The Big Bang Theory — Phần 9 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
420 từ
Cấp độ CEFR
bánh mì nướng Pháp
Trong cảnhmón ăn sáng làm từ bánh mì nhúng trứng và sữa rồi đem chiên
Do you know how to make French toast
Bạn có biết cách làm món bánh mì nướng Pháp không
bánh mì nướng kiểu Pháp
món ăn làm từ bánh mì nhúng trứng rồi đem chiên thường dùng kèm với các loại sốt ngọt
I love eating French toast for breakfast
Tôi thích ăn bánh mì nướng kiểu Pháp vào bữa sáng
bánh mì trứng chiên
món ăn làm từ bánh mì nhúng vào trứng rồi đem chiên
We had French toast for breakfast today
Chúng tôi đã ăn bánh mì trứng chiên cho bữa sáng hôm nay
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
lôi ra
Trong cảnhlấy cái gì đó ra để bắt đầu sử dụng
We broke out the champagne to celebrate
Chúng tôi lôi sâm panh ra để ăn mừng
nổi mẩn
xuất hiện các nốt đỏ hoặc mẩn ngứa trên da
I broke out after eating shrimp
Tôi bị nổi mẩn sau khi ăn tôm
trốn thoát
thoát khỏi một nơi hoặc tình huống nào đó
The prisoners broke out of jail
Những tù nhân đã trốn thoát khỏi nhà tù
bùng nổ
bắt đầu xảy ra một cách đột ngột
A fire broke out in the building
Một đám cháy đã bùng nổ trong tòa nhà
đánh
Trong cảnhtác động lực mạnh lên một vật gì đó
He is hitting the ball with a bat
Anh ấy đang đánh quả bóng bằng cây gậy
nhấn
dùng lực ấn vào nút hoặc công tắc để vận hành
She is hitting the button
Cô ấy đang nhấn nút
đạt
chạm tới một mức độ hoặc con số cụ thể
The temperature is hitting 40 degrees
Nhiệt độ đang đạt mức 40 độ
tập trung cao độ
Trong cảnhkhả năng chú ý cực kỳ sâu sắc vào một việc duy nhất
She enters a state of hyper focus when she paints
Cô ấy rơi vào trạng thái tập trung cao độ khi vẽ tranh
logic
Trong cảnhkhả năng suy nghĩ rõ ràng và đưa ra quyết định đúng đắn
Use your logic to solve the problem
Hãy sử dụng logic của bạn để giải quyết vấn đề
phần mềm âm thanh
chương trình máy tính dùng để ghi âm và chỉnh sửa nhạc
He uses Logic to record songs
Anh ấy sử dụng Logic để thu âm các bài hát
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
She is a quick learner
Cô ấy là người học nhanh
thông minh
có khả năng suy nghĩ hoặc hiểu mọi thứ nhanh chóng
He has a quick mind
Anh ấy có trí tuệ nhanh nhạy
thịt non
phần thịt nhạy cảm dưới móng tay hoặc móng chân
He cut his nail too close to the quick
Anh ấy cắt móng tay quá sát vào phần thịt non
chung
Trong cảnhthuộc về hoặc được chia sẻ bởi hai người trở lên
We have a lot in common
Chúng tôi có nhiều điểm chung
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
kỹ lưỡng
Trong cảnhchú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
gần
ở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
nhà khoa học
Trong cảnhngười nghiên cứu về các ngành khoa học
He is a famous scientist
Anh ấy là một nhà khoa học nổi tiếng
nhà nghiên cứu
người chuyên thực hiện các công trình khoa học
The scientist works in a laboratory
Nhà nghiên cứu làm việc trong phòng thí nghiệm
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
muốn tham gia
Trong cảnhsẵn lòng hoặc hào hứng thực hiện điều gì đó
Are you up for a movie tonight
Tối nay bạn có muốn đi xem phim không
sẵn sàng
có thể được cân nhắc cho một việc nào đó
This job is up for grabs
Công việc này đang được cân nhắc cho mọi người
đề cử
là ứng viên cho một vị trí hoặc giải thưởng
He is up for an award
Anh ấy là ứng viên cho một giải thưởng
siêu anh hùng
Trong cảnhnhân vật siêu anh hùng khiếm thị có khả năng giác quan nhạy bén trong truyện tranh Marvel
Daredevil is a popular Marvel character
Daredevil là một nhân vật Marvel nổi tiếng
kẻ liều lĩnh
người hay thực hiện những hành động nguy hiểm không cần thiết
He acts like a daredevil
Anh ta hành động như một kẻ liều lĩnh
nói xấu
Trong cảnhđưa ra những nhận xét sai lệch hoặc có hại về ai đó
He cast aspersions on her character
Anh ta nói xấu về nhân cách của cô ấy
vu khống
nói những điều không đúng để làm tổn hại danh tiếng của người khác
They cast aspersions on his motives
Họ vu khống động cơ của anh ấy
chia
Trong cảnhtách thành các phần nhỏ hơn
We divide the cake into four pieces
Chúng tôi chia chiếc bánh thành bốn phần
ranh giới
đường hoặc khu vực phân chia hai thứ
There is a clear divide between the two groups
Có một ranh giới rõ ràng giữa hai nhóm
phân tách
tách rời ra thành những phần riêng biệt
The wall divides the garden from the road
Bức tường phân tách khu vườn với con đường
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
lý thuyết dây
Trong cảnhmột lý thuyết trong vật lý cho rằng mọi hạt đều được tạo thành từ những sợi dây rung động nhỏ
String theory explains how particles behave
Lý thuyết dây giải thích cách các hạt hoạt động
tốc độ
Trong cảnhmức độ nhanh chậm của sự chuyển động
The car was moving at a high speed
Chiếc xe đang di chuyển với tốc độ cao
ma túy
một loại thuốc kích thích bất hợp pháp
He was caught using speed
Anh ta bị bắt vì sử dụng ma túy
chạy nhanh
di chuyển với tốc độ cao
He likes to speed on the highway
Anh ấy thích chạy nhanh trên đường cao tốc
sở trường
thứ mà ai đó thích hoặc giỏi làm
Dancing is not really my speed
Nhảy múa không thực sự là sở trường của tôi
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
có gia đình
Trong cảnhtình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
nói thật
Trong cảnhthành thật kể lại điều đúng sự thật
Please tell the truth
Làm ơn hãy nói thật
vùng an toàn
Trong cảnhmột tình huống mà bạn cảm thấy thoải mái và không phải đối mặt với điều gì mới mẻ hay khó khăn
Step out of your comfort zone
Hãy bước ra khỏi vùng an toàn của bạn
tồi tệ
Trong cảnhcó chất lượng rất kém
This is a crappy movie
Đây là một bộ phim tồi tệ
tệ hại
cảm giác rất xấu hoặc không dễ chịu
I had a crappy day at work
Tôi đã có một ngày làm việc thật tệ hại
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
cỏ dại
Trong cảnhloài cây mọc hoang không mong muốn trong vườn
This garden is full of weeds
Khu vườn này đầy cỏ dại
cần sa
một loại chất kích thích làm từ cây cần sa
He was arrested for smoking weed
Anh ấy đã bị bắt vì hút cần sa
nhổ cỏ
loại bỏ những cây không mong muốn khỏi khu vườn
We need to weed the garden today
Chúng ta cần nhổ cỏ trong vườn hôm nay
cần sa
một loại cây được sử dụng như chất kích thích
People should not smoke weed
Mọi người không nên hút cần sa
nhôm
Trong cảnhmột loại kim loại màu bạc nhẹ
Aluminum is used to make cans
Nhôm được dùng để làm lon nước
cực kỳ
Trong cảnhở mức độ rất cao
It is extremely cold today
Hôm nay trời cực kỳ lạnh
vì
Trong cảnhdo kết quả của một sự việc đã xảy ra
Now that I have money I can buy it
Vì tôi đã có tiền nên tôi có thể mua nó
bởi vì
dùng để giải thích lý do khi một tình huống mới xảy ra
Now that you are here we can start
Bởi vì bạn ở đây nên chúng ta có thể bắt đầu
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
vật chất
Trong cảnhnhững thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
vấn đề
một tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
bài kiểm tra
Trong cảnhmột tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
kiểm tra
thử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
nhàm chán
Trong cảnhkhông thú vị hoặc không gây hứng thú
This movie is so boring
Bộ phim này thật nhàm chán
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
phản hồi
liên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
ly hôn
Trong cảnhchấm dứt cuộc hôn nhân một cách hợp pháp
They decided to get a divorce
Họ đã quyết định ly hôn
người đã ly hôn
phụ nữ đã chấm dứt hôn nhân với chồng mình
She is a divorcee living in the city
Cô ấy là một phụ nữ đã ly hôn đang sống tại thành phố
tách rời
chấm dứt sự kết nối hoặc mối liên hệ với cái gì đó
You should divorce politics from business
Bạn nên tách biệt chính trị ra khỏi kinh doanh
hàng đầu thế giới
Trong cảnhthuộc nhóm những người giỏi nhất trên thế giới
She is a world class athlete
Cô ấy là vận động viên hàng đầu thế giới
đẳng cấp thế giới
có chất lượng cao nhất trên thế giới
The hotel offers world class service
Khách sạn cung cấp dịch vụ đẳng cấp thế giới
chất lượng hàng đầu
thuộc nhóm những sản phẩm tốt nhất trên thế giới
This is a world class product
Đây là sản phẩm có chất lượng hàng đầu
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
thay cho
Trong cảnhdùng để chỉ một sự thay thế cho vật khác
I drink tea instead of coffee
Tôi uống trà thay vì cà phê
thay vì
dùng để diễn tả sự lựa chọn cái này hơn cái kia
We walked instead of taking the bus
Chúng tôi đi bộ thay vì bắt xe buýt
hơn là
dùng để chỉ sự ưu tiên lựa chọn một thứ thay vì thứ khác
I read instead of watching TV
Tôi đọc sách hơn là xem tivi
đổi lại
dùng khi một thứ được lấy để thay thế thứ cũ hơn
He chose water instead of soda
Anh ấy chọn nước lọc thay cho nước ngọt
thay cho
ở vị trí của một cái gì đó khác
I drank tea instead of coffee
Tôi đã uống trà thay cho cà phê
thường
Trong cảnhnhiều lần hoặc theo định kỳ
I often go to the park
Tôi thường đi đến công viên
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
từ chối
Trong cảnhnói không hoặc không chấp nhận một điều gì đó
She decided to reject his offer
Cô ấy đã quyết định từ chối đề nghị của anh ta
vật bị loại
thứ đã bị từ chối hoặc không được chấp nhận
This shirt is a factory reject
Chiếc áo này là hàng bị loại từ nhà máy
sản phẩm lỗi
thứ đã bị từ chối hoặc không được chấp nhận
They threw away the reject from the box
Họ đã vứt bỏ sản phẩm lỗi ra khỏi thùng
hơi
Trong cảnhmột chút ít
It is kinda cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
bạn trai cũ
người đàn ông từng là bạn trai của bạn
I met my ex boyfriend yesterday
Tôi đã gặp bạn trai cũ hôm qua
người yêu cũ
người đàn ông bạn đã từng có mối quan hệ tình cảm trong quá khứ
She is still friends with her ex boyfriend
Cô ấy vẫn làm bạn với người yêu cũ của mình
hạn chót
Trong cảnhthời điểm mà công việc phải được hoàn thành
I have a tight deadline
Tôi có một hạn chót gấp
thời hạn
Trong cảnhthời gian cuối cùng để hoàn thành một việc gì đó
The deadline is tomorrow
Thời hạn là ngày mai
hạn cuối
thời điểm muộn nhất cần hoàn thành nhiệm vụ
Did you meet the deadline
Bạn đã kịp hạn cuối chưa
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng thực hiện một việc gì đó
He is unable to finish his work
Anh ấy không thể hoàn thành công việc của mình
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
khó
Trong cảnhkhông dễ dàng đòi hỏi nỗ lực
This test is very difficult
Bài kiểm tra này rất khó
ôi chúa ơi
Trong cảnhbiểu cảm dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
My god that is amazing
Ôi chúa ơi điều đó thật tuyệt vời
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
lâu dài
Trong cảnhtiếp tục trong một thời gian dài
This is a long term commitment
Đây là một cam kết lâu dài
dài hạn
kéo dài hoặc liên quan đến một khoảng thời gian dài
We need a long term plan
Chúng ta cần một kế hoạch dài hạn
dài hơi
kéo dài trong một khoảng thời gian đáng kể
It is a long term project
Đó là một dự án dài hơi
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
sở thích
Trong cảnhhoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
nổ tung
Trong cảnhvỡ ra với lực mạnh và tiếng ồn lớn
The bomb blew up in the field
Quả bom đã nổ tung trên cánh đồng
nổi tiếng
đột nhiên trở nên rất thành công hoặc được nhiều người biết đến
The video blew up on social media
Video đó trở nên nổi tiếng trên mạng xã hội
gọi liên tục
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó rất nhiều lần
He kept blowing up my phone all day
Anh ta cứ gọi điện liên tục cho tôi cả ngày
thổi phồng
làm cho vật gì đó lớn hơn bằng cách bơm không khí vào
Can you help me blow up these balloons
Bạn có thể giúp tôi thổi phồng những quả bóng này không
làm quen
Trong cảnhgiúp hai người biết nhau
Let me introduce my friend to you
Để tôi giới thiệu bạn của tôi với bạn
giới thiệu
đưa ra một thứ gì đó mới
The company will introduce a new product
Công ty sẽ giới thiệu một sản phẩm mới
đưa vào
mang thứ gì đó đến một nơi lần đầu tiên
They introduced new rules at school
Họ đã đưa ra những quy định mới ở trường
giới thiệu
giúp ai đó làm quen với những người khác lần đầu tiên
She introduced her family to the guests
Cô ấy giới thiệu gia đình mình với các vị khách
vô hại
Trong cảnhkhông có khả năng gây hại hoặc nguy hiểm
This spider is harmless
Con nhện này vô hại
lò vi sóng
Trong cảnhthiết bị điện dùng để làm nóng thức ăn nhanh chóng
I use a microwave to heat my lunch
Tôi dùng lò vi sóng để hâm nóng bữa trưa
hâm bằng lò vi sóng
làm nóng hoặc nấu thức ăn bằng lò vi sóng
Can you microwave this soup
Bạn có thể hâm món súp này bằng lò vi sóng không
vi sóng
làm chín thức ăn nhanh bằng sóng vô tuyến
These radio waves can microwave food
Những sóng vô tuyến này có thể làm chín thức ăn
làm nóng
làm nóng thức ăn bằng lò vi sóng
I will microwave the leftovers
Tôi sẽ hâm nóng thức ăn thừa bằng lò vi sóng
nỗi buồn
Trong cảnhcảm giác không vui
She could not hide her sadness
Cô ấy không thể giấu được nỗi buồn của mình
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
giáo dục
Trong cảnhdạy dỗ ai đó kiến thức
Teachers educate students at school
Giáo viên giáo dục học sinh tại trường
lý thuyết
Trong cảnhliên quan đến các ý tưởng thay vì các tình huống thực tế
The project is still in a theoretical stage
Dự án vẫn đang ở giai đoạn lý thuyết
trái ngược
Trong cảnhthứ gì đó khác biệt hoàn toàn với một thứ khác
Cold is the opposite of hot
Lạnh là trái ngược với nóng
đối tác
một người làm công việc giống bạn ở một nhóm khác
He met his opposite in the other company
Anh ấy đã gặp người đối tác của mình ở công ty kia
đối diện
ở phía bên kia của một vật gì đó
She lives opposite the park
Cô ấy sống đối diện công viên
kiên trì
Trong cảnhkhông dễ dàng từ bỏ mục tiêu
She is tenacious in her studies
Cô ấy rất kiên trì trong việc học tập
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng để thấy một thứ gì đó
We seek the truth
Chúng ta tìm kiếm sự thật
tìm tòi
nỗ lực khám phá ra điều gì đó
They seek answers to the mystery
Họ tìm tòi câu trả lời cho bí ẩn
truy tìm
nỗ lực xác định vị trí của người hoặc vật
The police seek the missing person
Cảnh sát truy tìm người mất tích
mưu cầu
cố gắng hết sức để đạt được mục tiêu nào đó
He seeks success in his career
Anh ấy mưu cầu sự thành công trong sự nghiệp
du lịch
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác
I like to travel to new countries
Tôi thích du lịch đến những đất nước mới
du hành
di chuyển đến một thời điểm khác
He wants to travel through time
Anh ấy muốn du hành qua thời gian
lan truyền
di chuyển hoặc được truyền từ nơi này sang nơi khác
Sound travels through air
Âm thanh lan truyền qua không khí
kẻ bám đuôi
Trong cảnhngười đi theo ai đó một cách bí mật và ám ảnh
The police arrested the stalker
Cảnh sát đã bắt giữ kẻ bám đuôi
kẻ theo dõi
người bí mật quan sát hoặc đi theo người khác một cách không mong muốn
She reported the stalker to the police
Cô ấy đã báo cáo kẻ theo dõi với cảnh sát
tập trung cao độ
Trong cảnhchú ý rất sát sao vào một việc gì đó
He is hyper focused on his work
Anh ấy đang tập trung cao độ vào công việc của mình
chú tâm đặc biệt
tập trung tâm trí cực kỳ sâu sắc vào một việc
She is hyper focused on finishing the project
Cô ấy đang chú tâm đặc biệt vào việc hoàn thành dự án
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
lúng túng
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái
I felt awkward at the party
Tôi cảm thấy lúng túng tại bữa tiệc
ngượng ngùng
gây ra sự khó chịu hoặc xấu hổ
There was an awkward silence in the room
Có một sự im lặng ngượng ngùng trong phòng
từ vô nghĩa
Trong cảnhmột từ không có ý nghĩa được xác định
This is a ponfo word
Đây là một từ vô nghĩa
sát nút
Trong cảnhlàm việc gì đó ngay trước khi thời hạn kết thúc
She applied at the last minute
Cô ấy nộp đơn vào phút chót
cuối cùng
cái còn lại sau tất cả những thứ khác
This is my last minute chance
Đây là cơ hội cuối cùng của tôi
phút chót
thời điểm muộn nhất có thể trước khi sự kiện bắt đầu
We finished it at the last minute
Chúng tôi đã hoàn thành nó vào phút chót
sát giờ
xảy ra ngay trước khi hết thời hạn
They arrived at the last minute
Họ đến vào sát giờ
trễ
thực hiện ngay trước khi quá muộn
He changed his mind at the last minute
Anh ấy đổi ý vào phút chót
gấp
khoảng thời gian rất ngắn trước khi sự kiện xảy ra
They made a last minute request
Họ có một yêu cầu gấp
phút cuối
khoảng thời gian dài sáu mươi giây
Only one last minute remained
Chỉ còn lại đúng một phút cuối
khẩn cấp
làm việc gì đó ở thời điểm muộn nhất có thể
We received a last minute call
Chúng tôi nhận được một cuộc gọi khẩn cấp
sát thời điểm
thời điểm muộn nhất ngay trước sự kiện
The game ended at the last minute
Trận đấu kết thúc vào sát thời điểm đó
cận giờ
thời điểm muộn nhất có thể trước sự kiện
He appeared at the last minute
Anh ấy xuất hiện vào cận giờ
sát hạn
thời điểm muộn nhất để thực hiện việc gì đó
Do not wait until the last minute
Đừng đợi đến sát hạn mới làm
sát nút
khoảnh khắc muộn nhất có thể trước một sự kiện
She called at the last minute
Cô ấy gọi vào sát nút
phút chót
được thực hiện vào thời điểm cuối cùng có thể
He made a last minute decision
Anh ấy đã đưa ra quyết định vào phút chót
sáng dạ
Trong cảnhcó khả năng học hỏi và hiểu biết cao
He is a very intelligent student
Anh ấy là một học sinh rất sáng dạ
thông minh
có hoặc biểu hiện trí tuệ nhanh nhạy
She gave an intelligent answer
Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời thông minh
ứng viên
Trong cảnhngười nộp đơn xin việc hoặc học vị
She is a strong candidate for the job
Cô ấy là một ứng viên sáng giá cho công việc này
người dự tuyển
người tham gia ứng tuyển hoặc tham gia bầu cử
We have interviewed every candidate
Chúng tôi đã phỏng vấn mọi người dự tuyển
ứng cử viên
người tham gia tranh cử trong một cuộc bầu cử
The candidate gave a speech to the voters
Ứng cử viên đã có bài phát biểu trước các cử tri
quang phổ học
Trong cảnhnghiên cứu cách ánh sáng tương tác với vật chất
Spectroscopy is used in chemistry
Quang phổ học được sử dụng trong hóa học