

The Crown — Phần 3 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
768 từ
không đâu
Trong cảnhkhông ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
chẳng nơi nào
không ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
trách nhiệm
Trong cảnhnhững việc mà bạn phải làm
You have many responsibilities at work
Bạn có nhiều trách nhiệm tại nơi làm việc
thành công
Trong cảnhđạt được mục tiêu mong muốn
She is a successful writer
Cô ấy là một nhà văn thành công
thắng lợi
mang lại kết quả tốt đẹp
They had a successful meeting
Họ đã có một cuộc họp thành công
hiệu quả
đạt được kết quả như ý muốn
We found a successful way to solve it
Chúng tôi đã tìm ra cách hiệu quả để giải quyết nó
rộng
Trong cảnhcó khoảng cách lớn từ bên này sang bên kia
The river is very wide
Con sông rất rộng
rộng khắp
bao phủ hoặc mở rộng trên toàn bộ phạm vi của một cái gì đó
There is a wide range of options
Có nhiều lựa chọn đa dạng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc ở mức độ lớn
The door was wide open
Cánh cửa mở toang
mái hiên
Trong cảnhtấm phủ nhô ra để che nắng hoặc che mưa
The shop has a blue awning
Cửa hàng có một mái hiên màu xanh
mái che
tấm vật liệu kéo dài từ tòa nhà để tạo bóng râm hoặc nơi trú ẩn
We sat under the awning to avoid the sun
Chúng tôi ngồi dưới mái che để tránh nắng
sự tính toán
Trong cảnhquá trình xác định con số hoặc kết quả của việc gì đó
The final reckoning was accurate
Bản tính toán cuối cùng đã chính xác
sự trừng phạt
hậu quả phải gánh chịu do những hành động sai trái trong quá khứ
The day of reckoning has come
Ngày trừng phạt đã đến
tổng tư lệnh
Trong cảnhngười đứng đầu lực lượng quân đội của một quốc gia
The president is the commander in chief
Tổng thống là tổng tư lệnh
xuất hiện
Trong cảnhđến một địa điểm nào đó
A bus will come along soon
Một chiếc xe buýt sẽ sớm đến
đi cùng
đi đến đâu đó với một người nào đó
Please come along with me
Hãy đi cùng với tôi
tiến triển
phát triển hoặc cải thiện theo cách thỏa đáng
Your project is coming along well
Dự án của bạn đang tiến triển tốt
nhắc nhở
Trong cảnhlàm cho ai đó nhớ lại điều gì đó
Please remind me to buy milk
Vui lòng nhắc tôi mua sữa
lướt qua
Trong cảnhdi chuyển nhanh và mạnh qua một bề mặt
The storm swept across the city
Cơn bão đã lướt qua thành phố
quét
làm sạch bề mặt bằng chổi
She will sweep the kitchen floor
Cô ấy sẽ quét sàn bếp
quật ngã
khiến ai đó ngã đột ngột
The strong wind swept him off his feet
Cơn gió mạnh đã quật ngã anh ấy
xổ số
một hình thức cá cược mua vé để trúng giải
They bought tickets for the local sweep
Họ đã mua vé cho buổi xổ số địa phương
Mở khóa 758 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/768 từ
Đã có Premium? Đăng nhập