The Big Bang Theory — Phần 11 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
370 từ
Cấp độ CEFR
gật đầu
Trong cảnhdi chuyển đầu lên xuống để thể hiện sự đồng ý
Please nod if you understand me
Vui lòng gật đầu nếu bạn hiểu tôi
cái gật đầu
cử chỉ thể hiện sự đồng ý hoặc cho phép
He gave a nod to start the game
Anh ấy gật đầu để bắt đầu trò chơi
ngoại trừ
Trong cảnhdùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
loại trừ
không tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
phần lớn
Trong cảnhchủ yếu là
The group is mostly students
Nhóm này phần lớn là sinh viên
chủ yếu
phần lớn thời gian hoặc số lượng
It is mostly sunny today
Hôm nay trời chủ yếu là nắng
sự trả đũa
Trong cảnhhành động làm hại người đã làm hại bạn
This is an act of revenge
Đây là một hành động trả đũa
trả thù
làm hại người khác để đáp trả tổn thương họ gây ra
He wanted to revenge his father
Anh ấy muốn trả thù cho cha mình
báo thù
hành động trừng phạt ai đó vì một sai trái
He swore to take revenge
Anh ấy thề sẽ báo thù
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
món ăn
Trong cảnhmột loại thức ăn đã được chuẩn bị
This is a delicious dish
Đây là một món ăn ngon
đĩa
vật dụng phẳng dùng để đựng thức ăn
Put the food on a dish
Hãy đặt thức ăn lên đĩa
tám chuyện
chia sẻ tin tức hoặc chuyện phiếm với ai đó
They like to dish about friends
Họ thích tám chuyện về bạn bè
hiểu
Trong cảnhcó nhận thức về một sự việc
She knew what he meant
Cô ấy hiểu điều anh ấy muốn nói
biết
hiểu hoặc có kiến thức về điều gì đó
I knew the answer
Tôi đã biết câu trả lời
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
quà
Trong cảnhmột vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
bí quyết
Trong cảnhkiến thức hoặc khả năng thực tế để làm một việc gì đó
He has the know how to fix computers
Anh ấy có bí quyết để sửa máy tính
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
đổ mồ hôi
Trong cảnhtiết ra chất lỏng từ da của bạn
We sweat when the weather is hot
Chúng ta đổ mồ hôi khi thời tiết nóng
đồ thể thao
quần áo mặc khi tập thể dục hoặc thư giãn
I wear a sweat to the gym
Tôi mặc đồ thể thao khi đến phòng tập
om
nấu thức ăn từ từ với ít dầu mỡ mà không làm cháy
Sweat the onions in a pan
Om hành tây trong chảo
đẫm mồ hôi
bị bao phủ bởi chất lỏng từ cơ thể khi nóng hoặc vận động
He was sweat after the run
Anh ấy đẫm mồ hôi sau khi chạy
lo lắng
cảm thấy rất hồi hộp hoặc lo âu
Do not sweat about the small things
Đừng lo lắng về những chuyện nhỏ nhặt
thẩm vấn
tra hỏi ai đó một cách kỹ lưỡng hoặc quyết liệt
The police sweat the suspect for hours
Cảnh sát thẩm vấn nghi phạm trong nhiều giờ
căng thẳng
cảm thấy lo âu hoặc áp lực về điều gì đó
She is sweating over the deadline
Cô ấy đang căng thẳng về thời hạn cuối
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
kinh hãi
Trong cảnhrất sợ hãi một điều gì đó
She was terrified by the loud noise
Cô ấy kinh hãi vì tiếng động lớn
khiếp sợ
cảm giác vô cùng sợ hãi
I was terrified of the dark
Tôi từng rất khiếp sợ bóng tối
hoảng sợ
cảm thấy sợ hãi tột độ
He was terrified to lose his job
Anh ấy hoảng sợ vì mất việc làm
sinh ra
Trong cảnhđược đưa vào cuộc sống
I was born in Hanoi
Tôi được sinh ra ở Hà Nội
ra đời
bắt đầu xuất hiện trong cuộc sống
He was born in the winter
Anh ấy ra đời vào mùa đông
hình thành
bắt đầu tồn tại
A new idea was born
Một ý tưởng mới đã hình thành
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
người lớn
Trong cảnhmột người đã phát triển hoàn toàn
An adult must sign the form
Người lớn phải ký vào đơn
người trưởng thành
một người đã lớn khôn
She is an adult now
Cô ấy giờ đã là người trưởng thành
người lớn
một con người đã phát triển đầy đủ
Each adult needs a ticket
Mỗi người lớn cần một vé
tỉ mỉ
Trong cảnhrất chi tiết và phức tạp
The dress has an elaborate design
Chiếc váy có thiết kế rất tỉ mỉ
giải thích
cung cấp thêm chi tiết về một điều gì đó
Please elaborate on your plan
Vui lòng giải thích chi tiết hơn về kế hoạch của bạn
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
bánh mì kẹp ba tầng
Trong cảnhmón bánh mì gồm ba lát bánh với thịt phô mai và rau
He ordered a club for lunch
Anh ấy đã gọi một chiếc bánh mì kẹp ba tầng cho bữa trưa
cổ áo
phần của quần áo bao quanh cổ
This shirt has a tight club
Chiếc áo này có phần cổ áo chật
câu lạc bộ
một tổ chức gồm những người có chung sở thích
She joined a photography club
Cô ấy đã tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh
gậy đánh gôn
một loại gậy dài dùng để đánh bóng trong môn gôn
He put his golf club in the bag
Anh ấy đã cất chiếc gậy đánh gôn của mình vào túi
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
mỗi cái
Trong cảnhcho từng đơn vị riêng lẻ
The tickets cost five dollars apiece
Vé có giá năm đô la một cái
phim khiêu dâm
Trong cảnhnội dung thể hiện các hành vi tình dục
He watched porn on his laptop
Anh ấy đã xem phim khiêu dâm trên máy tính xách tay
khiêu dâm
nội dung thể hiện các hành vi tình dục
Porn is restricted for children
Nội dung khiêu dâm bị hạn chế đối với trẻ em
thêm
Trong cảnhnhiều hơn mức bình thường hoặc cần thiết
I need extra time to finish
Tôi cần thêm thời gian để hoàn thành
làm quá
cư xử theo cách kịch tính hoặc thu hút sự chú ý quá mức
You are being so extra today
Hôm nay bạn đang làm quá đấy
diễn viên quần chúng
người xuất hiện trong phim hoặc chương trình mà không có lời thoại
He worked as an extra in the movie
Anh ấy làm diễn viên quần chúng trong bộ phim đó
vô cùng
ở mức độ cao
It was an extra special day
Đó là một ngày vô cùng đặc biệt
ngày hội văn hóa
Trong cảnhbuổi tụ tập lớn dành cho những người yêu thích truyện tranh và văn hóa đại chúng
The city hosts a large comic con every year
Thành phố tổ chức một ngày hội văn hóa lớn hàng năm
hội nghị truyện tranh
sự kiện nơi người hâm mộ gặp gỡ để tôn vinh truyện tranh phim ảnh và văn hóa đại chúng
I am going to Comic Con this weekend
Tôi sẽ đi dự hội nghị truyện tranh vào cuối tuần này
lễ hội người hâm mộ
sự kiện lớn dành cho các tín đồ của truyện tranh phim ảnh và văn hóa đại chúng
Many fans dress up at the comic con
Nhiều người hâm mộ hóa trang tại lễ hội người hâm mộ
yêu thích
Trong cảnhđược ưa chuộng hơn những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
yêu thích
được chọn lựa hoặc ưu tiên hơn so với những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
ngớ ngẩn
Trong cảnhthiếu suy nghĩ hoặc phán đoán đúng đắn
Don't be so silly
Đừng ngớ ngẩn như vậy
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người cư xử ngu ngốc hoặc gây khó chịu
Don't be such a jackass
Đừng làm kẻ ngốc như vậy
đồ tồi
một người có tính cách khó chịu hoặc phiền phức
Stop acting like a jackass
Đừng cư xử như một đồ tồi nữa
người lớn
Trong cảnhngười đã phát triển hoàn toàn hoặc trưởng thành
He is a grown up now
Anh ấy đã là người lớn rồi
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
cuối cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
tiền tệ
Trong cảnhtiền giấy và tiền xu được sử dụng để mua sắm
Each country has its own currency
Mỗi quốc gia đều có tiền tệ riêng
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
đỉnh
Trong cảnhphần cao nhất của một thứ gì đó
He lives up top of the hill
Anh ấy sống trên đỉnh đồi
bên trên
ở một vị trí cao hơn
Look up top to see the birds
Hãy nhìn lên trên để thấy những chú chim
thì thầm
Trong cảnhnói điều gì đó rất khẽ
She whispered a secret to me
Cô ấy thì thầm một bí mật với tôi
chút ít
một lượng rất nhỏ của thứ gì đó
There was a whisper of hope
Đã có một chút hy vọng
tiếng thì thầm
âm thanh rất nhỏ khi nói chuyện
I heard a whisper in the hall
Tôi nghe thấy tiếng thì thầm ở hành lang
nằm
Trong cảnhở tư thế nằm phẳng trên một bề mặt
She is lying on the sofa
Cô ấy đang nằm trên ghế sofa
lười biếng
dành thời gian làm việc vô ích
He is lying around all day
Anh ấy nằm không làm gì cả ngày
nói dối
nói điều gì đó không đúng sự thật
You are lying to me
Bạn đang nói dối tôi
nghỉ ngơi
ở tư thế nằm ngang trên một bề mặt
The book is lying on the table
Cuốn sách đang nằm trên bàn
chứng minh
Trong cảnhđưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
chứng thực
biểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
khác thường
Trong cảnhkhông giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
kỳ lạ
không bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
ghé thăm
Trong cảnhđến nhà hoặc địa điểm của ai đó
Come over to my house tonight
Tối nay hãy ghé thăm nhà tôi
đổi phe
thay đổi sang một nhóm hoặc phía khác
He decided to come over to our team
Anh ấy quyết định đổi sang đội của chúng tôi
được kể
Trong cảnhđược ai đó thuật lại về một sự việc
Have you heard about his new job
Bạn đã nghe kể về công việc mới của anh ấy chưa
nghe nói
nhận được tin tức hoặc thông tin về một người hoặc sự vật cụ thể
I heard about the accident
Tôi đã nghe nói về vụ tai nạn
tìm hiểu
thu thập thông tin về một vấn đề nào đó
I want to hear about your plan
Tôi muốn tìm hiểu về kế hoạch của bạn
biết đến
nắm bắt thông tin về một sự kiện hoặc chủ đề
I heard about this club online
Tôi biết đến câu lạc bộ này trên mạng
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
chạy đến
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân về hướng một nơi nào đó
The boy started to run to the park
Cậu bé bắt đầu chạy đến công viên
vội vã
di chuyển nhanh chóng về phía một nơi hoặc một người
She had to run to the store
Cô ấy phải vội vã đến cửa hàng
đạt đến
đạt tới một mức giá số lượng hoặc tổng số cụ thể
The total bill will run to a lot of money
Tổng hóa đơn sẽ đạt đến một số tiền lớn
tìm đến
đi gặp ai đó để tìm kiếm sự an ủi hoặc hỗ trợ khi gặp khó khăn
Children often run to their mother when scared
Trẻ em thường tìm đến mẹ khi sợ hãi
chạy đến
di chuyển nhanh bằng chân về phía một địa điểm
I run to the park every morning
Tôi chạy đến công viên mỗi sáng
hối hận
Trong cảnhcảm thấy buồn về điều gì đó bạn đã làm
I regret my mistake
Tôi hối hận về sai lầm của mình
sự hối tiếc
cảm giác buồn về một việc đã xảy ra hoặc chưa được thực hiện
He expressed his deep regret
Anh ấy bày tỏ sự hối tiếc sâu sắc của mình
máy tính tiền
Trong cảnhthiết bị dùng trong cửa hàng để cất giữ tiền và in biên lai
Please pay at the cash register
Vui lòng thanh toán tại máy tính tiền
thuộc toán học
Trong cảnhliên quan đến toán học
He is a mathematical genius
Anh ấy là một thiên tài toán học
vai diễn
Trong cảnhnhân vật mà diễn viên thể hiện trong phim hoặc kịch
He has a lead role in the movie
Anh ấy có vai chính trong bộ phim
vai trò
chức năng hoặc trách nhiệm của ai đó trong một tình huống
Everyone has a role to play
Mọi người đều có một vai trò cần đảm nhận
nhiệm vụ
vị trí hoặc công việc mà một người thực hiện trong tổ chức
She has an important role in the project
Cô ấy có một nhiệm vụ quan trọng trong dự án
nhắc đến
Trong cảnhnói về một điều gì đó
Speaking of him he is coming soon
Nhắc đến anh ấy anh ấy sắp đến rồi
bàn về
thảo luận về một chủ đề cụ thể
Speaking of music I love jazz
Bàn về âm nhạc tôi rất thích nhạc jazz
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
Speaking of the project we need more time
Đề cập đến dự án chúng ta cần thêm thời gian
liên quan đến
liên quan đến chủ đề vừa được nhắc tới
Speaking of which did you see the email
Liên quan đến việc đó bạn có thấy email không
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
thương cảm
Trong cảnhcảm giác buồn cho nỗi đau của người khác
I feel pity for the homeless man
Tôi cảm thấy thương cảm cho người đàn ông vô gia cư
đáng tiếc
cảm giác buồn khi một điều gì đó không diễn ra như ý
It is a pity that he cannot come
Thật đáng tiếc là anh ấy không thể đến
tự thương hại
cảm giác buồn cho tình cảnh khó khăn của bản thân
He spends his days in self pity
Anh ấy dành những ngày tháng trong sự tự thương hại
người đáng thương
người không có suy nghĩ sáng suốt hoặc hành động dại dột
He is such a poor pity
Anh ta thật là một người đáng thương
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
hát
Trong cảnhtạo ra âm thanh âm nhạc bằng giọng nói của bạn
She likes to sing in the shower
Cô ấy thích hát trong phòng tắm
tán dương
nói những điều tốt đẹp về ai đó hoặc cái gì đó
They sing the praises of the team
Họ tán dương đội bóng này
giai điệu
một chuỗi các nốt nhạc tạo thành bài hát
The sing of the birds is lovely
Giai điệu của những chú chim rất đáng yêu
thành công
có hiệu quả hoặc đạt kết quả rất tốt
This new business will sing
Công việc kinh doanh mới này sẽ thành công
khoản trợ cấp
Trong cảnhmột khoản tiền nhỏ được đưa thường xuyên
The company provides a travel allowance
Công ty cung cấp một khoản trợ cấp đi lại
tiền tiêu vặt
khoản tiền nhỏ được đưa thường xuyên cho trẻ em
My parents give me a weekly allowance
Bố mẹ cho tôi tiền tiêu vặt hàng tuần
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
tinh hoàn
Trong cảnhmột trong hai cơ quan sinh dục nam
A doctor examined his testicle
Bác sĩ đã kiểm tra tinh hoàn của anh ấy
ngọt ngào
Trong cảnhmang lại niềm vui hoặc sự hạnh phúc
They had a sweet moment together
Họ đã có một khoảnh khắc ngọt ngào bên nhau
tuyệt
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Sweet that is great news
Tuyệt đó là tin rất tốt
tử tế
có thái độ thân thiện hoặc dễ chịu
She is a very sweet person
Cô ấy là một người rất tử tế
ngọt
có vị của đường
This tea is very sweet
Trà này rất ngọt
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
Trong cảnhkhông tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
ra khỏi
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
đẹp trai
Trong cảnhcó vẻ ngoài thu hút đặc biệt là theo cách mạnh mẽ hoặc thanh lịch
He is a very handsome man
Anh ấy là một người đàn ông rất đẹp trai
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một sự việc trái ngược với sự việc khác
Although it rained we went out
Mặc dù trời mưa chúng tôi vẫn đi ra ngoài
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
tải về
Trong cảnhdi chuyển tệp từ internet sang một thiết bị
He downloaded the photo
Anh ấy đã tải về bức ảnh đó
tải xuống
sao chép dữ liệu từ internet vào thiết bị
I will download this app
Tôi sẽ tải xuống ứng dụng này
thẳng thắn
Trong cảnhtrung thực và cởi mở
He gave me a straight answer
Anh ấy đã cho tôi một câu trả lời thẳng thắn
thẳng
không thay đổi hướng hoặc dừng lại
Go straight to the house
Đi thẳng đến ngôi nhà đó
dị tính
bị thu hút về mặt tình dục bởi người khác giới
She is straight
Cô ấy là người dị tính
thẳng
không cong hoặc bị uốn lượn
Draw a straight line
Vẽ một đường thẳng
xử lý
Trong cảnhtìm ra cách giải quyết một khó khăn
We need to solve this issue
Chúng ta cần xử lý vấn đề này
giải
tìm ra câu trả lời cho một vấn đề
I can solve this math problem
Tôi có thể giải bài toán này
giải đáp
đưa ra lời giải cho một câu hỏi hoặc ẩn số
She helped me solve the puzzle
Cô ấy đã giúp tôi giải đáp câu đố
tháo gỡ
tìm ra giải pháp cho một tình huống phức tạp
They want to solve the conflict
Họ muốn tháo gỡ mâu thuẫn này
giống bãi biển
Trong cảnhcó đặc điểm hoặc cảm giác gợi nhớ đến bãi biển
The hotel has a nice beachy vibe
Khách sạn mang không khí giống bãi biển dễ chịu
trường mầm non
Trong cảnhtrường học dành cho trẻ em rất nhỏ
She works at a preschool
Cô ấy làm việc tại một trường mầm non
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó với mục đích lãng mạn
He is dating a nice girl
Anh ấy đang hẹn hò với một cô gái tốt
định tuổi
phương pháp xác định niên đại của các vật cổ
Carbon dating helps find the age of rocks
Phương pháp định tuổi bằng carbon giúp xác định tuổi của đá
việc hẹn hò
hoạt động gặp gỡ người khác để tìm hiểu tình cảm
They met through online dating
Họ gặp nhau thông qua việc hẹn hò trực tuyến
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
đi bộ lại gần
Trong cảnhdi chuyển về phía ai đó hoặc cái gì đó bằng cách đi bộ
He started to walk up to the stranger
Anh ấy bắt đầu đi bộ lại gần người lạ
chung cư không thang máy
căn hộ trong tòa nhà không có thang máy
I live in a fourth-floor walk up
Tôi sống ở một căn hộ tầng bốn không có thang máy
đi bộ tới
đi bộ đến một địa điểm cụ thể
We had to walk up to the top of the hill
Chúng tôi phải đi bộ lên đỉnh đồi
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay