The Big Bang Theory — Phần 11 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
360 từ
Cấp độ CEFR
sự bao la
Trong cảnhtính chất rộng lớn vô cùng
The immensity of the ocean is breathtaking
Sự bao la của đại dương thật ngoạn mục
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
mửa
Trong cảnhtống khứ chất trong dạ dày ra ngoài qua miệng
The bad food made her throw up
Đồ ăn hỏng làm cô ấy bị mửa
xây dựng
dựng lên một công trình hoặc cấu trúc
They threw up a new wall
Họ đã xây lên một bức tường mới
nôn
đẩy thức ăn từ dạ dày ra ngoài qua miệng
He felt sick and threw up
Anh ấy cảm thấy buồn nôn và đã nôn ra
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
phản diện
Trong cảnhnhân vật thực hiện những việc ác
The bad guy lost the fight
Nhân vật phản diện đã thua trong cuộc chiến
kẻ xấu
một người không tốt hoặc không tử tế
He is a bad guy
Anh ta là một kẻ xấu
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
mức tối thiểu
Trong cảnhlượng công việc hoặc nỗ lực ít nhất cần thiết
He did the bare minimum to pass the test
Anh ấy đã làm mức tối thiểu để vượt qua bài kiểm tra
nói chuyện
Trong cảnhtrò chuyện hoặc truyền đạt điều gì
He says a lot of things
Anh ấy nói rất nhiều chuyện
nói
sử dụng từ ngữ để giao tiếp
He says hello to me
Anh ấy nói chào tôi
phát biểu
nói ra một điều gì đó
She says a few words
Cô ấy phát biểu vài lời
nói ra
thốt ra hoặc viết ra nội dung nào đó
The book says the truth
Cuốn sách nói ra sự thật
cho biết
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin
She says that she likes it
Cô ấy cho biết cô ấy thích nó
hiển thị
văn bản hiển thị thông tin
The sign says stop
Biển báo hiển thị dừng lại
trình bày
nói ra lời để truyền đạt thông tin
She says her opinion
Cô ấy trình bày ý kiến của mình
khẳng định
đưa ra phát ngôn bằng lời
He says it is true
Anh ấy khẳng định điều đó là đúng
bạn diễn
diễn viên xuất hiện cùng với một diễn viên khác trong phim hoặc kịch
She is my co star in this movie
Cô ấy là bạn diễn của tôi trong bộ phim này
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó với mục đích lãng mạn
He is dating a nice girl
Anh ấy đang hẹn hò với một cô gái tốt
định tuổi
phương pháp xác định niên đại của các vật cổ
Carbon dating helps find the age of rocks
Phương pháp định tuổi bằng carbon giúp xác định tuổi của đá
việc hẹn hò
hoạt động gặp gỡ người khác để tìm hiểu tình cảm
They met through online dating
Họ gặp nhau thông qua việc hẹn hò trực tuyến
bật
Trong cảnhlàm cho thiết bị bắt đầu hoạt động
Please turn on the light
Làm ơn bật đèn lên
chĩa vào
hướng vũ khí hoặc công cụ về phía ai đó
He turned the gun on his enemy
Anh ấy chĩa súng vào kẻ thù
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy hưng phấn về tình dục
That song really turns me on
Bài hát đó thực sự kích thích tôi
trở mặt
đột ngột bắt đầu chỉ trích hoặc chống đối ai đó
They turned on their leader
Họ đã trở mặt với lãnh đạo của mình
phản bội
ngừng ủng hộ và bắt đầu chống lại ai đó
You should not turn on your friends
Bạn không nên phản bội bạn bè của mình
phụ thuộc
được quyết định bởi một điều cụ thể nào đó
The outcome turns on his decision
Kết quả phụ thuộc vào quyết định của anh ấy
gây hưng phấn
khiến ai đó cảm thấy ham muốn tình dục
Does this movie turn you on
Bộ phim này có làm bạn thấy hưng phấn không
giới thiệu
khiến ai đó khám phá hoặc bắt đầu thích một thứ gì đó
My brother turned me on to jazz music
Anh trai tôi giới thiệu nhạc jazz cho tôi
chống đối
bắt đầu phản đối hoặc tấn công ai đó
The mob turned on the police
Đám đông bắt đầu chống đối cảnh sát
khêu gợi
làm cho ai đó cảm thấy ham muốn tình dục
She finds his personality a real turn on
Cô ấy thấy tính cách của anh ta thật khêu gợi
thu hút
làm cho ai đó cảm thấy quan tâm về tình dục
That dress really turns him on
Chiếc váy đó thực sự thu hút anh ấy
khởi động
làm cho một cỗ máy bắt đầu hoạt động
It is time to turn on the engine
Đã đến lúc khởi động động cơ rồi
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
người đàn ông
Trong cảnhtừ thân mật để chỉ một người đàn ông
That fella works at the bank
Người đàn ông đó làm việc ở ngân hàng
anh chàng
từ thân mật để chỉ một người đàn ông hoặc cậu bé
He is a nice fella
Anh ấy là một anh chàng tốt
các anh chàng
từ thân mật để chỉ một nhóm nam giới
Those fellas are my friends
Các anh chàng đó là bạn của tôi
viêm mạch
Trong cảnhtình trạng sưng của các mạch máu
The patient was diagnosed with vasculitis
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh viêm mạch
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
chuyển sang
Trong cảnhthay đổi sang một nơi khác hoặc phe khác
He decided to go over to their side
Anh ấy quyết định chuyển sang phe họ
đi về phía
di chuyển đến một vị trí hoặc người cụ thể
Please go over to the teacher
Vui lòng đi về phía giáo viên
ghé thăm
đến một nơi để gặp gỡ hoặc xem cái gì đó
We will go over to his house tonight
Chúng tôi sẽ ghé thăm nhà anh ấy tối nay
ngọt ngào
Trong cảnhmang lại niềm vui hoặc sự hạnh phúc
They had a sweet moment together
Họ đã có một khoảnh khắc ngọt ngào bên nhau
tuyệt
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Sweet that is great news
Tuyệt đó là tin rất tốt
tử tế
có thái độ thân thiện hoặc dễ chịu
She is a very sweet person
Cô ấy là một người rất tử tế
ngọt
có vị của đường
This tea is very sweet
Trà này rất ngọt
kích hoạt
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This event is triggering a new debate
Sự kiện này đang kích hoạt một cuộc tranh luận mới
chi tiết
Trong cảnhchứa đựng nhiều thông tin chi tiết và đầy đủ
The article is a long form piece
Bài báo này là một bài viết chi tiết
rương
Trong cảnhchiếc hộp lớn và chắc chắn có nắp dùng để cất giữ đồ đạc
She keeps her old clothes in a wooden trunk
Cô ấy giữ những bộ quần áo cũ trong một cái rương gỗ
quần bơi
loại quần ngắn dùng để mặc khi đi bơi
He wears red swimming trunks
Anh ấy mặc quần bơi màu đỏ
vòi voi
bộ phận dài linh hoạt trên khuôn mặt của con voi
The elephant used its trunk to drink water
Con voi dùng vòi để uống nước
thân cây
phần thân chính to lớn của một cái cây
The trunk of this tree is very wide
Thân cây này rất to
gâu gâu
Trong cảnhâm thanh chó sủa
The dog said bow bow
Con chó sủa gâu gâu
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
She is a criminal lawyer
Cô ấy là một luật sư hình sự
luật sư
người đưa ra lời khuyên pháp lý và đại diện cho mọi người tại tòa án
The lawyer spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
biện hộ
thực hiện vai trò luật sư cho một ai đó hoặc vấn đề nào đó
He will lawyer for the company
Anh ấy sẽ biện hộ cho công ty
luật sư
người làm công việc tư vấn và bảo vệ pháp lý
She works as a lawyer
Cô ấy làm nghề luật sư
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
cung thiên văn
Trong cảnhtòa nhà có mái vòm nơi bạn có thể quan sát các ngôi sao và hành tinh
We visited the planetarium yesterday
Chúng tôi đã đến thăm cung thiên văn ngày hôm qua
chỉ ra
Trong cảnhnêu hoặc giải thích điều gì đó một cách rõ ràng
He pointed out the mistake
Anh ấy đã chỉ ra sai sót
hướng sự chú ý
hướng sự chú ý của người khác về điều gì đó
She pointed out the sign to us
Cô ấy chỉ cho chúng tôi tấm biển
làm rõ
thể hiện hoặc giải thích vấn đề một cách minh bạch
I pointed out why this is important
Tôi đã làm rõ tại sao việc này quan trọng
sinh viên
Trong cảnhngười đang theo học tại trường cao đẳng hoặc đại học
He is an undergrad at this university
Anh ấy là sinh viên tại trường đại học này
đại học
chương trình giáo dục để lấy bằng cấp đầu tiên
She is studying an undergrad program
Cô ấy đang học một chương trình đại học
cử nhân
người đang học để lấy bằng đại học lần đầu tiên
Many undergrads live in dorms
Nhiều sinh viên đại học sống trong ký túc xá
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
cung cấp
Trong cảnhđưa cho ai đó thứ họ cần
The school provides books for students
Nhà trường cung cấp sách cho học sinh
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Please provide me the document
Vui lòng đưa tài liệu cho tôi
miễn là
với điều kiện là
You can go provide you finish your work
Bạn có thể đi miễn là bạn hoàn thành công việc
trang bị
cung cấp những thứ cần thiết để sử dụng
This company provides electricity to the city
Công ty này cung cấp điện cho thành phố
quan hệ
Trong cảnhcó hành vi tình dục với ai đó
They decided to sleep with each other
Họ quyết định quan hệ với nhau
ân ái
có hành vi tình dục với một người
He wants to sleep with her
Anh ta muốn ân ái với cô ấy
ngủ chung
nằm ngủ cùng một chiếc giường với người khác
I sleep with my brother
Tôi ngủ chung với anh trai tôi
nằm cùng
nằm ngủ trên cùng một chiếc giường với người nào đó
The baby sleeps with its mother
Đứa bé nằm cùng với mẹ của nó
trị liệu
Trong cảnhlời khuyên chuyên môn cho các vấn đề cá nhân
He went to counseling to manage his stress
Anh ấy đã đi trị liệu để quản lý sự căng thẳng của mình
lời khuyên
ý kiến gợi ý về những việc cần làm
I need your counseling on this matter
Tôi cần lời khuyên của bạn về vấn đề này
tư vấn
sự hỗ trợ và hướng dẫn chuyên môn
She provides career counseling for students
Cô ấy cung cấp dịch vụ tư vấn nghề nghiệp cho sinh viên
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
đưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
trưng bày
Trong cảnhhiển thị cái gì đó cho người khác xem
He exhibits his paintings in the gallery
Anh ấy trưng bày các bức tranh của mình tại phòng tranh
triển lãm
sự trưng bày công cộng các đồ vật hoặc tác phẩm nghệ thuật
The museum has a new exhibit
Bảo tàng có một buổi triển lãm mới
hợp đồng
Trong cảnhthỏa thuận chính thức bằng văn bản
They signed a new contract
Họ đã ký một hợp đồng mới
co lại
trở nên nhỏ hơn hoặc thu lại
Metals expand when heated and contract when cooled
Kim loại nở ra khi nóng và co lại khi lạnh
nhiễm
mắc phải một căn bệnh
He contracted a serious virus
Anh ấy đã nhiễm một loại vi-rút nghiêm trọng
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
có ga
Trong cảnhcó nhiều bong bóng nhỏ bên trong chất lỏng
She likes sparkling water
Cô ấy thích nước có ga
lấp lánh
tỏa sáng với những tia sáng nhỏ
The stars are sparkling tonight
Những ngôi sao đang lấp lánh đêm nay
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
trong
Trong cảnhở bên trong một khoảng thời gian hoặc không gian
Please reply within an hour
Vui lòng trả lời trong vòng một giờ
số tám
Trong cảnhcon số đứng sau số bảy và trước số chín
I have eight apples
Tôi có tám quả táo
tiếng kêu
Trong cảnhâm thanh ngắn và cao
I heard a faint peep from the bird
Tôi nghe thấy một tiếng kêu nhỏ từ chú chim
kẹo
một loại kẹo ngọt mềm hình con gà con
I ate a yellow peep
Tôi đã ăn một viên kẹo hình gà con màu vàng
nhìn trộm
nhìn nhanh một cách bí mật
He peeped through the keyhole
Anh ấy nhìn trộm qua lỗ khóa
người
từ thân mật để chỉ một người
There was not a peep in the room
Không có một bóng người nào trong phòng
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
hợp nhau
Trong cảnhthích nhau và trở thành bạn nhanh chóng
They hit it off right away
Họ rất hợp nhau ngay từ đầu
thân thiết
trở nên gần gũi với ai đó một cách nhanh chóng
We hit it off immediately
Chúng tôi trở nên thân thiết ngay lập tức
tâm đầu ý hợp
thích nhau ngay lập tức
The two coworkers hit it off
Hai đồng nghiệp đó rất tâm đầu ý hợp
người thuê nhà
Trong cảnhngười trả tiền để sống trong một nơi ở
The tenant pays rent every month
Người thuê nhà trả tiền thuê hàng tháng
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
chính thức
Trong cảnhnói để xác nhận một thông tin là đúng
I want to state for the record that I disagree
Tôi muốn khẳng định chính thức rằng tôi không đồng ý
làm sáng tỏ
Trong cảnhgiải thích điều gì đó một cách rõ ràng hơn
Please clarify your instructions
Vui lòng làm sáng tỏ hướng dẫn của bạn
làm rõ
làm cho điều gì đó trở nên dễ hiểu hơn
He clarified the rules of the game
Anh ấy đã làm rõ các quy tắc của trò chơi
giải thích
giúp cho nội dung trở nên dễ hiểu hoặc rõ ràng
Can you clarify what you mean
Bạn có thể giải thích rõ ý của bạn là gì không
cảm thấy
Trong cảnhnhận biết được điều gì đó thông qua xúc giác hoặc cảm xúc
I felt cold
Tôi cảm thấy lạnh
xấu hổ
cảm thấy ngại ngùng hoặc không thoải mái
She felt embarrassed
Cô ấy cảm thấy xấu hổ
vải nỉ
loại vải mềm được làm từ len hoặc sợi ép lại
The hat is made of felt
Chiếc mũ được làm bằng vải nỉ
thuốc
Trong cảnhchất hóa học có ảnh hưởng đến cơ thể
She takes medicine for her cold
Cô ấy uống thuốc để trị cảm lạnh
bạn thân
người mà bạn quen biết và rất quý mến
He is my best friend
Anh ấy là bạn thân của tôi
đánh thuốc
cho ai đó uống một chất tác động đến cơ thể họ
The doctor drugged the patient
Bác sĩ đã đánh thuốc bệnh nhân
nền tảng xã hội
Trong cảnhcác trang web và ứng dụng để chia sẻ nội dung và kết nối với mọi người
Many people use social media to connect with friends
Nhiều người sử dụng các nền tảng xã hội để kết nối với bạn bè
mạng xã hội
cách mọi người chia sẻ tin tức và thông tin
Social media is popular today
Mạng xã hội rất phổ biến ngày nay
trang mạng xã hội
một trang web hoặc ứng dụng được sử dụng để kết nối xã hội
I check my favorite social media every day
Tôi kiểm tra trang mạng xã hội yêu thích của mình mỗi ngày
mạng xã hội
các trang web để chia sẻ và liên lạc trực tuyến
I use social media to talk to friends
Tôi sử dụng mạng xã hội để nói chuyện với bạn bè
phương tiện truyền thông
các trang web để chia sẻ nội dung với người khác
They post photos on social media
Họ đăng ảnh trên phương tiện truyền thông
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
đóng góp
Trong cảnhtrao cái gì đó để hỗ trợ một mục tiêu hoặc tình huống
Everyone should contribute to the project
Mọi người nên đóng góp cho dự án
quyên góp
cho thời gian hoặc tiền bạc để giúp đỡ một nhóm hoặc hoạt động
She contributes money to the charity
Cô ấy quyên góp tiền cho hội từ thiện
chu cấp
Trong cảnhcung cấp những gì ai đó cần để sinh sống
He works hard to provide for his family
Anh ấy làm việc chăm chỉ để chu cấp cho gia đình mình
lớn tuổi hơn
Trong cảnhđã sống trong khoảng thời gian dài hơn
My sister is older than me
Chị gái tôi lớn tuổi hơn tôi
già
đã sống trong một khoảng thời gian dài
My grandfather is very older
Ông tôi đã rất già
cũ
đã tồn tại trong nhiều năm
This is an older model
Đây là một mẫu cũ hơn
tiền bối
đã có thâm niên làm việc lâu hơn
He is my older colleague
Anh ấy là đồng nghiệp tiền bối của tôi
dọn đi
Trong cảnhngừng sống tại một nơi nào đó
I have to move out of this apartment today
Tôi phải dọn đi khỏi căn hộ này hôm nay
di chuyển
rời khỏi một vị trí hoặc bắt đầu tiến về phía trước
The soldiers will move out at dawn
Những người lính sẽ di chuyển vào lúc bình minh
dọn đi
rời khỏi nơi bạn đã từng sinh sống
I will move out next month
Tôi sẽ dọn đi vào tháng tới
dọn đi
rời khỏi ngôi nhà hiện tại để đến sống ở nơi khác
He will move out next week
Anh ấy sẽ dọn đi vào tuần tới
đêm
Trong cảnhkhoảng thời gian từ lúc mặt trời lặn đến lúc mặt trời mọc
I read a book at night
Tôi đọc sách vào ban đêm
bánh nướng
Trong cảnhmón ăn nướng có lớp vỏ và nhân bên trong
I ate a piece of cherry pie
Tôi đã ăn một miếng bánh anh đào
bánh
món ăn làm từ bột mì nướng có nhân
She baked a delicious meat pie
Cô ấy đã nướng một chiếc bánh nhân thịt ngon tuyệt
bình thường
Trong cảnhđiều gì đó là thông thường hoặc được mong đợi
This is a standard procedure for new employees
Đây là quy trình bình thường đối với nhân viên mới
cờ hiệu
lá cờ được dùng bởi một nhà lãnh đạo
The king carried his royal standard
Vị vua mang theo lá cờ hoàng gia của mình
tiêu chuẩn
mức độ chất lượng hoặc thành tích được coi là chấp nhận được
We have high standards for our work
Chúng tôi có tiêu chuẩn cao cho công việc của mình
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
khác thường
Trong cảnhkhông giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
nỗi đau
Trong cảnhmột cảm giác buồn bã hoặc đau đớn tột cùng
The news caused her great distress
Tin tức đó gây cho cô ấy nỗi đau lớn
làm cũ
khiến cho vật gì đó trông như đã qua sử dụng hoặc bị mòn
They buy jeans that are distressed
Họ mua những chiếc quần jean được làm cũ
căn hộ
Trong cảnhnơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
chỗ ở
Trong cảnhnơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
phòng ở
một tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
ít hơn
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số nhỏ hơn
I have less money than you
Tôi có ít tiền hơn bạn
ban phước
cầu xin Chúa bảo vệ hoặc giúp đỡ
May God bless you
Cầu Chúa ban phước cho bạn
vô số
quá nhiều không thể đếm được
There are countless stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
không có
không sở hữu thứ gì đó
This cup is thoughtless of water
Chiếc cốc này không có nước
riêng biệt
Trong cảnhkhông cùng nhau
They live in separately houses
Họ sống ở những ngôi nhà riêng biệt
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
nhẹ
Trong cảnhkhông mạnh hoặc nghiêm trọng
I have a mild headache
Tôi bị đau đầu nhẹ
dịu nhẹ
không mạnh mẽ hay gay gắt
The soap has a mild scent
Xà phòng có mùi thơm dịu nhẹ
chia tay
Trong cảnhchấm dứt mối quan hệ tình cảm hoặc hôn nhân với ai đó
They decided to separate after ten years
Họ quyết định chia tay sau mười năm
riêng biệt
không dính liền hoặc khác biệt với những thứ khác
They live in separate houses
Họ sống trong những ngôi nhà riêng biệt
tách rời
làm cho mọi thứ xa nhau
Separate the eggs from the flour
Hãy tách trứng ra khỏi bột
tách ra
di chuyển mọi thứ ra xa nhau
The two groups separated at the corner
Hai nhóm tách ra ở góc đường
nhắc đến
Trong cảnhnói về một điều gì đó
Speaking of him he is coming soon
Nhắc đến anh ấy anh ấy sắp đến rồi
bàn về
thảo luận về một chủ đề cụ thể
Speaking of music I love jazz
Bàn về âm nhạc tôi rất thích nhạc jazz
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
Speaking of the project we need more time
Đề cập đến dự án chúng ta cần thêm thời gian
liên quan đến
liên quan đến chủ đề vừa được nhắc tới
Speaking of which did you see the email
Liên quan đến việc đó bạn có thấy email không
nhà vệ sinh
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
Where is the bathroom
Nhà vệ sinh ở đâu
phòng tắm
căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
I am cleaning the bathroom
Tôi đang dọn dẹp phòng tắm
thi hành
Trong cảnhlàm cho một quy tắc hoặc luật lệ được tuân thủ
The police enforce the law
Cảnh sát thi hành pháp luật
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
suốt ngày
Trong cảnhkéo dài toàn bộ thời gian trong một ngày
I worked all day
Tôi đã làm việc suốt cả ngày
cả ngày
diễn ra trong suốt cả ngày
It rained all day
Trời đã mưa cả ngày
sau
Trong cảnhxảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
tủ quần áo
Trong cảnhmột căn phòng nhỏ để cất giữ đồ đạc
I hung my shirt in the closet
Tôi treo áo sơ mi của mình trong tủ quần áo
bí mật
được giữ kín hoặc riêng tư
He has a closet life
Anh ấy có một cuộc sống bí mật
lính cứu hỏa
Trong cảnhngười làm công việc dập tắt các đám cháy
The firefighter drives a red truck
Lính cứu hỏa lái một chiếc xe tải màu đỏ