

The Boys — Phần 3 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
697 từ
bên ngoài
Trong cảnhtừ bên ngoài một nhóm hoặc một địa điểm
I felt like I was on the outside
Tôi cảm thấy như mình đang ở bên ngoài
phạm pháp
Trong cảnhhành động vi phạm pháp luật
Stealing is a crime
Ăn cắp là hành vi phạm pháp
phản quốc
hành động phản bội lại đất nước của mình
Treason is a serious crime
Phản quốc là một tội ác nghiêm trọng
tội lỗi
hành vi sai trái chống lại luật pháp
He committed a crime
Anh ta đã phạm một tội lỗi
phần
Trong cảnhnhững phần nhỏ của một thứ
He took bits of the machine apart
Anh ấy tháo rời các phần của cái máy
mảnh
những phần nhỏ của một vật gì đó
I ate a few bits of cake
Tôi đã ăn vài mẩu bánh
mẩu
những phần nhỏ hoặc mảnh vụn của vật gì đó
She cut the paper into small bits
Cô ấy cắt tờ giấy thành những mẩu nhỏ
vụn
những phần cực nhỏ của vật gì đó
There are bits of glass on the floor
Có những mảnh vụn thủy tinh trên sàn nhà
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
Trong cảnhcách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
thỏa hiệp
Trong cảnhđạt được sự đồng thuận bằng cách mỗi bên nhượng bộ một chút
Both sides agreed to compromise
Hai bên đã đồng ý thỏa hiệp
làm tổn hại
Trong cảnhkhiến cho cái gì đó trở nên yếu đi hoặc kém hiệu quả hơn
Poor planning can compromise the project
Lập kế hoạch kém có thể làm tổn hại dự án
sự thỏa hiệp
một thỏa thuận trong đó mỗi bên đều chịu nhượng bộ
They reached a fair compromise
Họ đã đạt được một sự thỏa hiệp công bằng
nổ trên không
Trong cảnhmột vụ nổ xảy ra ở trên không thay vì dưới mặt đất
The missile was destroyed by an airburst
Tên lửa bị phá hủy bởi một vụ nổ trên không
cuộc thi
Trong cảnhmột sự kiện cạnh tranh công khai để trao giải
She won the beauty pageant
Cô ấy đã chiến thắng cuộc thi sắc đẹp
buổi trình diễn
một màn trình diễn hoặc sự kiện công cộng
The school held a historical pageant
Trường học đã tổ chức một buổi trình diễn lịch sử
hào phóng
Trong cảnhsẵn lòng cho đi hoặc chia sẻ một cách tự nguyện
He is a generous person
Anh ấy là một người hào phóng
kẻ khốn
Trong cảnhnhững người cực kỳ thô lỗ hoặc khó chịu
Some people are such assholes
Một số người thật là những kẻ khốn
người già
Trong cảnhtừ lóng chỉ một người lớn tuổi đặc biệt là phụ nữ có mái tóc nhuộm xanh
She is a nice blue hair
Bà ấy là một người già tử tế
Mở khóa 687 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/697 từ
Đã có Premium? Đăng nhập