The Big Bang Theory — Phần 10 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
330 từ
Cấp độ CEFR
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
làm tổ
Trong cảnhhành động tạo ra nơi để ở
Birds are busy nesting
Những chú chim đang bận rộn làm tổ
cư trú
xây dựng hoặc ở trong một chiếc tổ
Squirrels are nesting in the tree
Những chú sóc đang cư trú trên cây
chuẩn bị tổ ấm
hành động tạo ra nơi ở an toàn thoải mái trước khi có em bé
She started nesting before the baby arrived
Cô ấy bắt đầu chuẩn bị tổ ấm trước khi em bé chào đời
hợp pháp
Trong cảnhđược cho phép bởi luật pháp hoặc các quy tắc
The company has a legitimate reason for firing him
Công ty có lý do hợp pháp để sa thải anh ta
bí mật
Trong cảnhtheo cách thức được giữ kín không cho người khác biết
I am telling you this in confidence
Tôi nói với bạn điều này trong sự bí mật
thông cảm
Trong cảnhcảm thấy tiếc cho ai đó
I feel bad for him
Tôi thấy thông cảm cho anh ấy
ngắn
Trong cảnhcó khoảng cách nhỏ từ đầu này đến đầu kia
This rope is too short
Sợi dây này quá ngắn
đột ngột
xảy ra bất ngờ mà không báo trước
He stopped short
Anh ấy dừng lại đột ngột
ngắn
kéo dài trong khoảng thời gian ít
It was a short meeting
Đó là một cuộc họp ngắn
quần đùi
trang phục bao phủ cơ thể từ eo đến đùi
I wear shorts in summer
Tôi mặc quần đùi vào mùa hè
thiếu
không có đủ một thứ gì đó
We are short of money
Chúng tôi đang thiếu tiền
thấp
có chiều cao khiêm tốn
He is quite short
Anh ấy khá thấp
ngắn gọn
diễn đạt bằng vài từ
Please keep your answer short
Vui lòng giữ câu trả lời của bạn ngắn gọn
bánh quy xoắn
Trong cảnhmột loại bánh mì mặn có hình xoắn
I ate a salted pretzel
Tôi đã ăn một chiếc bánh quy xoắn mặn
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
người gọi điện thoại
Trong cảnhmột người thực hiện cuộc gọi qua điện thoại
The caller hung up the phone
Người gọi điện thoại đã cúp máy
người gọi
người thực hiện một cuộc gọi điện thoại
Who is the caller
Ai là người gọi vậy
người gọi điện
người đang thực hiện một cuộc gọi
I received a call from a strange caller
Tôi nhận được cuộc gọi từ một người lạ
khách thăm
người đến thăm một địa điểm nào đó
We have a caller at the door
Chúng ta có khách đến thăm ở cửa
rốt cuộc
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc vào thời điểm kết thúc
They eventually finished the project
Họ rốt cuộc đã hoàn thành dự án
cuối cùng
sau một khoảng thời gian dài hoặc trì hoãn
She eventually arrived home
Cô ấy cuối cùng đã về đến nhà
sau này
sau một khoảng thời gian hoặc sự chậm trễ
You will eventually understand it
Bạn sẽ hiểu điều đó sau này
thu hoạch
Trong cảnhhành động thu thập mùa màng hoặc bộ phận cơ thể để sử dụng
Farmers harvest wheat in autumn
Người nông dân thu hoạch lúa mì vào mùa thu
vụ mùa
thời điểm hoặc hành động thu hoạch nông sản
The harvest was very successful this year
Vụ mùa năm nay rất bội thu
bất cứ lúc nào
Trong cảnhvào bất kỳ thời điểm nào
You can call me anytime
Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào
bất cứ khi nào
vào bất kỳ thời điểm nào
Come visit us anytime
Hãy đến thăm chúng tôi bất cứ khi nào
bất cứ khi nào
trong bất kỳ thời điểm nào
We are open anytime
Chúng tôi mở cửa bất cứ khi nào
mỗi
Trong cảnhdùng để chỉ số lượng của thứ gì đó cho từng đơn vị
This car travels twenty miles per gallon
Chiếc xe này đi được hai mươi dặm mỗi gallon
theo
dựa trên những gì đã được nêu hoặc yêu cầu
Per your request I am sending the file
Theo yêu cầu của bạn tôi đang gửi tập tin
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
ai đó
Trong cảnhmột người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
Trong cảnhmột người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
bất cứ ai
bất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ phẩm chất hoặc hành động để nhận lại điều gì đó
You deserve a break
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi
đáng
có đủ công lao để nhận được sự đền đáp
She deserves the award
Cô ấy đáng nhận giải thưởng này
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
cảm ơn
Trong cảnhnói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
kết thúc có hậu
Trong cảnhphần cuối của câu chuyện nơi mọi người đều vui vẻ
The story has a happily ever after
Câu chuyện có một cái kết hạnh phúc
mãi mãi về sau
trong suốt khoảng thời gian tiếp theo
They lived happily ever after
Họ đã sống hạnh phúc mãi mãi về sau
cái kết viên mãn
một tình huống cuối cùng hoàn hảo và hạnh phúc
Everyone dreams of a happily ever after
Ai cũng mơ về một cái kết viên mãn
ồ
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
wow
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
gần đây
Trong cảnhxảy ra cách đây một thời gian ngắn
I saw him in a recent meeting
Tôi đã gặp anh ấy trong một cuộc họp gần đây
mới
xảy ra hoặc được thực hiện chưa lâu
That was a recent event
Đó là một sự kiện mới xảy ra
thư giãn
Trong cảnhtrở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
I like to relax on the weekend
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần
làm dịu
khiến ai đó cảm thấy bình tĩnh và bớt căng thẳng
Soft music helps to relax me
Nhạc nhẹ giúp tôi cảm thấy thư giãn
nới lỏng
làm cho quy tắc hoặc yêu cầu bớt nghiêm ngặt hơn
The school will relax the uniform rules
Nhà trường sẽ nới lỏng các quy định về đồng phục
thư giãn
nghỉ ngơi để trở nên bình tĩnh hoặc bớt hoạt động
I need to relax after work
Tôi cần thư giãn sau giờ làm việc
nhà địa chất học
Trong cảnhnhà khoa học nghiên cứu về trái đất và đá
The geologist studied the rock samples
Nhà địa chất học đã nghiên cứu các mẫu đá
nhà địa chất
người nghiên cứu về đá và trái đất
A geologist examines the ground
Một nhà địa chất kiểm tra mặt đất
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
khác thường
Trong cảnhkhông giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
cờ
Trong cảnhmảnh vải có hình vẽ dùng làm biểu tượng của một quốc gia hoặc tổ chức
The flags of many countries are colorful
Cờ của nhiều quốc gia rất nhiều màu sắc
cờ hiệu
Trong cảnhmảnh vải trên cột được dùng làm tín hiệu hoặc vật đánh dấu
They used flags to show the way
Họ dùng cờ hiệu để chỉ đường
bước vào
Trong cảnhdi chuyển vào một nơi bằng cách đi bộ
You can walk in the office
Bạn có thể bước vào văn phòng
đi bộ được
đủ rộng để một người bước vào bên trong
She has a walk in closet
Cô ấy có một tủ quần áo có thể bước vào
không hẹn trước
dịch vụ dành cho khách hàng không cần đặt lịch
This is a walk in clinic
Đây là phòng khám không cần hẹn trước
triển lãm hồi cố
Trong cảnhmột buổi trưng bày các tác phẩm trong quá khứ của một nghệ sĩ
We visited the artist's retrospective last weekend
Chúng tôi đã đến thăm buổi triển lãm hồi cố của nghệ sĩ đó vào cuối tuần trước
hồi tưởng
Trong cảnhliên quan đến những sự việc đã xảy ra trong quá khứ
This law has a retrospective effect
Luật này có hiệu lực hồi tố
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
phát trực tiếp
Trong cảnhbắt đầu truyền tải video hoặc âm thanh tới khán giả theo thời gian thực
We will go live at eight
Chúng tôi sẽ phát trực tiếp lúc tám giờ
bắt chước
Trong cảnhlàm một việc gì đó giống hệt cách người khác làm
Do not copy your classmates during the test
Đừng bắt chước bạn cùng lớp trong lúc làm bài kiểm tra
bản sao
một vật được làm ra để giống với vật khác
Please make a copy of this document
Vui lòng tạo một bản sao của tài liệu này
nghe rõ
nhận và hiểu thông điệp qua đài vô tuyến
Do you copy the message
Bạn có nghe rõ thông điệp không
bản thảo
tài liệu được viết để in ấn hoặc xuất bản
The editor is reviewing the copy
Biên tập viên đang xem xét bản thảo
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
phía trên
Trong cảnhvị trí hoặc nơi cao nhất
She stood at the top of the stairs
Cô ấy đứng ở phía trên cầu thang
ngoài ra
thêm vào một điều gì đó
On top of that we lost our keys
Ngoài ra chúng tôi còn làm mất chìa khóa
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ít nhất
Trong cảnhdùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
không ít hơn
số lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
cập nhật
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó mới hơn hoặc hiện đại hơn
Please update your profile
Vui lòng cập nhật hồ sơ của bạn
chỉnh sửa
thay đổi thông tin của một tài liệu hoặc hệ thống
I need to update the report
Tôi cần chỉnh sửa bản báo cáo
thông tin mới
tin tức hoặc chi tiết mới nhất về một sự việc
We have an update on the project
Chúng tôi có thông tin mới về dự án này
sự hồi đáp
Trong cảnhhành động nói hoặc làm để giải quyết một yêu cầu
Her response to the email was quick
Sự hồi đáp của cô ấy đối với email rất nhanh chóng
câu trả lời
điều được nói hoặc viết để phản hồi lại
I am waiting for his response
Tôi đang chờ câu trả lời của anh ấy
phản ứng
sự thay đổi trạng thái hoặc hành động đối với một tác động
The body has a strong response to the cold
Cơ thể có phản ứng mạnh với cái lạnh
lòng tốt
Trong cảnhphẩm chất thân thiện và hay giúp đỡ người khác
Kindness is a beautiful quality
Lòng tốt là một phẩm chất đẹp đẽ
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
sử dụng
Trong cảnhlàm một việc gì đó bằng cách dùng một vật
I am using a pen to write
Tôi đang sử dụng một chiếc bút để viết
cá nhân
Trong cảnhliên quan đến một người cụ thể
I have some personal reasons for leaving
Tôi có vài lý do cá nhân để rời đi
xúc phạm
liên quan đến tính cách cá nhân theo cách gây tổn thương
His remarks were very personal
Những lời nhận xét của anh ấy rất xúc phạm
riêng tư
thuộc về một cá nhân cụ thể
This is my personal diary
Đây là nhật ký riêng tư của tôi
hữu hình
Trong cảnhcó hình thể vật chất không thuộc về tâm linh
The house is a material object
Ngôi nhà là một vật thể hữu hình
tài liệu
các thông tin hoặc nội dung được dùng cho một hoạt động
I need more material for my speech
Tôi cần thêm tài liệu cho bài phát biểu của mình
quan trọng
có ý nghĩa hoặc liên quan trực tiếp đến vấn đề
This information is material to the case
Thông tin này rất quan trọng đối với vụ án
phù hợp
có đủ phẩm chất cần thiết cho một mục đích cụ thể
He is material for a good leader
Anh ấy là người phù hợp để làm một nhà lãnh đạo tốt
nuôi dưỡng
Trong cảnhchăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
They raised three children
Họ đã nuôi dưỡng ba đứa con
nêu ra
bắt đầu thảo luận về một chủ đề nào đó
He raised an interesting point
Anh ấy đã nêu ra một điểm thú vị
gây quỹ
tập hợp hoặc gom góp một số tiền
We need to raise money for charity
Chúng ta cần gây quỹ cho từ thiện
nâng lên
di chuyển thứ gì đó lên vị trí cao hơn
Please raise your hand
Vui lòng giơ tay của bạn lên
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận
They will build a new house
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dáng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong build
Anh ấy có vóc dáng khỏe mạnh
gây dựng
tạo ra hoặc thiết lập một thứ gì đó theo thời gian
They want to build a better future
Họ muốn gây dựng một tương lai tốt đẹp hơn
phát triển
trở nên lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
The tension began to build
Căng thẳng bắt đầu phát triển
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
lần đầu
Trong cảnhlàm điều gì đó mà trước đây chưa từng làm
This is my first time here
Đây là lần đầu tôi đến đây
ban đầu
xảy ra vào lúc bắt đầu của một sự việc
This was my first time experience
Đây là trải nghiệm đầu tiên của tôi
lần đầu tiên
sự kiện xuất hiện lần đầu tiên
It happened for the first time
Nó đã xảy ra lần đầu tiên
mới lạ
thực hiện một hoạt động lần đầu
It is my first time driving
Đây là lần đầu tôi lái xe
lần đầu
sự việc xảy ra lần đầu tiên không có trước đó
This is my first-time visit
Đây là lần thăm đầu tiên của tôi
đo lường
Trong cảnhtìm ra kích thước số lượng mức độ hoặc giá trị của vật gì
Please measure the length of the table
Vui lòng đo chiều dài của chiếc bàn
biện pháp
hành động được thực hiện để đạt được mục đích cụ thể
They took measures to stop the fire
Họ đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn đám cháy
lượng
một số lượng hoặc mức độ nhất định của cái gì đó
We need a measure of patience
Chúng ta cần một chút kiên nhẫn
địa vị
vị thế hoặc thứ bậc của một người trong xã hội
Her influence is beyond measure
Tầm ảnh hưởng của cô ấy không thể đong đếm được
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
chọn
lấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
huấn luyện viên
Trong cảnhngười dạy dỗ hoặc đào tạo người khác
The trainer helped him improve
Huấn luyện viên đã giúp anh ấy tiến bộ
giày thể thao
loại giày mềm dùng khi chơi thể thao hoặc đi lại thông thường
I bought a pair of new trainers
Tôi vừa mua một đôi giày thể thao mới
người hướng dẫn
người dạy kỹ năng hoặc huấn luyện động vật
The animal trainer worked with the lion
Người hướng dẫn thú đã làm việc với con sư tử
giày tập
loại giày nhẹ thoải mái dùng để tập luyện
These trainers are very comfortable
Những đôi giày tập này rất thoải mái
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
cảnh sát
Trong cảnhngười có công việc thực thi pháp luật và giữ trật tự công cộng
The police officer helps people
Cảnh sát giúp đỡ mọi người
sĩ quan cảnh sát
người có công việc ngăn chặn tội phạm và giữ trật tự công cộng
The police officer caught the thief
Sĩ quan cảnh sát đã bắt kẻ trộm
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
xin
Trong cảnhyêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc cho tiền
He had to beg for food
Anh ấy phải đi xin thức ăn
nài nỉ
yêu cầu một việc gì đó một cách khẩn khoản
I beg you to stay with me
Tôi nài nỉ bạn hãy ở lại với tôi
gọi
Trong cảnhyêu cầu ai đó phát biểu hoặc trả lời
The teacher called on me
Giáo viên gọi tôi
kêu gọi
đề nghị ai đó thực hiện một việc gì đó
The government called on citizens to help
Chính phủ kêu gọi công dân giúp đỡ
ghé thăm
đến gặp ai đó tại nhà hoặc nơi ở
I will call on my friend tomorrow
Tôi sẽ ghé thăm bạn tôi vào ngày mai
gọi điện
liên lạc với ai đó thông qua điện thoại
Please call on me later
Hãy gọi điện cho tôi sau nhé
ảnh
Trong cảnhhình ảnh được chụp bằng máy ảnh
I have a photo of my family
Tôi có một bức ảnh gia đình mình
bức ảnh
hình ảnh in hoặc kỹ thuật số được tạo ra bằng máy ảnh
She shared a photo on social media
Cô ấy đã chia sẻ một bức ảnh trên mạng xã hội
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
vui vẻ
Trong cảnhlàm một việc mà bạn thích
I have fun playing games
Tôi thấy vui khi chơi trò chơi
tận hưởng
trải nghiệm niềm vui và sự thích thú
Have fun at the party
Hãy tận hưởng bữa tiệc nhé
vui đùa
cảm thấy hạnh phúc và thích thú với những gì bạn đang làm
The kids are having fun in the park
Những đứa trẻ đang vui đùa trong công viên
nhìn chăm chú
Trong cảnhnhìn vào ai đó hoặc vật gì đó trong một thời gian dài
She stared at the screen
Cô ấy nhìn chăm chú vào màn hình
nhìn chằm chằm
nhìn vào ai đó hoặc vật gì đó trong một thời gian dài
Do not stare at people
Đừng nhìn chằm chằm vào mọi người
bong bóng
Trong cảnhquả cầu mỏng chứa không khí trong chất lỏng
The child blew a bubble
Đứa trẻ thổi một quả bong bóng
ảo tưởng
niềm tin sai lầm mà một người nắm giữ
He lives in a bubble of his own making
Anh ấy sống trong ảo tưởng do chính mình tạo ra
sủi bọt
tạo ra các túi không khí tròn
The water started to bubble
Nước bắt đầu sủi bọt
vùng an toàn
môi trường biệt lập hoặc riêng biệt
They lived in a protective bubble
Họ sống trong một vùng an toàn được bảo vệ
gà
Trong cảnhmột loài chim nuôi lấy thịt và trứng
The chicken is eating corn
Con gà đang ăn ngô
trò chơi đối đầu
tình huống hai người cố gắng ép đối phương rút lui trước
They played a game of chicken with their cars
Họ chơi trò thách đố nhau bằng xe hơi
nhát gan
không dũng cảm hoặc sợ hãi
He is too chicken to go into the dark room
Anh ấy quá nhát gan để bước vào căn phòng tối
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
nhà vật lý học
Trong cảnhngười nghiên cứu về vật lý
The physicist studies the nature of matter
Nhà vật lý học nghiên cứu bản chất của vật chất
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
xà phòng
Trong cảnhchất dùng để tẩy rửa
I use soap to wash my hands
Tôi dùng xà phòng để rửa tay
chất tẩy rửa
chất được sử dụng để làm sạch
This soap removes dirt easily
Chất tẩy rửa này loại bỏ bụi bẩn dễ dàng
phim truyền hình
chuỗi phim kịch tính về cuộc sống hàng ngày
She watches her favorite soap every evening
Cô ấy xem bộ phim truyền hình yêu thích mỗi tối
kịch truyền hình
loạt phim truyền hình dài tập về đời sống
That soap is very popular in my country
Loạt kịch truyền hình đó rất phổ biến ở nước tôi
tình bạn
Trong cảnhtrạng thái làm bạn với nhau
She offered her friendship
Cô ấy đã trao tình bạn của mình
tình bạn
mối quan hệ thân thiết giữa những người bạn
We value our friendship
Chúng tôi trân trọng tình bạn của mình
tình bạn
mối quan hệ gắn kết giữa bạn bè
They have a strong friendship
Họ có một tình bạn bền chặt
kỳ diệu
Trong cảnhrất đặc biệt và đầy quyến rũ
It was a magical evening
Đó là một buổi tối kỳ diệu
ma thuật
có liên quan đến các phép thuật
She learned a magical spell
Cô ấy đã học một câu thần chú ma thuật
thần kỳ
có khả năng của phép thuật
The hero has magical powers
Người anh hùng có sức mạnh thần kỳ
huyền bí
liên quan đến những điều siêu nhiên
He believes in magical creatures
Anh ấy tin vào các sinh vật huyền bí
vĩ đại nhất
Trong cảnhcó quy mô hoặc số lượng rất lớn
This is the biggest project we have ever done
Đây là dự án vĩ đại nhất chúng tôi từng thực hiện
lớn nhất
có kích thước vượt trội so với mọi thứ khác
This is the biggest house in town
Đây là ngôi nhà lớn nhất trong thị trấn
khác biệt nhất
tính chất không giống nhau giữa các sự vật
They have the biggest difference in opinion
Họ có sự khác biệt lớn nhất về quan điểm
to nhất
có kích thước hoặc mức độ cao nhất
She owns the biggest company in the city
Cô ấy sở hữu công ty to nhất thành phố
khám phá
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó lần đầu tiên
They discovered a new island
Họ đã khám phá ra một hòn đảo mới
phát hiện
tìm hiểu hoặc biết được điều gì đó lần đầu tiên
I discovered that he was lying
Tôi đã phát hiện ra anh ấy đang nói dối
tìm ra
tìm thấy điều gì đó chưa từng được biết đến trước đây
Scientists discovered a new cure
Các nhà khoa học đã tìm ra một phương thuốc mới
dặm
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài bằng khoảng một phẩy sáu ki lô mét
It is five miles away
Nó cách xa năm dặm
dặm
một đơn vị đo khoảng cách bằng một phẩy sáu ki lô mét
We walked many miles today
Chúng tôi đã đi bộ nhiều dặm hôm nay
dặm
đơn vị đo độ dài tương đương một phẩy sáu không chín ki lô mét
The town is ten miles from here
Thị trấn cách đây mười dặm
tập phim
Trong cảnhmột trong những phần riêng biệt của một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watched the first episode of the series
Tôi đã xem tập đầu tiên của bộ phim
sự kiện
một sự việc hoặc tình huống xảy ra riêng lẻ
It was a strange episode in his life
Đó là một sự kiện kỳ lạ trong cuộc đời anh ấy
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
tham dự
Trong cảnhcó mặt tại một nơi với tư cách là thành viên của nhóm
I will sit in on the meeting
Tôi sẽ tham dự cuộc họp
ngồi
ở trong tư thế ngồi bên trong một địa điểm
You can sit in the chair
Bạn có thể ngồi trên chiếc ghế
tham gia
gia nhập một hoạt động hoặc buổi biểu diễn với tư cách khách mời
The musician will sit in with the band
Nhạc sĩ sẽ tham gia cùng ban nhạc
biểu tình
hình thức phản đối bằng cách ngồi lại và từ chối rời đi
The students held a sit in at the office
Các sinh viên đã tổ chức một cuộc biểu tình ngồi tại văn phòng
ngồi tại
giữ một vị trí hoặc chỗ ngồi tại một nơi nào đó
I sit in the front row
Tôi ngồi ở hàng ghế đầu