

The Boys — Phần 3 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
717 từ
đội đỏ
Trong cảnhmột nhóm chơi thể thao cùng nhau
The reds are winning the game
Đội đỏ đang thắng trận đấu
màu đỏ
màu sắc của máu hoặc lửa
She likes the color red
Cô ấy thích màu đỏ
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
người yêu
Trong cảnhmột người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
bạn gái
một người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
người săn bão
Trong cảnhngười đuổi theo các cơn bão để quan sát chúng
The stormchaser drove toward the tornado
Người săn bão lái xe về phía cơn lốc xoáy
người đam mê bão
người đuổi theo các cơn bão để quan sát hoặc chụp ảnh chúng
Many stormchasers enjoy taking photos of lightning
Nhiều người đam mê bão thích chụp ảnh sấm sét
nền tảng
Trong cảnhmột khu vực hoặc cấu trúc phẳng được nâng cao
The train arrived at the platform
Tàu đã đến ga
cương lĩnh
các nguyên tắc và mục tiêu chính thức của một nhóm chính trị
They announced their election platform
Họ đã công bố cương lĩnh tranh cử của mình
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
thu lại
Trong cảnhkéo cái gì đó vào bên trong hoặc về phía sau
The cat will retract its claws
Con mèo sẽ thu móng vuốt của nó lại
nổ tung
Trong cảnhvỡ ra với lực mạnh và tiếng ồn lớn
The bomb blew up in the field
Quả bom đã nổ tung trên cánh đồng
nổi tiếng
đột nhiên trở nên rất thành công hoặc được nhiều người biết đến
The video blew up on social media
Video đó trở nên nổi tiếng trên mạng xã hội
gọi liên tục
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó rất nhiều lần
He kept blowing up my phone all day
Anh ta cứ gọi điện liên tục cho tôi cả ngày
thổi phồng
làm cho vật gì đó lớn hơn bằng cách bơm không khí vào
Can you help me blow up these balloons
Bạn có thể giúp tôi thổi phồng những quả bóng này không
sống
Trong cảnhcó sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
xấp xỉ
Trong cảnhkhoảng chừng hoặc gần đúng
It is more or less ready
Nó đã gần như sẵn sàng
Mở khóa 707 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/717 từ
Đã có Premium? Đăng nhập