

The End Of The Fucking World — Phần 2 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
134 từ
phòng an toàn
Trong cảnhcăn phòng kiên cố để ẩn náu trong tình huống khẩn cấp
They built a panic room for emergencies
Họ đã xây một phòng an toàn cho các trường hợp khẩn cấp
phòng trú ẩn
căn phòng an toàn được xây dựng để bảo vệ con người khỏi nguy hiểm
The family hid in the panic room
Gia đình đã trốn trong phòng trú ẩn
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
có gia đình
tình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
hoặc gì đó
Trong cảnhhoặc những thứ tương tự
You can bring a drink or something
Bạn có thể mang theo đồ uống hoặc thứ gì đó
hoặc đại loại thế
hoặc những thứ tương tự
Maybe they are lost or something
Có lẽ họ bị lạc hoặc đại loại thế
lý tưởng
Trong cảnhhoàn hảo nhất hoặc phù hợp nhất
This is an ideal place to live
Đây là một nơi lý tưởng để sống
lý tưởng
niềm tin hoặc tiêu chuẩn mà ai đó coi trọng
He lives by his high ideals
Anh ấy sống theo những lý tưởng cao đẹp của mình
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
bậc thang
Trong cảnhmột bước trong dãy bậc dùng để đi lên hoặc đi xuống
She climbed the stair
Cô ấy leo lên bậc thang
tạm biệt
Trong cảnhnói lời chia tay khi rời đi
It is time to say goodbye
Đã đến lúc phải nói lời tạm biệt
kịch câm
Trong cảnhloại hình sân khấu trong đó diễn viên chỉ sử dụng chuyển động cơ thể và không dùng lời nói
The street artist performed a mime
Nghệ sĩ đường phố đã biểu diễn một màn kịch câm
diễn tả
sử dụng cử chỉ và chuyển động để thể hiện ý nghĩa mà không cần nói
He mimed drinking a glass of water
Anh ấy diễn tả hành động uống một ly nước
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
tan chảy
Trong cảnhchuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng
The ice starts to melt in the sun
Đá bắt đầu tan chảy dưới ánh mặt trời
cảm động
làm cho ai đó cảm thấy xúc động mạnh
Her kind words melted my heart
Những lời tử tế của cô ấy làm tôi cảm động
bánh kẹp nóng
món bánh mì nóng có phô mai tan chảy và nhân khác
I ordered a tuna melt for lunch
Tôi đã gọi một chiếc bánh kẹp cá ngừ cho bữa trưa
Mở khóa 124 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/134 từ
Đã có Premium? Đăng nhập