The Big Bang Theory — Phần 10 Tập 24
Từ vựng & nghĩa
348 từ
Cấp độ CEFR
bánh mì kẹp
Trong cảnhhai lát bánh mì với nhân ở giữa
I eat a ham sandwich for lunch
Tôi ăn bánh mì kẹp thịt cho bữa trưa
Sandwich
tên một thị trấn ở Anh hoặc Mỹ
He lives in Sandwich
Anh ấy sống ở Sandwich
thân cây
Trong cảnhphần dài và mảnh của cây
The flower has a long green stem
Bông hoa có một chiếc thân dài màu xanh
thân não
phần não kết nối não bộ với tủy sống
The brain stem controls basic body functions
Thân não điều khiển các chức năng cơ bản của cơ thể
bắt nguồn
xuất phát từ một nguồn cụ thể
Many problems stem from poor communication
Nhiều vấn đề bắt nguồn từ việc giao tiếp kém
ngăn chặn
ngăn không cho thứ gì đó chảy hoặc lan rộng
We must stem the spread of the virus
Chúng ta phải ngăn chặn sự lây lan của virus
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
buổi tối
Trong cảnhthời gian trong ngày giữa buổi chiều và đêm
I study in the evening
Tôi học vào buổi tối
gần
ở một khoảng cách không xa
My house is evening to the park
Nhà tôi ở gần công viên
tối
thời gian trong ngày giữa buổi chiều và đêm
We had dinner in the evening
Chúng tôi ăn tối vào buổi tối
chiều tối
thời gian trong ngày giữa buổi chiều và đêm
It gets cooler in the evening
Trời mát hơn vào buổi chiều tối
tát
Trong cảnhdùng tay đánh vào cái gì đó
She smacked the table in anger
Cô ấy tát mạnh vào bàn vì tức giận
heroin
một cách gọi lóng cho ma túy heroin
He was addicted to smack
Anh ta đã nghiện heroin
chửi bới
nói những điều thô lỗ hoặc xúc phạm về ai đó
Stop smacking your colleagues
Đừng có chửi bới đồng nghiệp của bạn nữa
xuống dốc
Trong cảnhđi theo hướng dốc xuống dưới
The path goes downhill to the river
Con đường đi xuống dốc đến dòng sông
sa sút
trở nên tồi tệ hoặc ít thành công hơn
His health went downhill after the accident
Sức khỏe của anh ấy sa sút sau vụ tai nạn
bao gồm
Trong cảnhchứa cái gì đó như một phần của một nhóm hoặc tập hợp
The price includes breakfast
Giá này đã bao gồm bữa sáng
đang bao gồm
có cái gì đó là một phần của một nhóm
The list includes all students
Danh sách đang bao gồm tất cả học sinh
triệu
Trong cảnhmột nghìn nghìn
There are one million people in this city
Có một triệu người trong thành phố này
miễn thuế
Trong cảnhhàng hóa được bán không tính thuế đặc biệt là tại sân bay
I bought some chocolates at the duty free shop
Tôi đã mua một ít sô cô la tại cửa hàng miễn thuế
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
hiện tại
Trong cảnhvào lúc này
She is currently at work
Cô ấy hiện đang ở nơi làm việc
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện rằng bạn thấy điều gì đó vui vẻ
I laugh when I see a funny movie
Tôi cười khi xem một bộ phim hài
trò cười
điều gì đó thú vị khiến mọi người mỉm cười hoặc cười đùa
That situation was a big laugh
Tình huống đó thật là một trò cười
tiếng cười
âm thanh phát ra khi cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng
I love to hear her happy laugh
Tôi thích nghe tiếng cười vui vẻ của cô ấy
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
yêu cầu
đề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
trước đây
Trong cảnhvào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
sớm hơn
xảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
trước đó
xảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
sự xúc phạm
Trong cảnhđiều gì đó làm cho ai đó tức giận hoặc khó chịu
I meant no offense by my comment
Tôi không có ý xúc phạm qua lời bình luận của mình
tấn công
hành động tấn công ai đó hoặc thứ gì đó
The team focused on offense
Đội bóng tập trung vào tấn công
phù hợp
là hành động thích hợp hoặc hiệu quả cho ai đó hoặc việc gì đó
The strategy was an offense to their needs
Chiến lược này phù hợp với nhu cầu của họ
tội phạm
một hành vi bất hợp pháp
He was arrested for a minor offense
Anh ấy bị bắt vì một tội nhẹ
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
đưa ra
Trong cảnhbày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
khiến
làm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
tạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
sự mất mát
Trong cảnhtrạng thái không còn sở hữu thứ gì đó nữa
He suffered the loss of his job
Anh ấy đã phải chịu sự mất mát về công việc của mình
bối rối
trạng thái không biết phải làm hoặc nói gì
I am at a loss for words
Tôi bối rối không biết nói gì
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày kỷ niệm
ngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
thời đại
một khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
đang làm việc
Trong cảnhthực hiện công việc hoặc nhiệm vụ chuyên môn
She is working at the office
Cô ấy đang làm việc tại văn phòng
đang hoạt động
trạng thái máy móc hoặc thiết bị vận hành được
Is the computer working
Máy tính có đang hoạt động không
thực tế
có thể áp dụng hiệu quả trong tình huống thực tế
We need a working solution
Chúng ta cần một giải pháp thực tế
làm việc
hành động thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ
He is working on his project
Anh ấy đang làm dự án của mình
lao động
thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ
They are working hard today
Họ đang lao động vất vả hôm nay
vận hành
thực hiện các nhiệm vụ của một công việc hoặc hoạt động
The machine is working well
Chiếc máy đang vận hành tốt
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
lá lách
Trong cảnhmột cơ quan nhỏ trong cơ thể gần dạ dày
The spleen helps filter blood
Lá lách giúp lọc máu
túi mật
Trong cảnhmột cơ quan nhỏ gần gan dùng để lưu trữ mật
The surgeon removed her gallbladder
Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ túi mật của cô ấy
gợi tình
Trong cảnhthu hút ai đó một cách lãng mạn hoặc tình dục
He is trying to seduce his partner
Anh ấy đang cố gắng quyến rũ bạn đời của mình
quyến rũ
thu hút sự chú ý của ai đó
She tried to seduce him with her smile
Cô ấy cố gắng quyến rũ anh ấy bằng nụ cười
dụ dỗ
thuyết phục ai đó làm điều sai trái hoặc quan hệ tình dục
They were seduced into breaking the rules
Họ đã bị dụ dỗ phá vỡ các quy tắc
người hâm mộ
Trong cảnhngười rất yêu quý hoặc ủng hộ ai hoặc cái gì
He is a big fan of football
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt
quạt
thiết bị có cánh quay để làm mát
I use a fan in summer
Tôi dùng quạt vào mùa hè
người không thích
người không có thiện cảm với ai hoặc cái gì
I am not a fan of horror movies
Tôi không thích phim kinh dị
quạt mát
làm di chuyển không khí hoặc làm mát bằng quạt
She fanned herself because it was hot
Cô ấy quạt mát cho mình vì trời nóng
im lặng
Trong cảnhngừng nói hoặc yêu cầu người khác ngưng nói
Please shut up for a moment
Làm ơn im lặng một chút
câm miệng
ép buộc ai đó ngừng nói chuyện
You should tell him to shut up
Bạn nên bảo anh ta câm miệng
ngừng nói
dừng lại việc phát ra lời nói
I will shut up now
Bây giờ tôi sẽ ngừng nói
nín lặng
ngưng phát ra âm thanh từ miệng
Just shut up and listen to me
Hãy nín lặng và nghe tôi nói
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
sống cùng
Trong cảnhchia sẻ nơi ở với người khác
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
chấp nhận
học cách sống chung với một tình huống khó khăn
I have to live with this pain
Tôi phải chấp nhận nỗi đau này
sống cùng
chia sẻ nơi ở với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
ở chung
cư trú tại cùng một địa điểm với người khác
They live with their friends
Họ ở chung với bạn bè
chấp nhận
cam chịu và đối mặt với điều khó chịu
You have to learn to live with your mistakes
Bạn phải học cách chấp nhận những sai lầm của mình
sống cùng
cư trú trong cùng một nhà với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ tôi
kỹ năng
Trong cảnhkhả năng làm tốt một việc gì đó
She has a great skill in painting
Cô ấy có kỹ năng hội họa rất tuyệt vời
chỉ trích
Trong cảnhphê bình ai đó hoặc cái gì đó một cách gay gắt
My boss laid into me for being late
Sếp đã chỉ trích tôi vì đi làm muộn
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
sự lạ
Trong cảnhđiều gì đó không bình thường hoặc gây ngạc nhiên
His collection is a real oddity
Bộ sưu tập của anh ấy là một sự lạ thực sự
tính kỳ quặc
người hoặc vật không bình thường hoặc khác lạ
Her behavior is an oddity to everyone
Hành vi của cô ấy là một tính kỳ quặc đối với mọi người
mối liên hệ
Trong cảnhsự gắn kết giữa hai sự vật hoặc hiện tượng
There is a clear relation between diet and health
Có một mối liên hệ rõ ràng giữa chế độ ăn uống và sức khỏe
người thân
một người thuộc cùng gia đình với bạn
I am visiting a relation in Hanoi
Tôi đang đi thăm một người thân ở Hà Nội
người yêu
Trong cảnhmột người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
bạn gái
một người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
sự kiện
Trong cảnhđiều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực tế
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
sự thật
điều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
nổi tiếng
Trong cảnhđược nhiều người biết đến
She is a famous singer
Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng
làm mệt
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy kiệt sức
The long walk will tire you
Chuyến đi bộ dài sẽ làm bạn mệt
lốp xe
phần cao su của bánh xe tiếp xúc với mặt đường
I need to change my car tire
Tôi cần thay lốp xe của mình
mời đi hẹn hò
Trong cảnhngỏ lời mời ai đó đi chơi cùng
He decided to ask her out
Anh ấy quyết định mời cô ấy đi hẹn hò
bơi
Trong cảnhdi chuyển trong nước bằng cơ thể
Fish swim in the ocean
Cá bơi trong đại dương
bơi lội
hành động di chuyển trong nước bằng cơ thể
I went for a swim
Tôi đã đi bơi
xoay xở
có khả năng thành công hoặc duy trì trạng thái ổn định
The business will swim
Công việc kinh doanh sẽ xoay xở được
buổi học
một buổi gặp mặt nơi bạn học một kỹ năng nào đó
I have a swimming lesson today
Hôm nay tôi có một buổi học bơi
tình huống
Trong cảnhmột tập hợp các điều kiện tại một thời điểm cụ thể
We must deal with this situation
Chúng ta phải giải quyết tình huống này
hoàn cảnh
những sự việc đang xảy ra với một người
She finds herself in a difficult situation
Cô ấy thấy mình trong một hoàn cảnh khó khăn
sự việc
một tập hợp các sự kiện hoặc điều kiện xảy ra
It was a strange situation
Đó là một sự việc kỳ lạ
tình trạng
trạng thái các sự việc đang diễn ra tại một nơi
The political situation is changing
Tình trạng chính trị đang thay đổi
không đều
Trong cảnhkhông ổn định hoặc không bằng phẳng ở mọi vị trí
The path was uneven and rocky
Con đường không bằng phẳng và đầy đá
chuyện phiếm
Trong cảnhcuộc trò chuyện xã giao về các chủ đề không quan trọng
They made small talk at the party
Họ trò chuyện phiếm tại bữa tiệc
trò chuyện
sự trao đổi ý kiến hoặc thông tin bằng lời nói
We had some small talk about the project
Chúng tôi có một cuộc trò chuyện nhỏ về dự án
thư
Trong cảnhlời nhắn viết tay được gửi cho ai đó
I wrote a letter to my friend
Tôi đã viết một lá thư cho bạn mình
huy hiệu
phần thưởng được trao cho thành tích trong thể thao
He earned a letter for basketball
Anh ấy nhận huy hiệu vì thành tích bóng rổ
chữ cái
ký tự trong bảng chữ cái
The word apple starts with the letter A
Từ apple bắt đầu bằng chữ cái A
từng chút một
theo mọi chi tiết không thay đổi gì cả
He followed the instructions to the letter
Anh ấy làm theo hướng dẫn từng chút một
là một phần của
Trong cảnhthuộc về một nhóm hoặc tổ chức
She is part of the team
Cô ấy là một phần của nhóm
bài học
Trong cảnhmột buổi dạy hoặc hướng dẫn học tập
She gives a music lesson
Cô ấy dạy một bài học âm nhạc
tiết học
khoảng thời gian được dạy một điều gì đó
I have a math lesson today
Hôm nay tôi có một tiết học toán
bài học kinh nghiệm
sự khôn ngoan rút ra từ một sự kiện
This event was a lesson for him
Sự kiện này là một bài học kinh nghiệm cho anh ấy
giờ học
một khoảng thời gian học tập hoặc hướng dẫn
The lesson lasts one hour
Giờ học kéo dài một tiếng
nâng lên
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó lên vị trí cao hơn
Please raise your hand
Vui lòng giơ tay của bạn lên
nêu ra
bắt đầu thảo luận về một chủ đề nào đó
He raised an interesting point
Anh ấy đã nêu ra một điểm thú vị
nuôi dưỡng
chăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
They raised three children
Họ đã nuôi dưỡng ba đứa con
gây quỹ
tập hợp hoặc gom góp một số tiền
We need to raise money for charity
Chúng ta cần gây quỹ cho từ thiện
tháng
Trong cảnhmột đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
nhảy floss
Trong cảnhđiệu nhảy lắc hông và tay từ bên này sang bên kia
The boy knows how to floss
Cậu bé biết nhảy điệu floss
dùng chỉ nha khoa
làm sạch kẽ răng bằng chỉ chuyên dụng
You should floss every day
Bạn nên dùng chỉ nha khoa mỗi ngày
chỉ nha khoa
sợi chỉ mỏng dùng để làm sạch kẽ răng
I bought a pack of floss
Tôi đã mua một hộp chỉ nha khoa
tranh thủ
Trong cảnhcố gắng thực hiện điều gì đó trong thời gian ngắn
I can squeeze in a quick lunch
Tôi có thể tranh thủ ăn trưa nhanh
sắp xếp
cố gắng đưa thêm việc gì đó vào lịch trình
Can you squeeze in another meeting
Bạn có thể sắp xếp thêm một cuộc họp nữa không
sơ yếu lý lịch
Trong cảnhtài liệu liệt kê kinh nghiệm làm việc và kỹ năng của bạn
Please send me your resume
Vui lòng gửi cho tôi sơ yếu lý lịch của bạn
tóm tắt
bản tóm tắt kinh nghiệm làm việc và học vấn của bạn
I wrote a resume for the job
Tôi đã viết bản tóm tắt công việc cho vị trí đó
hồ sơ xin việc
tài liệu liệt kê kinh nghiệm làm việc và kỹ năng của bạn
You should update your resume
Bạn nên cập nhật hồ sơ xin việc của mình
bản tóm tắt
tài liệu ngắn gọn cho thấy kinh nghiệm làm việc và học vấn của bạn
Her resume is very impressive
Bản tóm tắt kinh nghiệm của cô ấy rất ấn tượng
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
hàng ghế đầu
Trong cảnhvị trí mang lại tầm nhìn tốt nhất
I got a front row seat for the concert
Tôi đã có một hàng ghế đầu cho buổi hòa nhạc
vị trí đắc địa
vị trí mang lại trải nghiệm tốt nhất
She had a front row seat to the historical event
Cô ấy đã có một vị trí đắc địa để theo dõi sự kiện lịch sử
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
hấp dẫn
Trong cảnhdễ nhìn hoặc đáng mong muốn
She has an attractive smile
Cô ấy có một nụ cười hấp dẫn
vâng
âm thanh dùng để nói đồng ý hoặc cho thấy bạn đang lắng nghe
Uh huh I understand
Vâng tôi hiểu rồi
ừ
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc thấu hiểu
Uh huh that is right
Ừ đúng rồi đó
à
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm khoảng nghỉ
Uh huh so what happened next
À rồi chuyện gì xảy ra tiếp theo vậy
vâng
cách nói thân mật để đồng ý hoặc thể hiện rằng bạn đang lắng nghe
Uh-huh I understand what you mean
Vâng tôi hiểu ý bạn là gì
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
kiểu tóc
Trong cảnhcách tóc của bạn được cắt và tạo kiểu
I need a new haircut
Tôi cần một kiểu tóc mới
giảm giá trị
sự sụt giảm trong giá trị của một tài sản hoặc khoản đầu tư
The bond took a haircut
Trái phiếu đã bị giảm giá trị
họp nhanh
Trong cảnhcuộc họp ngắn để chia sẻ tiến độ công việc
Let us have a quick check in today
Chúng ta hãy họp nhanh vào hôm nay
làm thủ tục
báo cáo việc bạn đến nơi tại khách sạn hoặc sân bay
I need to check in at the hotel
Tôi cần làm thủ tục tại khách sạn
liên lạc
liên hệ với ai đó để chia sẻ thông tin hoặc hỏi thăm
Please check in with your team later
Vui lòng liên lạc với nhóm của bạn sau nhé
đăng ký
xác nhận việc bạn có mặt tại một địa điểm
You must check in when you arrive
Bạn phải đăng ký khi đến nơi
thăm hỏi
cuộc gặp ngắn hoặc chuyến thăm để quan tâm đến ai đó
I will check in with you later
Tôi sẽ ghé thăm bạn sau
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
xe đua
Trong cảnhmột chiếc xe nhỏ không mui dùng để đua
He drives a racing kart
Anh ấy lái một chiếc xe đua nhỏ
thẻ
một mảnh giấy cứng nhỏ
I have a membership kart
Tôi có một chiếc thẻ thành viên
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
đẹp
dễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
phía đông
Trong cảnhđến từ hướng hoặc khu vực phía đông
We are travelling to the eastern part of the country
Chúng tôi đang đi du lịch đến phần phía đông của đất nước
còn lại
Trong cảnhvẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
trái
phía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
đồ bơi
Trong cảnhtrang phục mặc khi bơi lội
She bought a new bathing suit
Cô ấy đã mua một bộ đồ bơi mới
bộ đồ
một bộ trang phục gồm áo và quần đồng bộ
He wears a nice bathing suit
Anh ấy mặc một bộ đồ đẹp
giấy
Trong cảnhtấm vật liệu mỏng dùng để viết hoặc in ấn
Please write on a piece of paper
Vui lòng viết lên một tờ giấy
dán giấy
phủ một lớp vật liệu lên một bề mặt
She wants to paper the wall
Cô ấy muốn dán giấy lên tường
bài luận
một tác phẩm viết cho trường học hoặc xuất bản
He wrote a paper about history
Anh ấy đã viết một bài luận về lịch sử
giấy
vật liệu mỏng dùng để viết hoặc tài liệu được viết ra
I need a piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
sự ổn định
Trong cảnhtrạng thái vững chắc và không thay đổi
The country is enjoying a period of economic stability
Đất nước đang tận hưởng một thời kỳ ổn định kinh tế
ưa thích hơn
Trong cảnhthích ai hoặc cái gì đó hơn những cái khác
I prefer tea to coffee
Tôi thích trà hơn cà phê
thích hơn
muốn cái này hơn cái kia
I prefer to walk home
Tôi thích đi bộ về nhà hơn
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
có gia đình
tình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
nhớ
Trong cảnhcảm thấy buồn vì ai đó không ở bên cạnh bạn
I miss my family
Tôi nhớ gia đình mình
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
I miss the meeting
Tôi vắng mặt trong buổi họp
trượt
không làm được việc gì hoặc không bắn trúng đích
You will miss the target
Bạn sẽ bắn trượt mục tiêu
thiếu nữ
một cô gái hoặc phụ nữ trẻ
The young miss is waiting
Thiếu nữ trẻ đang chờ đợi
có giá trị
Trong cảnhcó giá trị hoặc tầm quan trọng lớn
This ring is very valuable
Chiếc nhẫn này rất có giá trị
đã từng
Trong cảnhđã làm gì đó thường xuyên trong quá khứ nhưng giờ không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen
cảm thấy thoải mái hoặc quen thuộc với một tình huống
I am used to the noise
Tôi đã quen với tiếng ồn này
thường
làm điều gì đó rất nhiều lần hoặc thường xuyên
We used to visit them often
Chúng tôi thường ghé thăm họ
thói quen cũ
một hành động được thực hiện thường xuyên trong quá khứ
He used to swim every morning
Anh ấy thường bơi vào mỗi buổi sáng
quen
đã trở nên quen thuộc với việc gì đó qua kinh nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm