The Big Bang Theory — Phần 8 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
433 từ
Cấp độ CEFR
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
quần áo
Trong cảnhnhững vật phẩm được mặc trên cơ thể
I need to buy new clothes
Tôi cần mua quần áo mới
mặc quần áo
giúp ai đó mặc đồ
She clothes her children warmly
Cô ấy mặc quần áo ấm cho các con
trang phục
một món đồ mặc trên người
That is a nice piece of clothing
Đó là một trang phục đẹp
ướt
bị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
His shirt is clothes with sweat
Áo của anh ấy bị ướt đẫm mồ hôi
gôn mini
Trong cảnhphiên bản nhỏ của môn gôn với các lỗ ngắn hơn
We played mini golf at the park
Chúng tôi chơi gôn mini ở công viên
mắt cá chân
Trong cảnhbộ phận khớp nối giữa bàn chân và cẳng chân
I twisted my ankle while running
Tôi bị trẹo mắt cá chân khi đang chạy
cổ chân
bộ phận cơ thể nối liền bàn chân và cẳng chân
She felt pain in her ankle
Cô ấy cảm thấy đau ở cổ chân
khoan dung
Trong cảnhsẵn lòng chấp nhận hành vi hoặc ý kiến khác với ý kiến của bản thân
She is a tolerant person
Cô ấy là một người khoan dung
thu thập
Trong cảnhtập hợp mọi thứ lại với nhau
I collect old coins
Tôi thu thập tiền xu cũ
trấn tĩnh
giữ bình tĩnh và sắp xếp suy nghĩ
She paused to collect her thoughts
Cô ấy dừng lại để trấn tĩnh suy nghĩ
đón
đi đến một nơi và đưa ai đó đi cùng
I will collect you from the airport
Tôi sẽ đón bạn từ sân bay
thu
nhận tiền hoặc lợi ích một cách định kỳ
We collect rent every month
Chúng tôi thu tiền thuê nhà hàng tháng
yên bình
Trong cảnhkhông có sự xáo trộn hoặc bất ổn
This is a peaceful place
Đây là một nơi yên bình
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
chờ đợi
Trong cảnhđợi trong một khoảng thời gian ngắn
Hang on a moment please
Vui lòng chờ một chút
treo
cố định một vật vào một vị trí
Please hang on the wall
Làm ơn hãy treo lên tường
phụ thuộc
bị quyết định bởi một yếu tố nào đó
Success hangs on your effort
Thành công phụ thuộc vào nỗ lực của bạn
bám chặt
giữ cái gì đó thật chặt
Hang on to the rope
Hãy bám chặt vào sợi dây
quân đội
Trong cảnhcác nhóm binh lính lớn được tổ chức để chiến đấu
The armies fought in the war
Các quân đội đã chiến đấu trong cuộc chiến
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
bình luận
Trong cảnhý kiến được nói hoặc viết ra
He left a nice comment
Anh ấy đã để lại một bình luận hay
bữa điểm tâm
Trong cảnhbữa ăn đầu tiên trong ngày
We had breakfast at seven
Chúng tôi đã ăn sáng lúc bảy giờ
bữa sáng
bữa ăn đầu tiên trong ngày
I eat eggs for breakfast
Tôi ăn trứng vào bữa sáng
Do Thái giáo
Trong cảnhtôn giáo của người Do Thái
Judaism is one of the oldest religions
Do Thái giáo là một trong những tôn giáo cổ xưa nhất
thời trang
Trong cảnhxu hướng phổ biến về quần áo hoặc hành vi
She is interested in fashion
Cô ấy quan tâm đến thời trang
tạo hình
làm hoặc định hình một vật gì đó
He fashioned a tool from wood
Anh ấy tạo hình một công cụ từ gỗ
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu làm một việc gì đó
Let us start with this lesson
Hãy bắt đầu với bài học này
khởi đầu
bắt đầu thực hiện một công việc nào đó
I want to start with the main dish
Tôi muốn bắt đầu với món chính
sừng
Trong cảnhbộ phận cứng nhọn trên đầu động vật
The bull has two sharp horns
Con bò đực có hai chiếc sừng sắc nhọn
kèn
nhạc cụ làm bằng kim loại mà bạn thổi hơi vào
He plays the horn in the band
Anh ấy chơi kèn trong ban nhạc
còi
thiết bị tạo ra âm thanh cảnh báo lớn
The driver honked the car horn
Người lái xe bấm còi ô tô
rủi ro
Trong cảnhmột trò chơi chiến thuật nơi người chơi cố gắng chinh phục các vùng lãnh thổ
I played a game of Risk with my friends
Tôi đã chơi trò Risk với bạn bè của mình
nguy cơ
Trong cảnhkhả năng điều gì đó xấu xảy ra
There is a high risk of rain today
Hôm nay có nguy cơ cao là trời sẽ mưa
liều lĩnh
đặt điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
You should not risk your health by working too much
Bạn không nên liều lĩnh sức khỏe của mình bằng cách làm việc quá nhiều
mạo hiểm
để lộ ra khả năng bị tổn hại hoặc mất mát
He decided to risk everything for the project
Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả cho dự án đó
tối thiểu
Trong cảnhkhông ít hơn mức đó
You need at least ten dollars
Bạn cần tối thiểu mười đô la
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It was at least a good day
Ít nhất thì đó cũng là một ngày tốt lành
chút nào
ở mức độ nhỏ nhất
I was not least surprised
Tôi không ngạc nhiên chút nào
ít nhất
lượng hoặc mức độ nhỏ nhất
That was the least of my worries
Đó là điều ít làm tôi lo lắng nhất
hông
Trong cảnhphần cơ thể nằm ở hai bên giữa eo và đùi
She put her hands on her hips
Cô ấy đặt hai tay lên hông
thời thượng
hiện đại và hợp thời trang
That is a very hip club
Đó là một câu lạc bộ rất thời thượng
bao la
Trong cảnhcực kỳ lớn hoặc vĩ đại
The ocean is immense
Đại dương thật bao la
ly hôn
Trong cảnhchấm dứt cuộc hôn nhân một cách hợp pháp
They decided to get a divorce
Họ đã quyết định ly hôn
người đã ly hôn
phụ nữ đã chấm dứt hôn nhân với chồng mình
She is a divorcee living in the city
Cô ấy là một phụ nữ đã ly hôn đang sống tại thành phố
tách rời
chấm dứt sự kết nối hoặc mối liên hệ với cái gì đó
You should divorce politics from business
Bạn nên tách biệt chính trị ra khỏi kinh doanh
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy một sự thật là đúng
We have proof of his innocence
Chúng tôi có bằng chứng về sự vô tội của anh ấy
rà soát
đọc kỹ để tìm và sửa lỗi sai
Please proof this document
Vui lòng rà soát tài liệu này
chống lại
không bị ảnh hưởng bởi thứ gì đó
This watch is water proof
Chiếc đồng hồ này chống nước
cuối cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
kinh ngạc
Trong cảnhcảm thấy sửng sốt vì một sự việc không báo trước
She was surprised to see him
Cô ấy rất kinh ngạc khi thấy anh ấy
ngạc nhiên
cảm thấy bất ngờ vì điều gì đó
I was surprised by the news
Tôi đã rất ngạc nhiên trước tin tức này
bất ngờ
xảy ra không báo trước
We had a surprised party for her
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho cô ấy
gần như
Trong cảnhhầu như trong mọi trường hợp
We are practically finished
Chúng tôi gần như đã hoàn thành
thực tế
gần như hoàn toàn
He is practically ready to go
Anh ấy thực tế đã sẵn sàng để đi
hội nghị
Trong cảnhmột cuộc họp lớn cho một mục đích cụ thể
She attended a science convention
Cô ấy đã tham dự một hội nghị khoa học
hiệp ước
một thỏa thuận chính thức giữa các quốc gia
The two countries signed a new convention
Hai quốc gia đã ký một hiệp ước mới
tập quán
cách ứng xử thông thường được xã hội chấp nhận
It is a convention to shake hands when meeting
Bắt tay khi gặp mặt là một tập quán
thuộc về dược phẩm
Trong cảnhliên quan đến việc sản xuất thuốc chữa bệnh
They follow strict pharmaceuticals regulations
Họ tuân theo các quy định nghiêm ngặt về dược phẩm
công ty dược phẩm
công ty chuyên sản xuất các loại thuốc chữa bệnh
The pharmaceuticals company is growing
Công ty dược phẩm này đang phát triển
sản xuất
Trong cảnhquá trình tạo ra hoặc làm ra một thứ gì đó
The factory increased its production
Nhà máy đã tăng cường sản xuất
tác phẩm
một vở kịch bộ phim hoặc màn trình diễn được thực hiện
We watched a new theatrical production
Chúng tôi đã xem một tác phẩm sân khấu mới
xe đạp
Trong cảnhphương tiện hai bánh mà bạn dùng để đi lại
I ride my bike to school
Tôi đạp xe đến trường
đạp xe
hoạt động di chuyển bằng xe đạp
I enjoy going for a bike in the park
Tôi thích đi đạp xe trong công viên
đạp xe
di chuyển bằng xe đạp
Many people bike to work
Nhiều người đạp xe đi làm
tàu vũ trụ
Trong cảnhphương tiện dùng để di chuyển trong không gian
The spacecraft landed on the moon
Tàu vũ trụ đã hạ cánh xuống mặt trăng
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
nhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
yêu thích
Trong cảnhđược ưa chuộng hơn những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
yêu thích
được chọn lựa hoặc ưu tiên hơn so với những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
vận mệnh
Trong cảnhnhững điều sẽ xảy ra trong tương lai
It was his fate to be a teacher
Vận mệnh của anh ấy là trở thành một giáo viên
loại
Trong cảnhnhóm hoặc hạng của các sự vật
What type of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
ngừng
không tiếp tục thực hiện một hành động
He decided to type his bad habits
Anh ấy quyết định ngừng những thói quen xấu của mình
gõ
viết bằng cách sử dụng bàn phím
Please type your password
Vui lòng gõ mật khẩu của bạn
xét nghiệm
thực hiện một bài kiểm tra y tế
The doctor needs to type your blood
Bác sĩ cần xét nghiệm máu của bạn
choáng váng
Trong cảnhcảm giác chóng mặt hoặc không vững vàng
I felt light headed after standing up quickly
Tôi cảm thấy choáng váng sau khi đứng dậy nhanh chóng
lượng tử
Trong cảnhliên quan đến nhánh vật lý nghiên cứu về các hạt cực nhỏ
Quantum physics is very complex
Vật lý lượng tử rất phức tạp
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
tòa tháp
Trong cảnhmột cấu trúc cao và hẹp
The clock tower is very old
Tòa tháp đồng hồ đã rất cũ
cao vượt trội
cao hơn nhiều so với người hoặc vật xung quanh
He towers over his classmates
Anh ấy cao vượt trội so với bạn cùng lớp
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
đi vào
Trong cảnhdi chuyển vào một nơi nào đó bằng cách đi bộ
He walked into the room
Anh ấy đi vào phòng
va phải
vô tình đâm vào ai đó hoặc vật gì đó
I walked into a door
Tôi đã va phải một cánh cửa
dấn thân
tham gia vào một tình huống mà không biết trước hậu quả
She walked into a trap
Cô ấy đã dấn thân vào một cái bẫy
dễ dàng có được
nhận được công việc hoặc cơ hội mà không cần nỗ lực
He walked into the job
Anh ấy đã dễ dàng có được công việc đó
vấp phải
gặp một tình huống bất ngờ
I walked into a difficult problem at work
Tôi vấp phải một vấn đề khó khăn trong công việc
sa vào
đi vào một tình huống mà không chú ý đến nó
He walked into a trap set by his enemies
Anh ta đã sa vào cái bẫy do kẻ thù giăng ra
bàn đạp
Trong cảnhbộ phận dùng chân nhấn để điều khiển thiết bị
The brake pedal is on the left
Bàn đạp phanh nằm ở bên trái
bàn đạp
một bộ phận bạn dùng chân nhấn xuống để điều khiển máy móc
Press the pedal to start the machine
Nhấn bàn đạp để khởi động máy
đạp xe
lái xe đạp bằng cách dùng chân nhấn vào bàn đạp
You need to pedal faster to go up the hill
Bạn cần đạp nhanh hơn để lên dốc
thư giãn
Trong cảnhtrở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
I like to relax on the weekend
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần
làm dịu
khiến ai đó cảm thấy bình tĩnh và bớt căng thẳng
Soft music helps to relax me
Nhạc nhẹ giúp tôi cảm thấy thư giãn
nới lỏng
làm cho quy tắc hoặc yêu cầu bớt nghiêm ngặt hơn
The school will relax the uniform rules
Nhà trường sẽ nới lỏng các quy định về đồng phục
thư giãn
nghỉ ngơi để trở nên bình tĩnh hoặc bớt hoạt động
I need to relax after work
Tôi cần thư giãn sau giờ làm việc
cho xe đi
Trong cảnhlái một chiếc xe rời khỏi một nơi nào đó
She drove the car away from the house
Cô ấy lái chiếc xe rời khỏi ngôi nhà
xua đuổi
làm cho ai đó phải rời đi
The noise drove the birds away
Tiếng ồn làm lũ chim bay đi
lái xe đi
rời đi bằng phương tiện giao thông
He drove away in his car
Anh ấy lái xe hơi rời đi
đuổi đi
khiến một người phải rời khỏi một địa điểm
This behavior will drive away customers
Hành vi này sẽ khiến khách hàng rời đi
bài bình luận
Trong cảnhthảo luận bằng văn bản hoặc lời nói về một sự kiện
The professor wrote a commentary on the book
Giáo sư đã viết một bài bình luận về cuốn sách
lời bình
mô tả hoặc giải thích bằng lời về một sự kiện
The sports commentary was very exciting
Lời bình của trận đấu thể thao rất hào hứng
tháp đền
Trong cảnhmột loại tháp trên ngôi đền Ấn Độ giáo
The sikhara is the tallest part of the temple
Tháp đền là phần cao nhất của ngôi đền
dù sao
Trong cảnhtrong mọi trường hợp hoặc không quan tâm đến kết quả
I will go either way
Dù sao tôi cũng sẽ đi
bất kể
không quan trọng lựa chọn nào trong hai phương án được chọn
You can take the bus or train either way it takes an hour
Bạn có thể đi xe buýt hoặc tàu hỏa bất kể cách nào cũng mất một giờ
cả hai cách
một trong hai lựa chọn hoặc khả năng
Either way is fine
Cả hai cách đều ổn
nhận lấy
Trong cảnhđồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
cho rằng
Trong cảnhtin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
chuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
sự kiện
Trong cảnhđiều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực tế
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
sự thật
điều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
mua sắm
Trong cảnhhoạt động đi đến các cửa hàng để mua đồ
She enjoys shopping on weekends
Cô ấy thích đi mua sắm vào cuối tuần
hàng hóa
những thứ bạn mua từ cửa hàng
I left my shopping in the car
Tôi để đồ mua sắm trong xe hơi
mua sắm
hoạt động đi mua đồ đạc
I enjoy going shopping on weekends
Tôi thích đi mua sắm vào cuối tuần
mua sắm
hoạt động mua hàng hóa tại các cửa hàng
I go shopping every weekend
Tôi đi mua sắm vào mỗi cuối tuần
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
dặm
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài bằng 1.609 km
The park is one mile away
Công viên cách đây một dặm
dặm
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài khoảng 1.6 km
We walked for many miles
Chúng tôi đã đi bộ nhiều dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài tương đương 1.6 km
He ran a mile this morning
Anh ấy đã chạy một dặm sáng nay
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu một hoạt động hoặc công việc
The shop will open up next week
Cửa hàng sẽ bắt đầu hoạt động vào tuần tới
mở ra
di chuyển thứ gì đó để nó không còn đóng lại
Open up the box for me
Hãy mở chiếc hộp đó ra giúp tôi
tiết lộ
làm cho điều gì đó bí mật trở nên rõ ràng
He will open up the truth
Anh ấy sẽ tiết lộ sự thật
chia sẻ
nói về suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân
It is hard to open up to others
Thật khó để chia sẻ với người khác
trải lòng
tâm sự về những suy nghĩ hoặc cảm xúc riêng tư
She needs to open up about her feelings
Cô ấy cần trải lòng về cảm xúc của mình
mở ra
cho phép mọi người đi vào hoặc sử dụng
The park will open up next week
Công viên sẽ mở cửa vào tuần tới
chọn lựa
Trong cảnhquyết định chọn một cái gì đó
Just you name it and I will buy it
Bạn cứ chọn đi và tôi sẽ mua nó
bất cứ thứ gì
được dùng để nói rằng có rất nhiều thứ có thể được bao gồm
They sell books clothes toys you name it
Họ bán sách quần áo đồ chơi và đủ thứ khác
chỉ ra
Trong cảnhnêu hoặc giải thích điều gì đó một cách rõ ràng
He pointed out the mistake
Anh ấy đã chỉ ra sai sót
hướng sự chú ý
hướng sự chú ý của người khác về điều gì đó
She pointed out the sign to us
Cô ấy chỉ cho chúng tôi tấm biển
làm rõ
thể hiện hoặc giải thích vấn đề một cách minh bạch
I pointed out why this is important
Tôi đã làm rõ tại sao việc này quan trọng
wifi
Trong cảnhphương thức kết nối internet không dây
I need wifi to check my email
Tôi cần wifi để kiểm tra email
mạng không dây
hệ thống kết nối internet không cần dây dẫn
Is there a wifi network here
Ở đây có mạng wifi không
gái mại dâm
Trong cảnhngười bán dịch vụ tình dục
The police arrested the hooker
Cảnh sát đã bắt giữ cô gái mại dâm đó
người làm
người thực hiện một hành động cụ thể
He is a professional hooker of fish
Anh ấy là người câu cá chuyên nghiệp
người bán dâm
người được trả tiền để quan hệ tình dục
She works as a hooker in the city
Cô ấy làm nghề bán dâm trong thành phố
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
hết
Trong cảnhkhông còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
ra khỏi
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy điều gì đó là sự thật
The police found evidence of the crime
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng của vụ án
tàu hỏa
Trong cảnhchuỗi toa xe nối liền chạy trên đường ray
The train arrived at the station
Tàu hỏa đã đến nhà ga
chĩa
hướng vũ khí vào mục tiêu
He trained the camera at the bird
Anh ấy chĩa máy ảnh vào con chim
đuôi váy
phần phía sau dài của váy dạ hội kéo trên mặt đất
Her wedding dress had a long train
Váy cưới của cô ấy có phần đuôi dài
tập luyện
thực hành kỹ năng thể chất để nâng cao thể lực
Athletes train every day
Các vận động viên tập luyện mỗi ngày
rèn luyện
thực hành kỹ năng để cải thiện khả năng
She trains hard for the match
Cô ấy rèn luyện chăm chỉ cho trận đấu
đào tạo
giúp ai đó học một kỹ năng
They train staff to use computers
Họ đào tạo nhân viên sử dụng máy tính
tham dự
Trong cảnhcó mặt tại một nơi với tư cách là thành viên của nhóm
I will sit in on the meeting
Tôi sẽ tham dự cuộc họp
ngồi
ở trong tư thế ngồi bên trong một địa điểm
You can sit in the chair
Bạn có thể ngồi trên chiếc ghế
tham gia
gia nhập một hoạt động hoặc buổi biểu diễn với tư cách khách mời
The musician will sit in with the band
Nhạc sĩ sẽ tham gia cùng ban nhạc
biểu tình
hình thức phản đối bằng cách ngồi lại và từ chối rời đi
The students held a sit in at the office
Các sinh viên đã tổ chức một cuộc biểu tình ngồi tại văn phòng
ngồi tại
giữ một vị trí hoặc chỗ ngồi tại một nơi nào đó
I sit in the front row
Tôi ngồi ở hàng ghế đầu
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
làm buồn
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy buồn hoặc lo lắng
Please do not upset the children
Xin đừng làm những đứa trẻ buồn
làm xáo trộn
gây ra vấn đề hoặc sự gián đoạn cho một việc gì đó
The rain upset our travel plans
Cơn mưa làm xáo trộn kế hoạch du lịch của chúng tôi
buồn phiền
cảm thấy buồn lo lắng hoặc tức giận
She is upset about the news
Cô ấy đang buồn phiền về tin tức đó
thắng bất ngờ
chiến thắng không mong đợi trước đối thủ mạnh hơn
The team caused a major upset
Đội bóng đã tạo ra một chiến thắng bất ngờ
tán thành
Trong cảnhđồng ý với ý kiến của ai đó hoặc điều gì đó
They decided to go along with my idea
Họ quyết định tán thành ý tưởng của tôi
chấp nhận
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó mà không phản đối
I will go along with your plan
Tôi sẽ chấp nhận kế hoạch của bạn
đi kèm
xảy ra hoặc tồn tại cùng một lúc với thứ gì đó
New challenges go along with the job
Những thử thách mới đi kèm với công việc này
ủng hộ
đồng ý với hoặc hỗ trợ một quan điểm nào đó
I go along with his decision
Tôi ủng hộ quyết định của anh ấy
đồng ý
chấp nhận hoặc ủng hộ một ý kiến hay kế hoạch
I go along with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
lạnh
Trong cảnhcó nhiệt độ thấp
The water is very cold
Nước rất lạnh
lạnh lùng
không biểu hiện sự tử tế hoặc tình cảm
She gave him a cold look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách lạnh lùng
cảm lạnh
một căn bệnh thông thường với triệu chứng sổ mũi và ho
I caught a cold last week
Tôi bị cảm lạnh vào tuần trước
bất tỉnh
không tỉnh táo hoặc không nhận thức được những gì đang xảy ra
He was knocked cold by the punch
Anh ấy bị đấm đến bất tỉnh
đồ lót
Trong cảnhloại quần áo mặc lót hoặc đồ ngủ dành cho phụ nữ
She bought some new lingerie
Cô ấy đã mua vài món đồ lót mới
trượt băng
Trong cảnhmôn thể thao di chuyển trên băng bằng giày trượt
I love ice skating
Tôi thích trượt băng
trượt băng
Trong cảnhmôn thể thao mà người chơi di chuyển trên băng với giày trượt
Ice skating is a popular winter sport
Trượt băng là môn thể thao mùa đông phổ biến
trượt băng
hoạt động di chuyển trên băng bằng giày có lưỡi thép
They go ice skating in winter
Họ đi trượt băng vào mùa đông
trượt băng
di chuyển trên mặt băng bằng giày chuyên dụng
He practices ice skating every day
Anh ấy tập trượt băng mỗi ngày
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
chế giễu
Trong cảnhtrêu chọc hoặc làm bẽ mặt người khác
Do not laugh at him
Đừng chế giễu anh ấy
hoàn toàn
Trong cảnhtừ đầu đến cuối khoảng cách
Read the book all the way through
Hãy đọc cuốn sách này từ đầu đến cuối
liều lĩnh
Trong cảnhkhông quan tâm đến sự nguy hiểm hoặc hậu quả
His reckless driving caused an accident
Cách lái xe liều lĩnh của anh ấy đã gây ra tai nạn