

The Good Place — Phần 1 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
875 từ
Cấp độ CEFR
tí hon
Trong cảnhcó kích thước rất nhỏ
That dog is a teacup poodle
Chú chó đó là giống chó săn lông xoăn tí hon
tách trà
chiếc cốc nhỏ dùng để uống trà
She held the teacup in her hands
Cô ấy cầm tách trà trên tay
hân hạnh
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
vui mừng
cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
khổng lồ
Trong cảnhto lớn bất thường
They built a giant building
Họ đã xây dựng một tòa nhà khổng lồ
người khổng lồ
sinh vật tưởng tượng có kích thước rất lớn
The giant lived in a big castle
Người khổng lồ sống trong một lâu đài lớn
người to lớn
một người có cơ thể cao lớn vượt trội
He is a giant among his friends
Anh ấy là một người khổng lồ giữa những người bạn của mình
nài nỉ
Trong cảnhyêu cầu một việc gì đó một cách khẩn khoản
I beg you to stay with me
Tôi nài nỉ bạn hãy ở lại với tôi
xin
yêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc cho tiền
He had to beg for food
Anh ấy phải đi xin thức ăn
tệ nhất
Trong cảnhcó chất lượng thấp nhất hoặc nghiêm trọng nhất
This is the worst movie
Đây là bộ phim tệ nhất
nghiêm trọng nhất
ở mức độ xấu hoặc nguy hiểm cao nhất
This is the worst pain I have felt
Đây là nỗi đau nghiêm trọng nhất tôi từng cảm thấy
tồi tệ nhất
không dễ chịu nhất hoặc có chất lượng thấp nhất
That was the worst day of my life
Đó là ngày tồi tệ nhất trong cuộc đời tôi
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
từ chối
Trong cảnhquyết định không tham gia vào việc gì đó
I think I will pass on the party
Tôi nghĩ mình sẽ từ chối buổi tiệc
qua đời
ngừng sống
He passed on peacefully last night
Ông ấy đã qua đời một cách bình yên đêm qua
chuyển giao
đưa hoặc trao vật gì đó cho người khác
Please pass on this message to her
Vui lòng chuyển tin nhắn này cho cô ấy
truyền lại
trao cái gì đó cho một người khác
They pass on their knowledge to the next generation
Họ truyền lại kiến thức của mình cho thế hệ sau
bỏ lượt
chọn không thực hiện lượt chơi của mình
I will pass on this round
Tôi sẽ bỏ lượt này
thường
Trong cảnhtrong hầu hết các trường hợp hoặc theo nguyên tắc
I generally walk to work
Tôi thường đi bộ đến nơi làm việc
a
Trong cảnhbiểu hiện của sự vui mừng hoặc phấn khởi
She shouted whee when she won the prize
Cô ấy reo lên đầy vui sướng khi giành được giải thưởng
huýt
tiếng reo vui đầy phấn khích
We shouted whee on the roller coaster
Chúng tôi reo lên đầy phấn khích trên tàu lượn siêu tốc
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoàn thành một hành động
He pulled off the plan
Anh ấy đã thực hiện kế hoạch đó
thành công
đạt được thành quả trong một việc khó khăn
She pulled off the deal
Cô ấy đã thành công với thương vụ đó
rời đi
di chuyển phương tiện rời khỏi đường chính
The car pulled off the road
Chiếc xe đã rời khỏi đường lớn
tháo ra
tách một vật ra khỏi vị trí gắn kết
He pulled off his gloves
Anh ấy đã tháo găng tay ra
thành công
hoàn thành được một việc khó khăn
He pulled off a difficult win
Anh ấy đã giành chiến thắng một cách khó khăn
khiếp sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy vô cùng sợ hãi
The loud noise terrified the children
Tiếng ồn lớn làm lũ trẻ khiếp sợ
sợ hãi
cảm thấy vô cùng sợ hãi
He was terrified of the dark
Anh ấy cảm thấy sợ hãi bóng tối
thay cho
Trong cảnhdùng để chỉ một sự thay thế cho vật khác
I drink tea instead of coffee
Tôi uống trà thay vì cà phê
thay vì
dùng để diễn tả sự lựa chọn cái này hơn cái kia
We walked instead of taking the bus
Chúng tôi đi bộ thay vì bắt xe buýt
hơn là
dùng để chỉ sự ưu tiên lựa chọn một thứ thay vì thứ khác
I read instead of watching TV
Tôi đọc sách hơn là xem tivi
đổi lại
dùng khi một thứ được lấy để thay thế thứ cũ hơn
He chose water instead of soda
Anh ấy chọn nước lọc thay cho nước ngọt
thay cho
ở vị trí của một cái gì đó khác
I drank tea instead of coffee
Tôi đã uống trà thay cho cà phê
hoàn toàn
Trong cảnhđến điểm xa nhất hoặc mức độ tối đa
I supported him all the way
Tôi đã ủng hộ anh ấy hoàn toàn
đường dài
một khoảng cách xa
We have traveled all the way from home
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài từ nhà
quan hệ tình dục
một cách nói giảm nói tránh cho việc thực hiện hành vi giao hợp
They decided to go all the way
Họ đã quyết định quan hệ tình dục
hoàn toàn
toàn bộ khoảng cách hoặc mức độ
I support you all the way
Tôi ủng hộ bạn hoàn toàn
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
cuộc họp
Trong cảnhbuổi tập trung của nhiều người theo kế hoạch
We have a meeting at ten
Chúng ta có một cuộc họp lúc mười giờ
gặp gỡ
tập hợp tại một địa điểm
Let us meet at the park
Chúng ta hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
tình cờ tiếp xúc với ai đó hoặc cái gì đó
I met my friend at the store
Tôi đã gặp bạn tôi ở cửa hàng
cuộc hẹn
một lần gặp gỡ đã được lên kế hoạch với ai đó
I have a meeting with my doctor
Tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ
cuộc họp
một sự kiện mọi người tụ tập để thảo luận
The meeting will start at nine
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc chín giờ
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
dọn dẹp
Trong cảnhhành động làm cho một nơi nào đó trở nên gọn gàng
We finished the cleanup after the party
Chúng tôi đã hoàn thành việc dọn dẹp sau bữa tiệc
người đánh thứ tư
vị trí đánh bóng thứ tư trong thứ tự đánh bóng môn bóng chày
He is batting cleanup today
Anh ấy đánh vị trí thứ tư hôm nay
chỗ ngồi
Trong cảnhnơi dùng để ngồi
Please take your seat
Vui lòng ngồi vào chỗ của bạn
ghế
vị trí được trao cho ai đó như một quyền lợi
He won a seat in parliament
Anh ấy đã giành được một ghế trong quốc hội
chứa
có đủ không gian cho số lượng người nhất định
This bus can seat fifty people
Chiếc xe buýt này có thể chứa năm mươi người
xếp chỗ
chỉ cho ai đó vị trí để ngồi
The waiter will seat you shortly
Người phục vụ sẽ sớm sắp xếp chỗ ngồi cho bạn
điều cấm kỵ
Trong cảnhmột điều được coi là sai trái hoặc tồi tệ
Some rules are simple donts
Một vài quy tắc là những điều cấm kỵ đơn giản
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
phân
Trong cảnhchất thải rắn từ cơ thể
Wash your hands after you poo poo
Hãy rửa tay sau khi đi vệ sinh
phân
chất thải rắn từ cơ thể
The baby did a poo poo
Em bé vừa đi ngoài xong
chê bai
nói rằng cái gì đó không tốt
Don't poo poo his new idea
Đừng chê bai ý tưởng mới của anh ấy
dải
Trong cảnhmột dải đất rộng và dài
A large swath of land was cleared for the road
Một dải đất rộng đã được dọn sạch để làm đường
đánh giá
Trong cảnhmột quyết định hoặc ý kiến về ai đó hoặc cái gì đó
His judgment of the situation was correct
Sự đánh giá của anh ấy về tình huống là chính xác
khả năng phán đoán
khả năng đưa ra những lựa chọn đúng đắn
Use your best judgment
Hãy dùng khả năng phán đoán tốt nhất của bạn
cơ bản
Trong cảnhtạo thành nền tảng cần thiết
This is a fundamental rule
Đây là một quy tắc cơ bản
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
trách nhiệm
Trong cảnhnhiệm vụ hoặc công việc bạn phải làm
It is my duty to help you
Trách nhiệm của tôi là giúp bạn
nghĩa vụ
việc mà bạn bắt buộc phải thực hiện
Doing homework is a student duty
Làm bài tập về nhà là nghĩa vụ của học sinh
bổn phận
những việc bạn bắt buộc phải hoàn thành
He performed his duties well
Anh ấy đã hoàn thành tốt các bổn phận của mình
thuế
khoản tiền phải nộp cho hàng hóa
I paid duty on these items
Tôi đã đóng thuế cho những món hàng này
xử lý
Trong cảnhthực hiện hành động để quản lý một công việc khó khăn
She deals with stress well
Cô ấy xử lý căng thẳng rất tốt
đề cập
nói về hoặc thảo luận về một chủ đề cụ thể
This book deals with history
Cuốn sách này đề cập đến lịch sử
giải quyết
thực hiện hành động để xử lý một vấn đề
I need to deal with this error
Tôi cần giải quyết lỗi này
giao dịch
tương tác hoặc làm việc kinh doanh với ai đó
We deal with many suppliers
Chúng tôi giao dịch với nhiều nhà cung cấp
xử lý
giải quyết hoặc chăm sóc một công việc nào đó
I have to deal with this problem
Tôi phải xử lý vấn đề này
Phoenix
Trong cảnhmột thành phố lớn ở bang Arizona Mỹ
We are visiting Phoenix next week
Chúng tôi sẽ thăm Phoenix vào tuần tới
phượng hoàng
loài chim thần thoại được tái sinh từ đống tro tàn
The phoenix represents rebirth
Phượng hoàng tượng trưng cho sự tái sinh
đường may
Trong cảnhđường nối hai mảnh vải lại với nhau
The seam of my shirt ripped
Đường may trên áo của tôi bị rách
luyện tập
Trong cảnhthực hiện việc gì đó nhiều lần để cải thiện kỹ năng
You need to practice your English
Bạn cần luyện tập tiếng Anh của mình
bài tập
một tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để kiểm tra kiến thức
Do the practice exercises
Hãy làm các bài tập thực hành
thói quen
thực hiện một việc gì đó thường xuyên như một tập quán
It is my practice to walk every morning
Đi bộ vào mỗi sáng là thói quen của tôi
văn phòng
nơi làm việc của một chuyên gia như bác sĩ hoặc luật sư
The doctor has a busy practice
Bác sĩ có một văn phòng làm việc bận rộn
rèn luyện
thực hiện việc gì đó liên tục để trở nên giỏi hơn
She practices the piano every day
Cô ấy rèn luyện đàn piano mỗi ngày
luyện tập
thực hiện việc gì đó thường xuyên để trở nên giỏi hơn
You should practice the guitar every day
Bạn nên luyện tập đàn ghi ta mỗi ngày
cắt
Trong cảnhdùng kéo hoặc dụng cụ để cắt một thứ gì đó
Please clip the hedge
Vui lòng cắt hàng rào
kẹp
vật dụng nhỏ dùng để giữ các thứ lại với nhau
Use a clip to keep the papers together
Dùng kẹp để giữ các tờ giấy lại với nhau
va chạm
chạm nhẹ vào ai đó hoặc vật gì đó khi đang di chuyển ngang qua
The car clipped the side of the fence
Chiếc xe va nhẹ vào cạnh hàng rào
tốc độ
nhịp độ mà tại đó một sự việc diễn ra
The film was moving at a fast clip
Bộ phim đang diễn ra với tốc độ nhanh
phù phép
Trong cảnhlàm cho một vật xuất hiện như có phép thuật
He conjured a rabbit out of his hat
Anh ấy phù phép một con thỏ ra khỏi mũ
triệu hồi
gọi một thực thể xuất hiện bằng phép thuật
The witch conjured a spirit from the underworld
Phù thủy triệu hồi một linh hồn từ thế giới bên kia
ha ha
Trong cảnhâm thanh của tiếng cười
He said ha ha when I told a joke
Anh ấy cười ha ha khi tôi kể một câu chuyện đùa
tiếng cười
âm thanh phát ra khi cười
I heard a ha ha from the room
Tôi nghe thấy một tiếng cười từ trong phòng
rất
ở mức độ lớn
That is ha ha funny
Điều đó rất buồn cười
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
đã từng
Trong cảnhchỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
ngốc nghếch
Trong cảnhmột người đáng ghét hoặc thiếu thông minh
You are such a butthead
Bạn thật là một kẻ ngốc nghếch
đồ ngốc
Trong cảnhmột cách gọi thiếu tôn trọng dành cho người ngớ ngẩn
Stop being a butthead
Đừng có cư xử như một đồ ngốc nữa
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
mũ
Trong cảnhvật đội lên đầu để che nắng hoặc làm đẹp
I bought a new hat
Tôi đã mua một chiếc mũ mới
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
kế hoạch
phương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
lạnh
Trong cảnhcó nhiệt độ thấp
The water is very cold
Nước rất lạnh
lạnh lùng
không biểu hiện sự tử tế hoặc tình cảm
She gave him a cold look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách lạnh lùng
cảm lạnh
một căn bệnh thông thường với triệu chứng sổ mũi và ho
I caught a cold last week
Tôi bị cảm lạnh vào tuần trước
bất tỉnh
không tỉnh táo hoặc không nhận thức được những gì đang xảy ra
He was knocked cold by the punch
Anh ấy bị đấm đến bất tỉnh
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
rút
Trong cảnhlấy một thứ gì đó ra từ một nhóm hoặc vật chứa
He had to draw a card
Anh ấy phải rút một lá bài
đến gần
di chuyển lại gần một thứ gì đó
The winter is drawing near
Mùa đông đang đến gần
vẽ
tạo ra một bức tranh bằng bút hoặc dụng cụ tương tự
She likes to draw trees
Cô ấy thích vẽ cây cối
hòa
kết thúc một trò chơi với số điểm bằng nhau
The final score was a draw
Tỉ số cuối cùng là một trận hòa
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc dồi dào
There are plenty of apples in the basket
Có nhiều táo trong giỏ
đủ
số lượng nhiều như cần thiết
We have plenty of time to finish the work
Chúng ta có đủ thời gian để hoàn thành công việc
rất
ở một mức độ lớn hoặc cao
It is plenty cold outside today
Hôm nay ngoài trời rất lạnh
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
ghé vào
Trong cảnhdi chuyển một phương tiện vào một vị trí
The bus will pull into the station
Xe buýt sẽ ghé vào bến
lôi kéo
khiến ai đó bị cuốn vào một tình huống
Do not let them pull you into this mess
Đừng để họ lôi kéo bạn vào mớ hỗn độn này
chất lượng
Trong cảnhmức độ tốt hoặc xấu của một thứ gì đó
This product is of high quality
Sản phẩm này có chất lượng cao
phẩm chất
đặc điểm nổi bật của con người hoặc sự vật
She has many good qualities
Cô ấy có nhiều phẩm chất tốt
tính chất
các đặc điểm tạo nên bản chất của một người hoặc vật
This material has unique qualities
Chất liệu này có những tính chất độc đáo
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
vào đi
Trong cảnhmời ai đó vào trong một không gian hoặc địa điểm
Please come on in and sit down
Làm ơn hãy vào đi và ngồi xuống
đặt tên
Trong cảnhgọi tên cho một thứ gì đó
What should we call it
Chúng ta nên đặt tên nó là gì
đoán đúng
đưa ra dự đoán chính xác về một điều gì đó
You called it perfectly
Bạn đã đoán hoàn toàn chính xác
dừng lại
tạm thời kết thúc một hoạt động nào đó
Let us call it a day
Chúng ta hãy dừng công việc ở đây thôi
cái quái gì thế
Trong cảnhdùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
What the heck are you doing
Cái quái gì bạn đang làm thế
sự theo đuổi
Trong cảnhhành động cố gắng tìm kiếm hoặc đạt được điều gì đó
She is in pursuit of her dreams
Cô ấy đang theo đuổi ước mơ của mình
sở thích
hoạt động mà ai đó thực hiện để giải trí
Gardening is a popular pursuit
Làm vườn là một sở thích phổ biến
trò chơi đố vui
trò chơi trên bàn nơi người chơi trả lời câu hỏi để giành chiến thắng
We played a game of pursuit last night
Chúng tôi đã chơi một trò chơi đố vui tối qua
quay lại
Trong cảnhđi ngược về một địa điểm
I will return to my hometown
Tôi sẽ quay lại quê hương
trở lại
di chuyển ngược về một nơi hoặc trạng thái
We return to the office on Monday
Chúng tôi trở lại văn phòng vào thứ Hai
nhắc lại
quay trở lại một chủ đề hoặc địa điểm
Let us return to the main topic
Hãy để chúng ta nhắc lại chủ đề chính
tuyệt vời
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
rất tốt
cực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
bức tranh
Trong cảnhmột tác phẩm nghệ thuật được tạo ra bằng sơn
This is a beautiful painting
Đây là một bức tranh đẹp
sơn
bao phủ một bề mặt bằng màu sử dụng sơn
He is painting the wall
Anh ấy đang sơn bức tường
vẽ
tạo ra một bức hình bằng cách sử dụng sơn
She likes painting landscapes
Cô ấy thích vẽ tranh phong cảnh
thật lòng
Trong cảnhtheo cách trung thực và chân thành
I honestly don't know the answer
Tôi thật lòng không biết câu trả lời
giải quyết
Trong cảnhtìm ra câu trả lời hoặc giải pháp cho vấn đề gì đó
I will figure it out
Tôi sẽ giải quyết nó
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
mùa màng
Trong cảnhcác loại cây trồng và thu hoạch để sử dụng
The corn crop is ready
Mùa màng ngô đã sẵn sàng
nhóm
một số lượng lớn người hoặc vật cùng nhau
There is a new crop of students
Có một nhóm sinh viên mới
cắt bớt
cắt bỏ các cạnh của một bức ảnh
You should crop this photo
Bạn nên cắt bớt ảnh này
tầng trên
Trong cảnhtầng nằm phía trên tầng trệt
He is sleeping upstairs
Anh ấy đang ngủ ở tầng trên
hoàn thành
Trong cảnhthành công trong việc thực hiện một điều khó khăn
Did you manage to finish the report
Bạn có hoàn thành được bản báo cáo không
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành công việc hoặc con người
He manages a large company
Anh ấy quản lý một công ty lớn
xoay xở
thành công trong việc làm một điều gì đó
I can manage that task
Tôi có thể xoay xở công việc đó
xử lý
giải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can manage this task
Tôi có thể xử lý công việc này
quản lý
điều hành hoặc tổ chức công việc của một nhóm
She manages a large company
Cô ấy quản lý một công ty lớn
làn đường
Trong cảnhphần đường dành cho xe cộ di chuyển
Stay in your lane
Hãy đi đúng làn đường của bạn
tuyến đường
lộ trình cố định cho tàu thủy hoặc máy bay
The ship follows a shipping lane
Con tàu đi theo tuyến đường hàng hải
kẻ phóng hỏa
Trong cảnhngười cố tình đốt cháy các tòa nhà hoặc tài sản
The arsonist was caught by the police
Kẻ phóng hỏa đã bị cảnh sát bắt giữ
khiêu dâm
Trong cảnhnội dung thể hiện các hành vi tình dục
Porn is restricted for children
Nội dung khiêu dâm bị hạn chế đối với trẻ em
phim khiêu dâm
nội dung thể hiện các hành vi tình dục
He watched porn on his laptop
Anh ấy đã xem phim khiêu dâm trên máy tính xách tay
người Do Thái
Trong cảnhngười theo tôn giáo hoặc có nguồn gốc từ Do Thái
He is a Jew
Anh ấy là một người Do Thái
thẩm mỹ
Trong cảnhcác đặc điểm tạo nên sự hài hòa và đẹp mắt
The room has a modern aesthetic
Căn phòng mang vẻ đẹp hiện đại
lao mạnh
Trong cảnhdi chuyển xuyên qua cái gì đó bằng lực mạnh
The ship plowed through the heavy waves
Con tàu lao mạnh qua những con sóng lớn
say
trạng thái say xỉn vì uống rượu
He got plowed at the party
Anh ấy đã say xỉn tại bữa tiệc
cày
nông cụ dùng để xới đất trên đồng ruộng
The farmer uses a plow to prepare the field
Người nông dân dùng cái cày để chuẩn bị đất
quan hệ
hành động giao hợp với người khác
They plowed last night
Họ đã quan hệ đêm qua
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
hình dung
Trong cảnhtạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
cửa hàng
Trong cảnhđịa điểm nơi bạn mua đồ đạc
This is a small clothes shop
Đây là một cửa hàng quần áo nhỏ
mua sắm
hoạt động mua hàng hóa từ các cửa hàng
I go to shop for food
Tôi đi mua sắm thực phẩm
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
nghìn
Trong cảnhsố lượng một nghìn
I have a thousand things to do
Tôi có hàng nghìn việc phải làm
mửa
Trong cảnhtống khứ chất trong dạ dày ra ngoài qua miệng
The bad food made her throw up
Đồ ăn hỏng làm cô ấy bị mửa
xây dựng
dựng lên một công trình hoặc cấu trúc
They threw up a new wall
Họ đã xây lên một bức tường mới
nôn
đẩy thức ăn từ dạ dày ra ngoài qua miệng
He felt sick and threw up
Anh ấy cảm thấy buồn nôn và đã nôn ra
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
thành công
Trong cảnhlàm việc gì đó rất tốt
She nailed the presentation
Cô ấy đã thực hiện bài thuyết trình rất xuất sắc
đóng đinh
gắn cái gì đó bằng đinh
I will nail the board to the wall
Tôi sẽ đóng tấm ván vào tường
cái đinh
miếng kim loại mỏng nhọn dùng để ghép nối các vật
He hit the nail with a hammer
Anh ấy dùng búa đóng đinh
móng tay
lớp cứng mỏng ở đầu ngón tay hoặc ngón chân
She painted her nails red
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ
người học việc
Trong cảnhngười đang học một công việc hoặc kỹ năng chuyên môn
He is an apprentice electrician
Anh ấy là một thợ điện học việc
học nghề
học một công việc bằng cách làm việc với người có kinh nghiệm
He was apprenticed to a carpenter
Anh ấy đã học nghề với một thợ mộc