The Big Bang Theory — Phần 8 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
408 từ
Cấp độ CEFR
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
giải quyết
Trong cảnhtìm ra câu trả lời cho một vấn đề
I am solving a difficult math problem
Tôi đang giải quyết một bài toán khó
hòa nhập
Trong cảnhcảm thấy thoải mái và được chào đón khi là một phần của nhóm
She fits in well with the team
Cô ấy hòa nhập tốt với cả nhóm
sắp xếp
tìm thời gian hoặc không gian cho ai đó hoặc việc gì đó trong lịch trình bận rộn
I can fit you in at three
Tôi có thể sắp xếp gặp bạn lúc ba giờ
phù hợp
có kích thước hoặc loại đúng cho một không gian hoặc tình huống
This shelf fits in the corner
Cái kệ này phù hợp với góc tường
thuộc về
cảm thấy thoải mái và được chấp nhận như một phần của một nhóm
He feels like he fits in here
Anh ấy cảm thấy mình thuộc về nơi này
giờ giải lao
Trong cảnhkhoảng thời gian dành cho các trò chơi
The children enjoy their playtime
Những đứa trẻ thích thú với giờ giải lao của chúng
giờ chơi
thời gian dành cho việc vui chơi
It is time for playtime
Đã đến giờ chơi rồi
thời gian rảnh
thời gian dành cho các hoạt động giải trí
You can read books during your playtime
Bạn có thể đọc sách trong thời gian rảnh của mình
thời gian vui chơi
khoảng thời gian được nghỉ ngơi và vui đùa
They have playtime in the afternoon
Họ có thời gian vui chơi vào buổi chiều
bắt đầu lại
Trong cảnhbắt đầu từ điểm khởi đầu
You should start over with a fresh sheet
Bạn nên bắt đầu lại với một tờ giấy mới
làm lại
bắt đầu làm một việc gì đó từ đầu
I made a mistake so I must start over
Tôi làm sai nên tôi phải làm lại
ấn
Trong cảnhdùng lực tác động lên một vật
Press the button to start
Hãy ấn nút để bắt đầu
báo chí
các tổ chức tin tức và nhà báo
The press reported the news
Báo chí đã đưa tin về sự kiện này
thúc giục
đưa ra yêu cầu hoặc đòi hỏi mạnh mẽ
He pressed me for an answer
Anh ấy thúc giục tôi đưa ra câu trả lời
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu hoặc xuất phát từ một nơi hay một thời điểm cụ thể
The tradition originated many years ago
Truyền thống đó bắt đầu từ nhiều năm trước
xuất phát
có một nguồn gốc hoặc địa điểm cụ thể là nơi bắt đầu của cái gì đó
This custom originates from Japan
Phong tục này xuất phát từ Nhật Bản
được coi là
Trong cảnhđược xem xét hoặc đánh giá như một điều gì đó
Your opinion counts
Ý kiến của bạn được coi trọng
tối đa
Trong cảnhđến một giới hạn hoặc số lượng nhất định
You can take up to three bags
Bạn có thể mang tối đa ba túi
đủ khả năng
có đủ năng lực hoặc sức mạnh để làm việc gì đó
Is he up to the job
Anh ấy có đủ khả năng cho công việc này không
đang làm
đang tham gia vào một hoạt động nào đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì thế
tùy thuộc
là trách nhiệm hoặc sự lựa chọn của một người
It is up to you to decide
Việc quyết định tùy thuộc vào bạn
tùy thuộc
phụ thuộc vào quyết định của ai đó
It is up to you to choose
Việc chọn lựa tùy thuộc vào bạn
tối đa
dùng để chỉ số lượng lớn nhất có thể
The battery lasts up to ten hours
Pin kéo dài tối đa mười giờ
đang làm
bận rộn hoặc dính líu vào việc gì đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì vậy
đang làm gì
đang âm thầm thực hiện hoặc lên kế hoạch cho một việc gì đó
What are you up to today
Hôm nay bạn đang làm gì vậy
gây bối rối
Trong cảnhlàm cho ai đó không thể hiểu được điều gì đó
The complex problem baffled the students
Bài toán phức tạp gây bối rối cho các học sinh
phi hành gia
Trong cảnhngười du hành vào không gian
The cosmonaut orbits the Earth
Phi hành gia bay quanh Trái Đất
khác thường
Trong cảnhkhông giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
kỳ lạ
không bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
ống hít
Trong cảnhthiết bị giúp đưa thuốc vào cơ thể qua đường hô hấp
The patient used an inhaler
Bệnh nhân đã sử dụng một ống hít
thu hẹp
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó nhỏ hơn hoặc ít rộng hơn
They want to narrow the road
Họ muốn thu hẹp con đường
hẹp
không rộng
This is a very narrow street
Đây là một con phố rất hẹp
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
chi tiêu
Trong cảnhdùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
chỉ là
Trong cảnhchỉ một thứ duy nhất và không gì khác
It is nothing but a dream
Nó chỉ là một giấc mơ
áo choàng
Trong cảnhmột loại trang phục rộng dùng cho mục đích cụ thể
The doctor put on a surgical gown
Bác sĩ mặc một chiếc áo choàng phẫu thuật
đầm
một chiếc váy dài sang trọng
She wore a beautiful silk gown
Cô ấy mặc một chiếc đầm lụa xinh đẹp
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
đại bác
Trong cảnhcỗ máy bắn các vật thể xuyên qua không khí
The toy cannon shoots soft balls
Khẩu đại bác đồ chơi bắn những quả bóng mềm
pháo
súng lớn có bánh xe hoặc bệ cố định
The army used an old cannon
Quân đội đã sử dụng một khẩu pháo cũ
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
cuộc nổi dậy
Trong cảnhhành động chống lại chính quyền hoặc nhà cầm quyền
The uprising started in the capital
Cuộc nổi dậy bắt đầu ở thủ đô
dấu hiệu
Trong cảnhmột dấu hiệu hoặc âm thanh cung cấp thông tin
The bell is a signal to start class
Tiếng chuông là dấu hiệu để bắt đầu lớp học
ra hiệu
đưa ra thông báo hoặc ký hiệu cho ai đó
He signaled the waiter to come over
Anh ấy ra hiệu cho người phục vụ lại gần
tín hiệu
một thông báo hoặc ký hiệu được gửi đến ai đó
She received a clear signal
Cô ấy đã nhận được một tín hiệu rõ ràng
sóng
một thông báo được gửi bằng sóng vô tuyến hoặc điện
There is no signal on my phone
Điện thoại của tôi không có sóng
trách nhiệm
Trong cảnhnhững việc mà bạn phải thực hiện
It is my responsibility to clean the room
Trách nhiệm của tôi là dọn dẹp căn phòng
nghĩa vụ
việc mà bạn bắt buộc phải làm
He understands his responsibility as a leader
Anh ấy hiểu nghĩa vụ của mình với tư cách là người lãnh đạo
cũng
Trong cảnhdùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
giao tiếp
Trong cảnhhành động trao đổi thông tin hoặc ý tưởng
Communication is key to a good relationship
Giao tiếp là chìa khóa cho một mối quan hệ tốt
truyền tin
việc chia sẻ thông tin với người khác
They use radio for communication
Họ sử dụng đài phát thanh để truyền tin
không ít hơn
Trong cảnhsố lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
báo động
Trong cảnhmột thông điệp cho bạn biết về sự nguy hiểm
The system sent an alert about the storm
Hệ thống đã gửi một thông báo cảnh báo về cơn bão
tỉnh táo
hoàn toàn tỉnh thức và có thể suy nghĩ rõ ràng
She felt alert during the exam
Cô ấy cảm thấy tỉnh táo trong suốt kỳ thi
cảnh báo
làm cho ai đó nhận thức được một điều gì đó
The smoke detector alerted us to the fire
Thiết bị báo khói cảnh báo chúng tôi về đám cháy
bác sĩ da liễu
Trong cảnhbác sĩ điều trị các vấn đề về da
She visited a dermatologist for her acne
Cô ấy đã đi khám bác sĩ da liễu vì bị mụn trứng cá
tiếng cười
Trong cảnhâm thanh phát ra khi cười
I heard a ha ha from the room
Tôi nghe thấy một tiếng cười từ trong phòng
ha ha
âm thanh của tiếng cười
He said ha ha when I told a joke
Anh ấy cười ha ha khi tôi kể một câu chuyện đùa
rất
ở mức độ lớn
That is ha ha funny
Điều đó rất buồn cười
vô nghĩa
Trong cảnhthiếu mục đích hoặc giá trị
He made an empty promise
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa vô nghĩa
trống rỗng
không chứa bất cứ thứ gì bên trong
The box is empty
Cái hộp này trống rỗng
đổ vào
chảy ra một vùng nước lớn hơn
The river empties into the sea
Con sông đổ ra biển
làm trống
lấy mọi thứ ra khỏi vật chứa
Please empty your pockets
Làm ơn hãy lấy hết đồ trong túi bạn ra
chán
Trong cảnhkhông còn thấy thú vị sau khi làm một việc gì đó quá lâu
I never tire of listening to this song
Tôi không bao giờ thấy chán khi nghe bài hát này
chán nản
cảm thấy mệt mỏi hoặc mất kiên nhẫn với điều gì đó
I tire of doing the same work
Tôi chán nản khi phải làm cùng một công việc
ngán ngẩm
mất hứng thú vì đã làm việc đó quá lâu
I tire of these constant delays
Tôi ngán ngẩm vì những sự chậm trễ liên tục này
ngao ngán
cảm thấy phiền lòng hoặc chán chường với sự việc nào đó
He began to tire of the long lecture
Anh ấy bắt đầu cảm thấy ngao ngán với bài giảng dài
mệt mỏi
không còn đủ kiên nhẫn với một tình huống kéo dài
They tire of waiting for an answer
Họ mệt mỏi vì phải chờ đợi câu trả lời
tiếng ồn
Trong cảnhâm thanh nghe được
The noise in the street is loud
Tiếng ồn trên đường phố thật lớn
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
đúng
chính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng
tắt
Trong cảnhlàm cho thiết bị hoặc máy móc ngừng hoạt động
Please turn off the lights
Vui lòng tắt đèn
rẽ
rời khỏi con đường hoặc lối đi đang di chuyển
Turn off the highway at the next exit
Rẽ khỏi đường cao tốc ở lối ra tiếp theo
làm nản lòng
khiến ai đó mất hứng thú hoặc cảm thấy ghê tởm
His bad attitude turned me off
Thái độ tồi tệ của anh ấy làm tôi nản lòng
ngừng suy nghĩ
thôi không nghĩ về một việc gì đó nữa
I need to turn off and relax
Tôi cần ngừng suy nghĩ và thư giãn
theo chiều dọc
Trong cảnhtheo hướng từ trên xuống dưới
The pole stands vertically
Cái cột đứng theo chiều dọc
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
tối qua
Trong cảnhkhoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
đêm qua
khoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
trường cấp ba
Trong cảnhnơi học sinh học trước khi vào đại học
I am in high school
Tôi đang học cấp ba
trẻ con
hành động theo cách thiếu chín chắn hoặc ngốc nghếch
Don't be so high school
Đừng trẻ con như vậy
trung học phổ thông
trường học dành cho học sinh từ 14 đến 18 tuổi
This is a big high school
Đây là một trường trung học phổ thông lớn
mỗi ngày
Trong cảnhmỗi ngày trong tuần
I go to school every day
Tôi đi học mỗi ngày
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
ngay tại đó
Trong cảnhtại đúng vị trí hoặc thời điểm đó
He stopped right there
Anh ấy dừng lại ngay tại đó
khói
Trong cảnhchất khí màu xám hoặc đen bay ra từ thứ gì đó đang cháy
There is smoke coming from the fire
Có khói bay ra từ đám cháy
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó theo ngôn ngữ đường phố
They will smoke him for what he did
Chúng sẽ giết hắn vì những gì hắn đã làm
hun khói
bảo quản thịt hoặc cá bằng cách dùng khói
We smoke salmon to keep it fresh
Chúng tôi hun khói cá hồi để giữ cho nó tươi
hút thuốc
hít khói từ thuốc lá hoặc các sản phẩm tương tự
He likes to smoke cigarettes
Anh ấy thích hút thuốc lá
hút thuốc
hành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
He wants to stop smoke
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc
hút ma túy
hành động hít khói từ chất kích thích
It is illegal to smoke drugs
Hút ma túy là phạm pháp
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
chỗ nào đó
một vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
ám chỉ
Trong cảnhgợi ý hoặc có ý định gì đó một cách gián tiếp
What are you getting at
Bạn đang ám chỉ điều gì
muốn nói
cố gắng diễn đạt một ý tưởng
I see what you are getting at
Tôi hiểu bạn đang muốn nói gì
tiếp cận
di chuyển đủ gần để chạm hoặc tấn công ai đó
The cat cannot get at the bird
Con mèo không thể tiếp cận con chim
gợi ý
cố gắng đưa ra một ý tưởng gián tiếp
What is he getting at with that comment
Anh ấy đang gợi ý điều gì với nhận xét đó
khoản trợ cấp
Trong cảnhmột khoản tiền nhỏ được đưa thường xuyên
The company provides a travel allowance
Công ty cung cấp một khoản trợ cấp đi lại
tiền tiêu vặt
khoản tiền nhỏ được đưa thường xuyên cho trẻ em
My parents give me a weekly allowance
Bố mẹ cho tôi tiền tiêu vặt hàng tuần
muộn
Trong cảnhxảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
sau
xảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
tuyệt vời
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
rất tốt
cực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
tốt nghiệp
Trong cảnhhoàn thành khóa học tại trường học hoặc đại học
She is graduating from university next month
Cô ấy tốt nghiệp đại học vào tháng sau
tức giận
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
giận dữ
cảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
ngốc nghếch
Trong cảnhkhông khôn ngoan hoặc thiếu suy nghĩ
It was foolish to go out without a coat
Thật ngốc nghếch khi đi ra ngoài mà không mặc áo khoác
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
thắng lợi
Trong cảnhmang lại kết quả tốt đẹp
They had a successful meeting
Họ đã có một cuộc họp thành công
thành công
đạt được mục tiêu mong muốn
She is a successful writer
Cô ấy là một nhà văn thành công
hiệu quả
đạt được kết quả như ý muốn
We found a successful way to solve it
Chúng tôi đã tìm ra cách hiệu quả để giải quyết nó
hạ cánh
Trong cảnhhành động đặt chân hoặc vật lên một bề mặt
Birds are landing on the tree
Những chú chim đang hạ cánh trên cây
bến
nơi mọi người đến bằng tàu thuyền hoặc máy bay
The boat arrived at the landing
Con thuyền đã cập bến
sự hạ cánh
việc phi cơ chạm đất
The landing was very smooth
Cuộc hạ cánh diễn ra rất êm ái
mặt đất
phần cứng của bề mặt trái đất
We finally reached the landing
Cuối cùng chúng tôi đã chạm đến mặt đất
hành lý xách tay
Trong cảnhchiếc túi bạn mang lên máy bay cùng mình
I only have a carry on
Tôi chỉ có một chiếc hành lý xách tay
làm quá
cư xử theo cách phấn khích hoặc tức giận
Do not carry on like that
Đừng làm quá lên như thế
tiếp tục
vẫn đang làm một việc gì đó
Please carry on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
bình tĩnh hơn
Trong cảnhít tức giận hoặc phấn khích hơn
Try to stay cooler in an argument
Hãy cố gắng bình tĩnh hơn trong cuộc tranh luận
thiết bị làm lạnh
thiết bị dùng để giữ lạnh đồ uống
The cooler keeps the water cold
Thiết bị làm lạnh giữ cho nước luôn mát
lạnh hơn
có nhiệt độ thấp hơn
The weather is cooler today
Thời tiết hôm nay lạnh hơn
thùng giữ nhiệt
vật dụng dùng để giữ cho đồ vật lạnh
Put the drinks in the cooler
Hãy để đồ uống vào thùng giữ nhiệt
đồ uống pha
thức uống có cồn pha chế lạnh
She enjoyed a fruit cooler
Cô ấy đã thưởng thức một ly đồ uống pha trái cây
thùng xốp
hộp cách nhiệt dùng để giữ lạnh thực phẩm và đồ uống
Take the cooler to the beach
Hãy mang thùng xốp ra bãi biển
mát hơn
ít nóng hơn một chút
It feels cooler in the shade
Trời cảm thấy mát hơn khi ở trong bóng râm
lạnh hơn
có nhiệt độ thấp hơn mức bình thường
My drink is cooler than yours
Đồ uống của tôi lạnh hơn của bạn
ấn tượng hơn
phong cách hoặc đáng ngưỡng mộ hơn
This new design is cooler
Thiết kế mới này ấn tượng hơn
thư thái hơn
điềm tĩnh hơn và không dễ bị kích động
He seems cooler after his vacation
Anh ấy có vẻ thư thái hơn sau kỳ nghỉ
thời thượng hơn
hợp thời trang hoặc thu hút hơn
That jacket is cooler than the other one
Chiếc áo khoác đó thời thượng hơn chiếc kia
tủ mát
thiết bị lưu trữ dùng để giữ lạnh đồ vật
We keep the milk in the cooler
Chúng tôi giữ sữa trong tủ mát
hình ảnh
Trong cảnhmột biểu hiện trực quan về một cái gì đó
She has a clear image in her mind
Cô ấy có một hình ảnh rõ ràng trong đầu
hình dung
tạo ra một biểu hiện trực quan về một cái gì đó
I can imagine the scene
Tôi có thể hình dung ra khung cảnh đó
ấn tượng
cách mọi người nghĩ về một cá nhân công ty hoặc sản phẩm
The company wants to improve its public image
Công ty muốn cải thiện hình ảnh công chúng của mình
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
thuốc
Trong cảnhchất hóa học có ảnh hưởng đến cơ thể
She takes medicine for her cold
Cô ấy uống thuốc để trị cảm lạnh
bạn thân
người mà bạn quen biết và rất quý mến
He is my best friend
Anh ấy là bạn thân của tôi
đánh thuốc
cho ai đó uống một chất tác động đến cơ thể họ
The doctor drugged the patient
Bác sĩ đã đánh thuốc bệnh nhân
xác nhận
Trong cảnhkiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
đảm bảo
khiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
đàn vĩ cầm lớn
Trong cảnhmột loại nhạc cụ dây lớn được chơi bằng cây vĩ
She learned to play the cello at school
Cô ấy học chơi đàn vĩ cầm lớn ở trường
đàn cello
một loại nhạc cụ lớn có bốn dây
He plays the cello in the orchestra
Anh ấy chơi đàn cello trong dàn nhạc
nhắc đến
Trong cảnhnói về một chủ đề hoặc sự vật nào đó
Do not speak of what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
đáng kể
đủ quan trọng để được nói đến hoặc mô tả
There is nothing to speak of
Không có gì đáng kể để nói đến cả
tích hợp
Trong cảnhkết hợp với nhau thành một thể thống nhất
The system is fully integrated
Hệ thống được tích hợp hoàn toàn
chữ nổi
Trong cảnhhệ thống các dấu chấm nổi giúp người khiếm thị đọc bằng cách chạm tay
He learned to read using Braille
Anh ấy đã học cách đọc bằng chữ nổi
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
sách hướng dẫn
Trong cảnhcuốn sách cung cấp chỉ dẫn sử dụng
Read the manual before starting
Hãy đọc sách hướng dẫn trước khi bắt đầu
thủ công
làm bằng tay thay vì bằng máy
This work requires manual labor
Công việc này đòi hỏi lao động thủ công
cẩm nang
cuốn sách chỉ dẫn cách thực hiện việc gì đó
Keep this manual for future reference
Hãy giữ lại cuốn cẩm nang này để tham khảo sau này
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
điều chỉnh lại
Trong cảnhthay đổi hoặc sửa chữa một thứ gì đó một cách nhẹ nhàng
Please recalibrate the machine
Vui lòng điều chỉnh lại máy này
kim ghim
Trong cảnhmột mảnh kim loại ngắn mảnh có đầu nhọn
I used a pin to hold the fabric
Tôi dùng một chiếc kim ghim để giữ tấm vải
ghim
gắn một vật vào bề mặt bằng kim ghim
She pinned the note to the wall
Cô ấy ghim tờ giấy lên tường
đổ lỗi
quy trách nhiệm về việc gì đó cho người khác
They tried to pin the blame on him
Họ cố gắng đổ lỗi cho anh ấy
mã số
một con số bí mật dùng để truy cập vào thứ gì đó
Enter your pin to use the card
Nhập mã số của bạn để sử dụng thẻ
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
về mặt tài chính
Trong cảnhcó liên quan đến tiền bạc
She is financially independent
Cô ấy độc lập về mặt tài chính
về tài chính
theo cách thức liên quan đến tiền hoặc tài chính
The project is not financially viable
Dự án này không khả thi về mặt tài chính
điêu luyện
Trong cảnhcó khả năng hoặc tài năng tuyệt vời
She is a skillful artist
Cô ấy là một nghệ sĩ điêu luyện
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
sự hình dung
Trong cảnhkhả năng tạo ra hình ảnh trong tâm trí
Use your imagination to picture the scene
Hãy sử dụng sự hình dung của bạn để phác họa cảnh tượng đó
trí tưởng tượng
khả năng hình thành các ý tưởng mới trong tâm trí
She has a vivid imagination
Cô ấy có trí tưởng tượng phong phú