The Big Bang Theory — Phần 10 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
423 từ
Cấp độ CEFR
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
vợ
Trong cảnhngười phụ nữ đã kết hôn
He lives with his two wives
Anh ấy sống cùng với hai người vợ của mình
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
hai phút
Trong cảnhkéo dài đúng hai phút
The song is two minute long
Bài hát dài hai phút
ngắn ngủi
kéo dài trong khoảng thời gian rất ngắn
This was a two minute meeting
Đây là một cuộc họp ngắn ngủi
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
nhiều
một số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
thuộc võng mạc
Trong cảnhliên quan đến võng mạc của mắt
The doctor examined the retinal tissue
Bác sĩ đã kiểm tra mô võng mạc
tài trợ
Trong cảnhcung cấp tiền cho một việc gì đó
The company will fund the new project
Công ty sẽ tài trợ cho dự án mới
quỹ
khoản tiền được dành riêng cho một mục đích cụ thể
The school set up a fund for new books
Trường học đã lập một quỹ cho sách mới
vốn
số tiền được tích lũy cho một mục đích nào đó
They have a fund for emergencies
Họ có một khoản vốn cho các tình huống khẩn cấp
tổ chức
một đơn vị gây quỹ cho một mục đích cụ thể
The charity fund helps local children
Tổ chức quỹ từ thiện này giúp đỡ trẻ em địa phương
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
tiếc
cảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
làm mờ
Trong cảnhlàm cho độ sáng giảm đi
Please dim the lights for the movie
Vui lòng làm mờ đèn để xem phim
mờ
không sáng hoặc không rõ ràng
The light in the room is dim
Ánh sáng trong phòng thật mờ
tối
không tỏa ra nhiều ánh sáng
We walked in the dim street
Chúng tôi đi trên con phố tối mờ
làm việc tại
Trong cảnhcó một công việc tại một địa điểm hoặc lĩnh vực cụ thể
She works in a large office
Cô ấy làm việc tại một văn phòng lớn
sắp xếp
dành thời gian cho việc gì đó trong lịch trình bận rộn
I can work in an appointment at noon
Tôi có thể sắp xếp một cuộc hẹn vào buổi trưa
phù hợp
vừa vặn hoặc thích hợp trong một không gian hay tình huống
This new shelf works in perfectly
Chiếc kệ mới này hoàn toàn phù hợp ở đây
hợp tác
làm việc cùng với những người khác
I like to work in a team
Tôi thích làm việc trong một nhóm
làm việc tại
có công việc ở một địa điểm cụ thể
I work in a large office
Tôi làm việc tại một văn phòng lớn
thêm vào
cho một nội dung hoặc chi tiết vào trong một hoạt động
Try to work in some exercises
Hãy thử thêm một vài bài tập vào
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
thuộc về giáo dục
Trong cảnhliên quan đến việc học tập hoặc trường học
She works in the educational sector
Cô ấy làm việc trong ngành giáo dục
mang tính giáo dục
cung cấp kiến thức hoặc sự học hỏi
This documentary is very educational
Phim tài liệu này rất mang tính giáo dục
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
làm buồn
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy buồn hoặc lo lắng
Please do not upset the children
Xin đừng làm những đứa trẻ buồn
làm xáo trộn
gây ra vấn đề hoặc sự gián đoạn cho một việc gì đó
The rain upset our travel plans
Cơn mưa làm xáo trộn kế hoạch du lịch của chúng tôi
buồn phiền
cảm thấy buồn lo lắng hoặc tức giận
She is upset about the news
Cô ấy đang buồn phiền về tin tức đó
thắng bất ngờ
chiến thắng không mong đợi trước đối thủ mạnh hơn
The team caused a major upset
Đội bóng đã tạo ra một chiến thắng bất ngờ
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
lắng nghe
Trong cảnhtập trung nghe người khác nói
Listen to what your teacher says
Hãy lắng nghe những gì giáo viên của bạn nói
nghe
chú ý đến âm thanh
Please listen to the music
Hãy lắng nghe bản nhạc
sự tuyệt chủng
Trong cảnhtình trạng hoàn toàn biến mất hoặc không còn tồn tại
Many animals face the risk of extinction
Nhiều loài động vật đang đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng
hội thảo
Trong cảnhbuổi họp để thảo luận hoặc đào tạo
I attended a seminar last week
Tôi đã tham dự một buổi hội thảo tuần trước
chuyên đề
Trong cảnhbuổi họp thảo luận về một chủ đề cụ thể
The seminar focuses on modern art
Chuyên đề này tập trung vào nghệ thuật hiện đại
một khoảnh khắc
Trong cảnhmột khoảng thời gian ngắn
I will be back in five minutes
Tôi sẽ quay lại trong một khoảnh khắc
ngắn ngủi
kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn
This meeting will be five minutes
Cuộc họp này sẽ rất ngắn ngủi
năm phút
kéo dài trong khoảng thời gian năm phút
Wait for me for five minutes
Hãy đợi tôi năm phút
nhanh chóng
chỉ kéo dài trong vài phút
It takes five minutes to walk there
Chỉ mất vài phút để đi bộ đến đó
lý thuyết
Trong cảnhmột tập hợp các ý tưởng nhằm giải thích điều gì đó
The theory explains the results
Lý thuyết giải thích các kết quả
giả thuyết
một ý tưởng hoặc lời giải thích cho điều gì đó
This is just a theory
Đây chỉ là một giả thuyết
nguyên lý
những ý tưởng giải thích cách thức hoạt động của sự vật
He understands the theory of music
Anh ấy hiểu các nguyên lý âm nhạc
thuyết minh
Trong cảnhđưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
giải thích
làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
độc thoại
Trong cảnhnói với ai đó mà không để họ có cơ hội lên tiếng
Stop talking at me and listen for a second
Đừng độc thoại với tôi nữa và hãy lắng nghe một chút đi
thuyết giảng
nói chuyện với người khác mà không cần sự phản hồi
The boss talked at the staff during the meeting
Sếp thuyết giảng cho nhân viên trong cuộc họp
tiếp tục
Trong cảnhtiếp tục làm một việc gì đó
Please go on with your work
Vui lòng tiếp tục công việc của bạn
duy trì
giữ vững việc thực hiện một việc gì đó
You should go on with your studies
Bạn nên duy trì việc học của mình
diễn ra
đang xảy ra trong một tình huống cụ thể
What is going on with this project
Điều gì đang diễn ra với dự án này
Do Thái
Trong cảnhliên quan đến người Do Thái hoặc tôn giáo của họ
They celebrate Jewish holidays
Họ kỷ niệm các ngày lễ của người Do Thái
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
nhà vật lý học
Trong cảnhngười nghiên cứu về vật lý
The physicist studies the nature of matter
Nhà vật lý học nghiên cứu bản chất của vật chất
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
kẻ tự phụ
Trong cảnhngười hay khoe khoang rằng mình biết hết mọi thứ
He acts like a know it all
Anh ta cư xử như một kẻ tự phụ
chuyên gia giả tạo
Trong cảnhngười luôn tỏ vẻ hiểu biết về tất cả mọi lĩnh vực
Do not be such a know it all
Đừng tỏ ra là một chuyên gia giả tạo
người hay dạy đời
Trong cảnhngười luôn muốn thể hiện mình biết tất cả
She is a total know it all
Cô ấy là một người rất hay dạy đời
đầu tiên
Trong cảnhtrước bất cứ điều gì khác như là luận điểm quan trọng nhất
First of all I want to thank you
Đầu tiên tôi muốn cảm ơn bạn
trước tiên
xảy ra hoặc đến trước tất cả những thứ khác
First of all we must eat
Trước tiên chúng ta phải ăn
ban đầu
vào lúc khởi đầu của một sự việc
First of all the plan seemed good
Ban đầu kế hoạch có vẻ tốt
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
nền văn minh
Trong cảnhmột nhóm người có văn hóa và cách sống riêng
The Roman civilization was powerful
Nền văn minh La Mã rất hùng mạnh
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người ngốc nghếch hoặc dễ bị lừa gạt
Don't be a chump
Đừng làm kẻ ngốc
tổng đài
Trong cảnhvăn phòng nơi mọi người trả lời cuộc gọi cho một công ty
Please call the call center for help
Vui lòng gọi tổng đài để được trợ giúp
trung tâm dịch vụ khách hàng
nơi làm việc của nhân viên giải đáp điện thoại
She works at a call center
Cô ấy làm việc tại trung tâm dịch vụ khách hàng
quyên góp
Trong cảnhcho thời gian hoặc tiền bạc để giúp đỡ một nhóm hoặc hoạt động
She contributes money to the charity
Cô ấy quyên góp tiền cho hội từ thiện
đóng góp
trao cái gì đó để hỗ trợ một mục tiêu hoặc tình huống
Everyone should contribute to the project
Mọi người nên đóng góp cho dự án
luyện tập
Trong cảnhthực hiện việc gì đó nhiều lần để cải thiện kỹ năng
You need to practice your English
Bạn cần luyện tập tiếng Anh của mình
bài tập
một tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để kiểm tra kiến thức
Do the practice exercises
Hãy làm các bài tập thực hành
thói quen
thực hiện một việc gì đó thường xuyên như một tập quán
It is my practice to walk every morning
Đi bộ vào mỗi sáng là thói quen của tôi
văn phòng
nơi làm việc của một chuyên gia như bác sĩ hoặc luật sư
The doctor has a busy practice
Bác sĩ có một văn phòng làm việc bận rộn
rèn luyện
thực hiện việc gì đó liên tục để trở nên giỏi hơn
She practices the piano every day
Cô ấy rèn luyện đàn piano mỗi ngày
luyện tập
thực hiện việc gì đó thường xuyên để trở nên giỏi hơn
You should practice the guitar every day
Bạn nên luyện tập đàn ghi ta mỗi ngày
khung thời gian
Trong cảnhkhoảng thời gian mà một việc gì đó diễn ra
We need to set a time frame
Chúng ta cần thiết lập một khung thời gian
năm ngoái
Trong cảnhkhoảng thời gian mười hai tháng trước năm hiện tại
We went to Japan last year
Chúng tôi đã đi Nhật Bản năm ngoái
năm vừa qua
năm ngay trước năm hiện tại
Life was very different last year
Cuộc sống đã rất khác vào năm vừa qua
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
chi tiêu
Trong cảnhdùng tiền để đổi lấy thứ gì đó
She spent all her money on clothes
Cô ấy đã chi tất cả số tiền của mình vào quần áo
dành thời gian
Trong cảnhsử dụng thời gian để làm việc gì đó
He spent two hours reading a book
Anh ấy dành hai giờ để đọc sách
kiệt sức
rất mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng
I felt completely spent after the long run
Tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau khi chạy đường dài
đã dùng hết
đã được sử dụng hoặc tiêu thụ hết
The fuel was spent after the long flight
Nhiên liệu đã được dùng hết sau chuyến bay dài
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
trí tuệ
Trong cảnhkhả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
mất mát
Trong cảnhkhông còn giữ được thứ gì đó
She is losing her patience
Cô ấy đang mất dần kiên nhẫn
thua
bị đánh bại trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We are losing the game
Chúng tôi đang thua trận đấu
mất
không còn sở hữu một thứ gì đó nữa
He is losing his hair
Anh ấy đang bị mất tóc
thất lạc
không biết một vật gì đó đang ở đâu
I am losing my keys again
Tôi lại đang làm thất lạc chìa khóa của mình
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
vui nhộn
Trong cảnhgây ra tiếng cười hoặc sự thích thú
That is a funny story
Đó là một câu chuyện vui nhộn
kỳ lạ
khác thường hoặc không bình thường
I feel a funny pain in my leg
Tôi cảm thấy một cơn đau kỳ lạ ở chân
hướng dẫn
Trong cảnhsự giúp đỡ hoặc lời khuyên được đưa ra cho ai đó
Thank you for your guidance
Cảm ơn sự hướng dẫn của bạn
dẫn đường
Trong cảnhquá trình điều khiển hướng di chuyển của một vật thể
The missile uses a laser guidance system
Tên lửa sử dụng hệ thống dẫn đường bằng laser
bụi
Trong cảnhmột nhóm nhỏ các vật hoặc người đứng gần nhau
There is a clump of trees in the field
Có một bụi cây ở trên cánh đồng
một cách lố bịch
Trong cảnhtheo cách cực kỳ vô lý hoặc không hợp lý
The prices are ridiculously high
Giá cả cao một cách vô lý
kẻ điên
Trong cảnhngười mắc bệnh tâm thần hoặc có hành động rất kỳ lạ
The man acted like a complete lunatic
Người đàn ông cư xử như một kẻ điên hoàn toàn
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
theo kịp
Trong cảnhgiữ cùng trình độ hoặc tốc độ với ai đó
Run faster so you can keep up
Chạy nhanh hơn để bạn có thể theo kịp
duy trì
nỗ lực tiếp tục làm việc gì đó
You should keep up your good work
Bạn nên duy trì công việc tốt của mình
thức
ngăn cản ai đó đi ngủ
The loud noise kept me up all night
Tiếng ồn lớn làm tôi thức cả đêm
duy trì
tiếp tục ở cùng một mức độ hoặc tốc độ
You must keep up your efforts
Bạn phải duy trì nỗ lực của mình
theo kịp
đi cùng tốc độ hoặc trình độ với người khác
I cannot keep up with the class
Tôi không thể theo kịp lớp học
tức giận
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
giận dữ
cảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
chuyện xã giao
Trong cảnhnhững câu chuyện lịch sự về các vấn đề không quan trọng
They exchanged pleasantries before the meeting
Họ trao đổi vài câu chuyện xã giao trước cuộc họp
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
thẳng thắn
Trong cảnhnói chuyện một cách thành thật với ai đó
You need to level with me
Bạn cần phải thẳng thắn với tôi
ngang bằng
ở cùng vị trí hoặc tiêu chuẩn với ai đó hoặc cái gì đó
His skills are level with mine
Kỹ năng của anh ấy ngang bằng với tôi
hình dáng
Trong cảnhđường nét bên ngoài của một vật thể
The cloud has the shape of a bird
Đám mây có hình dáng của một con chim
tình trạng
trạng thái thể chất hoặc tinh thần của một người
She is in good shape
Cô ấy đang có tình trạng sức khỏe tốt
hình dạng
hình dáng bên ngoài hoặc đường bao quanh của vật gì đó
This box has a square shape
Chiếc hộp này có hình dạng vuông
tạo hình
làm cho vật gì đó có một hình dạng hoặc đặc điểm cụ thể
Use clay to shape the vase
Hãy dùng đất sét để tạo hình cái bình
một ngày nào đó
Trong cảnhtại một thời điểm trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
một ngày
kéo dài chỉ trong một ngày duy nhất
The event lasted one day
Sự kiện đó kéo dài một ngày
một ngày nào đó
tại một thời điểm nào đó trong tương lai
I hope to visit you one day
Tôi hy vọng sẽ ghé thăm bạn một ngày nào đó
trọng lượng
Trong cảnhđộ nặng nhẹ của một vật thể
The box has a weight of five kilograms
Chiếc hộp có trọng lượng năm kilôgam
gánh nặng
trách nhiệm khó khăn mà một người phải chịu đựng
She felt the weight of his words
Cô ấy cảm thấy gánh nặng từ lời nói của anh ấy
ảnh hưởng
khả năng tác động đến suy nghĩ hoặc hành động của người khác
Her opinion carries great weight in the decision
Ý kiến của cô ấy có sức ảnh hưởng lớn đến quyết định
gia trọng
thêm sức nặng vào một vật nào đó
You need to weight the base to keep it stable
Bạn cần gia trọng phần đế để giữ cho nó ổn định
thông báo
Trong cảnhcung cấp thông tin cho ai đó
Please inform me of the changes
Vui lòng thông báo cho tôi về những thay đổi
cung cấp
truyền đạt kiến thức hoặc dữ liệu về một chủ đề
The report informs our decision
Báo cáo này cung cấp thông tin cho quyết định của chúng tôi
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
Trong cảnhkhông có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
máy quét
Trong cảnhthiết bị dùng để đọc hình ảnh hoặc dữ liệu vào máy tính
Please use the scanner for this document
Vui lòng dùng máy quét cho tài liệu này
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
phân loại
Trong cảnhđặt vào một nhóm hoặc hạng mục
The books are classified by subject
Những cuốn sách này được phân loại theo chủ đề
bí mật
Trong cảnhđược giữ kín không cho công chúng biết
The government documents are classified
Các tài liệu của chính phủ được xếp vào loại bí mật
bí ẩn
Trong cảnhđiều khó hiểu hoặc khó giải thích
The cause of the accident is a mystery
Nguyên nhân của vụ tai nạn là một bí ẩn
bí mật
điều chưa được biết đến hoặc chưa được giải thích
The case remains a mystery
Vụ án vẫn là một bí mật
người lạ
người mà danh tính hoặc tính cách không được biết đến
He is a man of mystery
Anh ấy là một người đầy bí ẩn
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bất an hoặc sợ hãi về điều có thể xảy ra
I feel nervous about my exam
Tôi cảm thấy lo lắng về bài kiểm tra của mình
thuộc thần kinh
liên quan đến hệ thống kiểm soát phản ứng của cơ thể
He has a nervous disorder
Anh ấy bị rối loạn thần kinh
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
ồ
Trong cảnhmột biểu cảm của sự ngạc nhiên hoặc vui sướng
Ooh that sounds wonderful
Ồ điều đó nghe thật tuyệt vời
thấu hiểu
Trong cảnhhoàn toàn hiểu rõ một vấn đề nào đó
She finally grasped the complex concept
Cô ấy cuối cùng đã thấu hiểu khái niệm phức tạp đó
nắm chặt
dùng tay giữ lấy một vật gì đó thật chắc chắn
He grasped my hand firmly
Anh ấy nắm chặt tay tôi
tầm với
khả năng với tới hoặc giữ được thứ gì đó
Keep the medicine out of his grasp
Để thuốc tránh xa tầm với của cậu ấy