in the morning
Tôi thích đi dạo vào buổi sáng
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
bao gồm
Trong cảnhchứa cái gì đó như một phần của một nhóm hoặc tập hợp
The price includes breakfast
Giá này đã bao gồm bữa sáng
đang bao gồm
có cái gì đó là một phần của một nhóm
The list includes all students
Danh sách đang bao gồm tất cả học sinh
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
âm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
nhà nghiên cứu
Trong cảnhngười thực hiện nghiên cứu chuyên sâu về một chủ đề
The researcher studied the data
Nhà nghiên cứu đã nghiên cứu dữ liệu
cửa hàng
Trong cảnhnơi bán các loại hàng hóa
She works at a large department store
Cô ấy làm việc tại một cửa hàng bách hóa lớn
sắp xảy ra
điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai
We do not know what the future has in store
Chúng ta không biết tương lai sẽ ra sao
cất giữ
đặt thứ gì đó vào một nơi để sử dụng sau này
I store my books in this box
Tôi cất sách của mình vào chiếc hộp này
tiệm
nơi bán lẻ các sản phẩm
There is a small store near my house
Có một tiệm nhỏ gần nhà tôi
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
âm nhạc
Trong cảnhcác âm thanh được sắp xếp một cách dễ nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
rắc rối
một tình huống khó khăn hoặc khó chịu
You must face the music
Bạn phải đối mặt với rắc rối đó
âm nhạc
nghệ thuật sắp xếp âm thanh để lắng nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
vô cùng
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
kiên cố
Trong cảnhrất chắc chắn và không dễ thay đổi
The foundation is rock solid
Nền móng rất kiên cố
vững chắc
ổn định và đáng tin cậy
We have a rock solid plan
Chúng ta có một kế hoạch vững chắc
không lay chuyển
rất mạnh mẽ và không dễ bị lung lay
Her loyalty is rock solid
Lòng trung thành của cô ấy là không lay chuyển
bền chặt
cực kỳ mạnh mẽ và đáng tin cậy
Their friendship is rock solid
Tình bạn của họ rất bền chặt
hào hứng
Trong cảnhcảm thấy rất vui vẻ và mong đợi
I am excited about the trip
Tôi rất hào hứng về chuyến đi
kích thích
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc mong đợi
The news excited the children
Tin tức làm bọn trẻ hào hứng
phấn khích
làm cho ai đó cảm thấy háo hức hoặc quan tâm
The game excited the crowd
Trận đấu làm đám đông phấn khích
ôm chặt
Trong cảnhvòng tay quanh một vật và giữ nó sát vào người
Please hug your teddy bear
Hãy ôm chặt gấu bông của bạn
cái ôm
hành động vòng tay quanh một người
She gave him a big hug
Cô ấy dành cho anh ấy một cái ôm thật lớn
bám sát
giữ vị trí rất gần với một vật hoặc địa điểm
The road hugs the coast
Con đường bám sát bờ biển
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
đười ươi
Trong cảnhloài linh trưởng lông đỏ lớn đến từ Đông Nam Á
The orangutan lives in the forest
Con đười ươi sống trong rừng
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
nhặt
cầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
giải pháp
Trong cảnhcách thức để giải quyết một vấn đề
We found a solution to the problem
Chúng tôi đã tìm ra giải pháp cho vấn đề này
dung dịch
chất lỏng có hòa tan một chất khác bên trong
The salt dissolved in the water to form a solution
Muối hòa tan trong nước tạo thành dung dịch
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
khoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
trông như
Trong cảnhcó vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
giống
có vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
bình thường
Trong cảnhgiống như mọi khi không có gì lạ
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại bình thường
thông thường
không có gì đặc biệt hoặc khác lạ
This is a normal day for me
Đây là một ngày bình thường đối với tôi
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ dàng hoặc vất vả
We had a rough time at work
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian làm việc khó khăn
sơ bộ
không chính xác tuyệt đối
This is just a rough estimate
Đây chỉ là ước tính sơ bộ
nhám
bề mặt không phẳng hoặc không mịn
The wall felt very rough
Bức tường cảm giác rất nhám
thô bạo
sử dụng lực quá mạnh hoặc thiếu nhẹ nhàng
He played a rough game of football
Anh ấy đã chơi một trận bóng đá thô bạo
tối hẹn hò
Trong cảnhmột buổi tối lãng mạn được lên kế hoạch trước với người yêu
They went out for a date night
Họ đã ra ngoài cho một buổi tối hẹn hò
hẹn hò
một buổi tối dành riêng cho người yêu
We have a date night every Friday
Chúng tôi có buổi hẹn hò vào mỗi thứ sáu
hẹn hò
một buổi tối được lên kế hoạch dành cho cặp đôi lãng mạn
We are going on a date night tonight
Tối nay chúng tôi sẽ đi hẹn hò
tồi tệ
Trong cảnhcó chất lượng rất kém
This is a crappy movie
Đây là một bộ phim tồi tệ
tệ hại
cảm giác rất xấu hoặc không dễ chịu
I had a crappy day at work
Tôi đã có một ngày làm việc thật tệ hại
hiểu ra
Trong cảnhhiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
tìm ra
tìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
gây ra
Trong cảnhlàm cho điều gì đó xảy ra
The medicine induced a deep sleep
Thuốc đã gây ra một giấc ngủ sâu
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
tồi tệ
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
The weather today is horrible
Thời tiết hôm nay rất tồi tệ
cực kỳ
ở mức độ rất lớn
It was a horrible mistake
Đó là một sai lầm cực kỳ lớn
kinh khủng
rất xấu hoặc không dễ chịu
I had a horrible experience
Tôi đã có một trải nghiệm kinh khủng
xấu xa
rất tệ hoặc không tốt
He is a horrible person
Anh ta là một người xấu xa
thường
Trong cảnhtrong hầu hết các trường hợp
I usually wake up early
Tôi thường thức dậy sớm
bóng bẩy
Trong cảnhcó vẻ ngoài trơn láng hấp dẫn và hiện đại
The car has a sleek looking design
Chiếc xe có thiết kế bóng bẩy
chơi game
Trong cảnhhoạt động chơi các trò chơi điện tử
She enjoys professional gaming
Cô ấy thích chơi game chuyên nghiệp
cờ bạc
hoạt động chơi trò chơi ăn tiền
He has a serious gaming addiction
Anh ấy bị nghiện cờ bạc nặng
chất
Trong cảnhđặt mọi thứ vào trong một vật chứa hoặc thiết bị
Please load the dishwasher
Vui lòng chất bát đĩa vào máy rửa
lượng lớn
một số lượng lớn của thứ gì đó
She carried a load of books
Cô ấy mang một lượng lớn sách
gánh nặng
một công việc hoặc trách nhiệm mà ai đó phải giải quyết
She cannot handle the heavy workload
Cô ấy không thể xử lý khối lượng công việc nặng nề
tinh dịch
chất lỏng chứa tinh trùng được giải phóng khi xuất tinh
The doctor analyzed the load
Bác sĩ đã phân tích lượng tinh dịch
cơ hội
Trong cảnhkhả năng một sự kiện có thể xảy ra
The odds of winning are low
Cơ hội chiến thắng là rất thấp
số lẻ
số không chia hết cho hai
Three is an odd number
Số ba là một số lẻ
thỉnh thoảng
xảy ra hoặc xuất hiện đôi khi nhưng không thường xuyên
I do the odd job here
Tôi làm vài công việc vặt ở đây
kỳ lạ
khác biệt so với những gì bình thường hoặc mong đợi
That is a very odd noise
Đó là một âm thanh rất kỳ lạ
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
riêng biệt
Trong cảnhkhông cùng nhau
They live in separately houses
Họ sống ở những ngôi nhà riêng biệt
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
tin chắc
Trong cảnhkhông có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
cụ thể
liên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
thư điện tử
Trong cảnhthông điệp được gửi và nhận qua máy tính
I received an email today
Tôi đã nhận được một thư điện tử hôm nay
thông điệp được gửi điện tử qua internet
Check your email for updates
Hãy kiểm tra email của bạn để biết thông tin cập nhật
gửi email
hành động chuyển thư qua mạng internet
Please email me the document
Vui lòng gửi email tài liệu đó cho tôi
người chơi
Trong cảnhmột người tham gia tích cực vào một hoạt động hoặc phong cách sống nhất định
He is a big playa in the local music scene
Anh ấy là một người chơi có tiếng trong giới âm nhạc địa phương
giá mà
Trong cảnhdùng để diễn tả mong muốn mạnh mẽ về một điều gì đó khác biệt
If only I had more time
Giá mà tôi có nhiều thời gian hơn
toàn bộ
Trong cảnhtất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
hoàn toàn
Trong cảnhtoàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
nguyên vẹn
không thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
theo dõi
chú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
bệnh viện
Trong cảnhcơ sở y tế nơi mọi người nhận sự điều trị
She works at the city hospital
Cô ấy làm việc tại bệnh viện thành phố
bệnh viện
tòa nhà nơi người bệnh được chữa trị
He is in the hospital
Anh ấy đang ở trong bệnh viện
bệnh viện
nơi chuyên chăm sóc y tế cho người bệnh
The hospital is near my house
Bệnh viện ở gần nhà tôi
bệnh viện
trung tâm y tế nơi điều trị cho người bệnh
They built a new hospital
Họ đã xây dựng một bệnh viện mới
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
đã đề cập
được nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
trang mạng
Trong cảnhmột nền tảng trên internet có thông tin hoặc dịch vụ
I found this information on a website
Tôi tìm thấy thông tin này trên một trang mạng
trang web
tập hợp các trang trên internet về một chủ đề hoặc cá nhân cụ thể
This website is about music
Trang web này nói về âm nhạc
trang thông tin
một nơi trên internet chứa đựng thông tin
Please visit our website for more details
Vui lòng truy cập trang thông tin của chúng tôi để biết thêm chi tiết
thân mật
Trong cảnhthoải mái và không chính thức
We had an informal meeting
Chúng tôi đã có một cuộc họp thân mật
phức tạp
Trong cảnhkhó giải quyết hoặc khó hiểu
This is a tricky question
Đây là một câu hỏi phức tạp
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
ít hơn
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số nhỏ hơn
I have less money than you
Tôi có ít tiền hơn bạn
ban phước
cầu xin Chúa bảo vệ hoặc giúp đỡ
May God bless you
Cầu Chúa ban phước cho bạn
vô số
quá nhiều không thể đếm được
There are countless stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
không có
không sở hữu thứ gì đó
This cup is thoughtless of water
Chiếc cốc này không có nước
kẻ điên
Trong cảnhngười mắc bệnh tâm thần hoặc có hành động rất kỳ lạ
The man acted like a complete lunatic
Người đàn ông cư xử như một kẻ điên hoàn toàn
bản tin
Trong cảnhbản mô tả bằng lời hoặc văn bản về một sự việc
The news report was interesting
Bản tin đó rất thú vị
báo cáo
tài liệu trình bày thông tin hoặc kết quả nghiên cứu
She wrote a report about the project
Cô ấy đã viết một báo cáo về dự án
tường thuật
cung cấp thông tin về một sự việc qua lời nói hoặc văn bản
Reporters report on local events
Các phóng viên tường thuật về các sự kiện địa phương
trình diện
đến một địa điểm theo yêu cầu hoặc mệnh lệnh
You must report to the office at nine
Bạn phải trình diện tại văn phòng lúc chín giờ
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
bộ nhớ đệm
Trong cảnhkhông gian lưu trữ dữ liệu tạm thời trong máy tính
The video needs a buffer to load
Video cần bộ nhớ đệm để tải
người hòa giải
người giúp giảm bớt xung đột giữa những người khác
She acted as a buffer between the two friends
Cô ấy đóng vai trò là người hòa giải giữa hai người bạn
máy đánh bóng
dụng cụ dùng để làm bề mặt mịn và sáng bóng
Use a buffer to clean the floor
Hãy dùng máy đánh bóng để làm sạch sàn nhà
vật đệm
thứ giúp giảm tác động của một vấn đề hoặc cú sốc
This land serves as a buffer against flood
Mảnh đất này đóng vai trò là vùng đệm chống lũ lụt
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
chim ác là
Trong cảnhmột loài chim có lông màu đen trắng nổi tiếng với thói quen sưu tầm vật sáng bóng
The magpie flew away with a shiny coin
Con chim ác là bay đi cùng một đồng xu sáng bóng
người tạo ra
Trong cảnhngười hoặc vật tạo nên một thứ gì đó
He is the maker of this chair
Anh ấy là người tạo ra chiếc ghế này
máy làm
công cụ hoặc thiết bị dùng để tạo ra sản phẩm
This is a coffee maker
Đây là máy pha cà phê
chuối
Trong cảnhmột loại quả dài có màu vàng
This banana is sweet
Quả chuối này rất ngọt
điên rồ
ngớ ngẩn hoặc không hợp lý
He is going banana
Anh ấy đang trở nên điên rồ
chuối
một loại trái cây dài màu vàng
I eat a banana
Tôi ăn một quả chuối
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn