The Big Bang Theory — Phần 10 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
385 từ
Cấp độ CEFR
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
mỗi lần
Trong cảnhbất cứ khi nào điều gì đó xảy ra
I think of you every time I hear this song
Tôi nghĩ về bạn mỗi lần nghe bài hát này
hình ảnh
Trong cảnhmột biểu hiện trực quan về một cái gì đó
She has a clear image in her mind
Cô ấy có một hình ảnh rõ ràng trong đầu
hình dung
tạo ra một biểu hiện trực quan về một cái gì đó
I can imagine the scene
Tôi có thể hình dung ra khung cảnh đó
ấn tượng
cách mọi người nghĩ về một cá nhân công ty hoặc sản phẩm
The company wants to improve its public image
Công ty muốn cải thiện hình ảnh công chúng của mình
chuyển đổi
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó thay đổi sang một dạng khác
You can convert this file to a PDF
Bạn có thể chuyển đổi tệp này sang tệp PDF
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
có vẻ
Trong cảnhtin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
nhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
ngốc nghếch
Trong cảnhkhông khôn ngoan hoặc thiếu suy nghĩ
It was foolish to go out without a coat
Thật ngốc nghếch khi đi ra ngoài mà không mặc áo khoác
điện tử
Trong cảnhbằng cách sử dụng máy tính hoặc thiết bị điện tử
The document was sent electronically
Tài liệu đã được gửi bằng phương thức điện tử
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
chúc may mắn
Trong cảnhlời chúc cho sự thành công hoặc hạnh phúc
Good luck on your test
Chúc bạn may mắn trong bài kiểm tra
vận may
sự thành công hoặc may mắn
It is just a matter of good luck
Đó chỉ là vấn đề may mắn thôi
chúc thành công
dùng để chúc ai đó đạt được thành công hoặc vận may
Good luck with your new job
Chúc bạn thành công với công việc mới
tế bào
Trong cảnhđơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên cơ thể sinh vật
Every living thing is made of cells
Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ các tế bào
ô
một đơn vị nhỏ là một phần của hệ thống lớn hơn
The spreadsheet has many cells
Bảng tính này có nhiều ô
điện thoại
thiết bị dùng để gọi và sử dụng internet
I forgot my cell at home
Tôi để quên điện thoại ở nhà
phòng giam
một căn phòng nhỏ trong nhà tù
The prisoner stayed in his cell
Tù nhân ở trong phòng giam của anh ta
cây lau nhà
Trong cảnhdụng cụ có cán và giẻ dùng để lau sàn
Keep the mop in the corner
Hãy để cây lau nhà vào góc
lau
dùng dụng cụ chuyên dụng để làm sạch bề mặt
Please mop the floor
Vui lòng lau sàn nhà
đầu tóc
mái tóc dày hoặc rối trên đầu một người
He has a mop of curly hair
Anh ấy có mái tóc dày xoăn tít
nhiệt độ
Trong cảnhmức độ nóng hay lạnh của một vật
The water temperature is perfect
Nhiệt độ nước rất hoàn hảo
nhiệt độ cơ thể
mức độ nóng hay lạnh của cơ thể con người
He has a high temperature
Anh ấy bị sốt cao
không khí
mức độ thoải mái hay chấp nhận trong môi trường xã hội
The temperature in the office is tense
Không khí trong văn phòng rất căng thẳng
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
ngày
một ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
không cần thiết
Trong cảnhlàm một việc gì đó mà không có lý do chính đáng
He spent money needlessly
Anh ấy đã tiêu tiền một cách không cần thiết
học
Trong cảnhdành thời gian tìm hiểu về một môn học
I need to study for the exam
Tôi cần học cho bài kiểm tra
nghiên cứu
sự xem xét chi tiết một chủ đề
The study shows new results
Nghiên cứu cho thấy kết quả mới
người học
một người tiếp thu kiến thức nhanh chóng
She is a fast study
Cô ấy là người học nhanh
phòng làm việc
căn phòng dùng để đọc viết hoặc làm việc
He sits in his study
Anh ấy ngồi trong phòng làm việc của mình
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
làm phiền
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
bận tâm
nỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
ôi trời
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc nhẹ nhàng
My goodness it is hot outside
Ôi trời ngoài trời nóng quá
vượt trội
Trong cảnhvượt xa khỏi mức bình thường
His intelligence is off the charts
Trí thông minh của anh ấy vượt xa mức bình thường
rất cao
ở mức độ cao vượt xa dự kiến
Sales were off the charts this month
Doanh số tháng này cao vượt xa dự kiến
làm phấn khích
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc hào hứng
The news thrilled the whole family
Tin tức đó làm cả gia đình phấn khích
sự hồi hộp
cảm giác mạnh mẽ của sự hạnh phúc hoặc hào hứng
It was a thrill to meet my idol
Thật là một cảm giác hồi hộp khi được gặp thần tượng của tôi
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
đáng chú ý
Trong cảnhrất tốt hoặc khác thường
She made a remarkable recovery
Cô ấy đã hồi phục một cách đáng chú ý
lảo đảo
Trong cảnhdi chuyển từ bên này sang bên kia một cách không vững chãi
The table began to wobble
Cái bàn bắt đầu lảo đảo
sự chao đảo
Trong cảnhchuyển động từ bên này sang bên kia không ổn định
I felt a wobble in the wheel
Tôi cảm thấy sự chao đảo ở bánh xe
lung lay
di chuyển không vững chắc từ bên này sang bên kia
The loose tooth will wobble
Cái răng lung lay sẽ bị rụng
lắc lư
chuyển động không vững vàng sang hai bên
She made the chair wobble
Cô ấy làm cái ghế lắc lư
nguyên thủy
Trong cảnhđơn giản và không phát triển
The house had primitive facilities
Ngôi nhà có những tiện nghi rất sơ khai
hét
Trong cảnhkêu lên thật to
Do not yell at me
Đừng hét vào mặt tôi
la
Trong cảnhlớn tiếng gọi hoặc kêu lên
He yelled for help
Anh ấy la lên cầu cứu
người làm công
Trong cảnhngười làm việc cho người khác
He was a loyal servant to the king
Anh ấy là một người làm công trung thành với nhà vua
người hầu
người làm công việc phục vụ trong nhà của người khác
The servant cleaned the house
Người hầu đã dọn dẹp ngôi nhà
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
tá
Trong cảnhmột nhóm gồm mười hai thứ
I bought a dozen eggs
Tôi đã mua một tá trứng
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
dày
Trong cảnhcó khoảng cách lớn giữa hai mặt
The book is very thick
Cuốn sách này rất dày
trơ lỳ
không dễ bị tổn thương hoặc buồn phiền bởi lời chỉ trích
He has a thick skin
Anh ấy rất trơ lỳ
đậm đặc
rất đáng chú ý hoặc mạnh mẽ
There was a thick fog this morning
Sáng nay có sương mù dày đặc
ngốc nghếch
không thông minh hoặc chậm hiểu
Don't be so thick
Đừng ngốc nghếch thế
tế bào thần kinh
Trong cảnhtế bào thần kinh truyền tín hiệu trong cơ thể
A neuron sends signals
Tế bào thần kinh gửi tín hiệu
nơ-ron
tế bào truyền tin trong não và cơ thể
Neurons connect to each other
Các nơ-ron kết nối với nhau
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
hơn
thời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
truyền
Trong cảnhgửi thông tin thông qua thiết bị điện tử
The radio transmits signals to our houses
Đài phát thanh truyền tín hiệu đến nhà chúng ta
lây
truyền bệnh từ người hoặc động vật này sang người hoặc động vật khác
Mosquitoes can transmit malaria
Muỗi có thể truyền bệnh sốt rét
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
ký tên
viết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
đùi
Trong cảnhphần chân giữa hông và đầu gối
He hurt his thigh while running
Anh ấy bị đau đùi khi đang chạy
đùi
phần cơ thể giữa hông và đầu gối
She rested her hands on her thighs
Cô ấy đặt hai tay lên đùi của mình
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
bao phủ
Trong cảnhcó một lớp phủ trên bề mặt
The ground is covered in snow
Mặt đất được bao phủ trong tuyết
che đậy
có một vật đặt lên trên để giấu đi
He covered his face with his hands
Anh ấy dùng tay che khuôn mặt mình
bao gồm
chứa đựng hoặc đề cập đến một vấn đề
This book covers many topics
Cuốn sách này bao gồm nhiều chủ đề
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
trí tuệ
khả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
sao chép
Trong cảnhtạo ra một bản sao chính xác của một vật gì đó
The researchers tried to replicate the experiment
Các nhà nghiên cứu đã cố gắng sao chép thí nghiệm này
thuê
Trong cảnhtrả tiền để ai đó làm việc cho bạn
The company will employ more staff
Công ty sẽ thuê thêm nhân viên
việc làm
một vị trí công việc được trả lương
He is in the employ of the government
Anh ấy đang làm việc cho chính phủ
tuyển dụng
trả tiền cho ai đó để thực hiện một công việc
They employ workers to build houses
Họ tuyển dụng công nhân để xây nhà
sử dụng
tận dụng hoặc dùng một thứ gì đó
We employ new methods to solve problems
Chúng tôi sử dụng các phương pháp mới để giải quyết vấn đề
thông qua
Trong cảnhdi chuyển ngang qua một vùng hoặc không gian
We pass through the tunnel
Chúng tôi đi thông qua đường hầm
đi qua
di chuyển từ bên này sang bên kia của một địa điểm
I will pass through the city
Tôi sẽ đi qua thành phố
xuyên qua
đi vào một phía và ra phía kia của một vật
The light passes through the glass
Ánh sáng xuyên qua tấm kính
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
bánh waffle
Trong cảnhmột loại bánh phẳng có hoa văn hình vuông
I had a waffle for breakfast
Tôi đã ăn bánh waffle vào bữa sáng
nói nhảm
nói hoặc viết nhiều mà không có nội dung quan trọng
He just waffled during the meeting
Anh ấy chỉ nói nhảm trong suốt cuộc họp
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
ôi
Trong cảnhcâu cảm thán dùng khi bạn phạm sai lầm nhỏ
Oops I dropped my pen
Ôi tôi làm rơi bút rồi
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
bên cạnh
Trong cảnhrất gần với cái gì hoặc ai đó
He sits next to me
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi
gần như
rất gần với sự thật hoặc hoàn thành
It is next to impossible
Điều đó gần như là không thể
sát
ở vị trí ngay gần một vật khác
The store is next to the bank
Cửa hàng nằm sát ngân hàng
tiếp theo
xảy ra ngay sau sự việc hiện tại
My house is the next to yours
Nhà tôi nằm ở vị trí tiếp theo sau nhà bạn
lùi lại
Trong cảnhdi chuyển theo hướng phía sau bạn
Please back up a little
Vui lòng lùi lại một chút
sao lưu
tạo bản sao dữ liệu máy tính để tránh mất mát
Please back up your files
Hãy sao lưu các tệp tin của bạn
ùn tắc
khiến một hàng xe cộ dừng di chuyển
The accident backed up traffic
Vụ tai nạn làm ùn tắc giao thông
khởi động lại
làm cho thứ gì đó hoạt động trở lại sau sự cố
The technician will back up the system
Kỹ thuật viên sẽ khởi động lại hệ thống
khôi phục
đưa thứ gì đó trở lại vị trí ban đầu
I will back up the settings
Tôi sẽ khôi phục lại các cài đặt
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi dừng hoặc tạm dừng
We will back up our work soon
Chúng ta sẽ tiếp tục công việc sớm thôi
đảo ngược
di chuyển ngược lại hoặc quay về điểm trước đó
You need to back up your decision
Bạn cần đảo ngược quyết định của mình
ủng hộ
cung cấp sự hỗ trợ cho ai đó hoặc điều gì đó
My friends always back up my ideas
Bạn bè luôn ủng hộ các ý tưởng của tôi
sự tôn trọng
Trong cảnhthái độ lịch sự và quan tâm đến người khác
Treat others with respect
Hãy đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
tôn trọng
có ý kiến tốt về ai đó hoặc điều gì đó
I respect his hard work
Tôi tôn trọng sự chăm chỉ của anh ấy
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của vấn đề
This is true in many respects
Điều này đúng ở nhiều khía cạnh
phép lịch sự
cách cư xử đúng mực và quan tâm tới người khác
He shows great respect to his elders
Anh ấy thể hiện phép lịch sự lớn đối với người lớn tuổi
thuộc trọng lực
Trong cảnhliên quan đến lực kéo mọi vật xuống đất
Earth has a gravitational pull
Trái đất có lực hút trọng trường
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một sự việc trái ngược với sự việc khác
Although it rained we went out
Mặc dù trời mưa chúng tôi vẫn đi ra ngoài
nhúng
Trong cảnhđặt một vật gì đó vào chất lỏng trong chốc lát
Dip the cookie into the milk
Nhúng bánh quy vào sữa
hạ xuống
di chuyển xuống dưới đột ngột trong thời gian ngắn
The prices might dip soon
Giá cả có thể giảm xuống sớm
ôi chao
thán từ không trang trọng biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc thất vọng
Dip I missed the bus
Ôi chao tôi đã lỡ chuyến xe buýt
nước chấm
loại sốt đặc dùng để chấm thức ăn
We ate chips with cheese dip
Chúng tôi ăn khoai tây chiên với nước chấm phô mai
bầy
Trong cảnhmột nhóm người hoặc vật ở cùng nhau
A pack of wolves hunted in the forest
Một bầy sói đi săn trong rừng
mang
mang theo vũ khí bên mình
The guard packs a gun
Người bảo vệ mang theo súng
bao bì
chiếc túi hoặc hộp nhỏ để đựng đồ đạc
Please open this pack of cookies
Hãy mở gói bánh này ra
nhồi nhét
lấp đầy một nơi với lượng lớn người
Fans packed the stadium
Người hâm mộ chật kín sân vận động
đóng gói
bỏ đồ đạc vào trong một vật chứa
I will pack these clothes into a box
Tôi sẽ đóng gói những bộ quần áo này vào hộp
đấm
dùng lực để đánh vào một cái gì đó
He packed a hard punch
Anh ta tung một cú đấm mạnh
chuồn
rời khỏi một nơi một cách vội vã
It is time to pack and go
Đã đến lúc phải chuồn thôi
chuẩn bị
sắp xếp đồ đạc vào túi hoặc hộp cho một chuyến đi
Did you pack for the trip
Bạn đã chuẩn bị đồ cho chuyến đi chưa
cất giữ
đặt đồ đạc vào túi hoặc hộp để cất đi
She packed the winter clothes in a box
Cô ấy cất giữ quần áo mùa đông vào trong hộp
xếp hành lý
để đồ dùng cá nhân vào túi hoặc va li cho chuyến đi
I need to pack my suitcase tonight
Tôi cần xếp hành lý vào va li tối nay
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
ăn
Trong cảnhđưa thức ăn vào miệng và nuốt xuống
I am eating an apple
Tôi đang ăn một quả táo
ăn uống
đưa thức ăn vào miệng và nuốt xuống
They are eating dinner together
Họ đang ăn tối cùng nhau
ăn
đưa thức ăn vào miệng và nuốt xuống
She is eating lunch now
Cô ấy đang ăn trưa bây giờ
việc ăn
hành động đưa thức ăn vào miệng và nuốt xuống
Eating is important for health
Việc ăn uống rất quan trọng cho sức khỏe
tại sao
Trong cảnhdùng để hỏi về lý do
How come you are late
Tại sao bạn lại đến muộn
vì sao
dùng để hỏi về nguyên nhân
How come it is raining
Vì sao trời lại mưa
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
She is a criminal lawyer
Cô ấy là một luật sư hình sự
luật sư
người đưa ra lời khuyên pháp lý và đại diện cho mọi người tại tòa án
The lawyer spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
biện hộ
thực hiện vai trò luật sư cho một ai đó hoặc vấn đề nào đó
He will lawyer for the company
Anh ấy sẽ biện hộ cho công ty
luật sư
người làm công việc tư vấn và bảo vệ pháp lý
She works as a lawyer
Cô ấy làm nghề luật sư
khe hở
Trong cảnhkhoảng trống giữa hai phần của một vật gì đó
The rock shows a natural cleavage
Tảng đá cho thấy một khe hở tự nhiên
khe ngực
phần rãnh giữa hai bầu ngực của phụ nữ
She wore a dress with low cleavage
Cô ấy mặc một chiếc váy khoét cổ sâu
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
lạnh
Trong cảnhcó nhiệt độ thấp
The water is very cold
Nước rất lạnh
lạnh lùng
không biểu hiện sự tử tế hoặc tình cảm
She gave him a cold look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách lạnh lùng
cảm lạnh
một căn bệnh thông thường với triệu chứng sổ mũi và ho
I caught a cold last week
Tôi bị cảm lạnh vào tuần trước
bất tỉnh
không tỉnh táo hoặc không nhận thức được những gì đang xảy ra
He was knocked cold by the punch
Anh ấy bị đấm đến bất tỉnh
giấy vệ sinh
Trong cảnhloại giấy mềm dùng để làm sạch sau khi đi vệ sinh
Please buy some toilet paper
Làm ơn mua một ít giấy vệ sinh
giấy vệ sinh
những tấm giấy mỏng dùng để làm sạch sau khi dùng nhà vệ sinh
I need more toilet paper
Tôi cần thêm giấy vệ sinh
giấy vệ sinh
loại giấy mềm dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân
Pass me the toilet paper
Đưa cho tôi giấy vệ sinh
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
trường mầm non
Trong cảnhtrường học dành cho trẻ em rất nhỏ
She works at a preschool
Cô ấy làm việc tại một trường mầm non
siêu thông minh
Trong cảnhcó trí thông minh cực kỳ cao
She is a super intelligent student
Cô ấy là một học sinh siêu thông minh
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
di truyền
Trong cảnhthuộc về các gene hoặc sự thừa kế tính trạng
This disease has a genetic cause
Căn bệnh này có nguyên nhân di truyền
sự sáng tạo
Trong cảnhhành động tạo ra thứ gì đó mới
The creation of this book took years
Việc tạo ra cuốn sách này mất nhiều năm
tác phẩm
Trong cảnhthứ gì đó đã được tạo ra
This painting is his latest creation
Bức tranh này là tác phẩm mới nhất của anh ấy
vũ trụ
toàn bộ thế giới hoặc tất cả mọi thứ tồn tại
God is the creator of all creation
Chúa là đấng tạo hóa của toàn bộ vũ trụ
xấu hổ
Trong cảnhcảm thấy vô cùng hổ thẹn hoặc bị bẽ mặt
I was mortified by my mistake
Tôi cảm thấy vô cùng xấu hổ vì sai lầm của mình
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy