

The Boys — Phần 5 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
685 từ
sự kiên nhẫn
Trong cảnhkhả năng chờ đợi một cách bình tĩnh
You need patience to learn a language
Bạn cần sự kiên nhẫn để học một ngôn ngữ
sự chịu đựng
khả năng chấp nhận khó khăn mà không tức giận
She has great patience with her students
Cô ấy có sự chịu đựng tuyệt vời với học sinh của mình
gắn kết
Trong cảnhlàm cho mọi người gặp gỡ hoặc tham gia cùng nhau
This event helps to bring together the community
Sự kiện này giúp gắn kết cộng đồng
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
không vững chắc
Trong cảnhkhông chắc chắn hoặc không an toàn
The building structure is unsound
Cấu trúc tòa nhà không vững chắc
thưởng
Trong cảnhđưa vật gì đó cho ai vì hành động của họ
I will reward you for your hard work
Tôi sẽ thưởng cho bạn vì sự chăm chỉ
phần thưởng
thứ được trao tặng vì hành vi hoặc công việc tốt
She received a reward for her help
Cô ấy nhận được một phần thưởng vì sự giúp đỡ của mình
quà
Trong cảnhmột vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
tổng thống
Trong cảnhngười đứng đầu một quốc gia
The president gave a speech
Tổng thống đã có bài phát biểu
chủ tịch
người đứng đầu một tổ chức
She is the president of the club
Cô ấy là chủ tịch câu lạc bộ
cục
Trong cảnhmột cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
The Federal Bureau of Investigation
Cục Điều tra Liên bang
tủ ngăn kéo
món đồ nội thất có các ngăn kéo để đựng quần áo
He put his socks in the bureau
Anh ấy để tất vào trong tủ ngăn kéo
văn phòng
một cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
She works at the news bureau
Cô ấy làm việc tại văn phòng tin tức
tổ chức
một cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
The travel bureau provides maps
Tổ chức du lịch cung cấp bản đồ
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về số lượng hoặc mức độ
There is a slight change in the plan
Có một sự thay đổi nhỏ trong kế hoạch
xem thường
cư xử với ai đó như thể họ không quan trọng
He felt slighted by the comment
Anh ấy cảm thấy bị xem thường bởi lời nhận xét đó
Mở khóa 675 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/685 từ
Đã có Premium? Đăng nhập