

The Good Place — Phần 1 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
598 từ
Cấp độ CEFR
tiểu thuyết
Trong cảnhmột câu chuyện dài được viết thành sách
I am reading an interesting novel
Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết thú vị
mới lạ
chưa từng tồn tại trước đây
This is a novel way to solve the problem
Đây là một cách mới lạ để giải quyết vấn đề
thất bại
Trong cảnhkhông đạt được kết quả như mong đợi
He did not want to fail the test
Anh ấy không muốn thất bại trong bài kiểm tra
hỏng
ngừng hoạt động bình thường
The car engine began to fail
Động cơ xe bắt đầu hỏng
vận hành
Trong cảnhtiếp tục duy trì hoạt động hoặc tồn tại
They are struggling to keep the business afloat
Họ đang cố gắng duy trì hoạt động kinh doanh
tàu hỏa
Trong cảnhchuỗi toa xe nối liền chạy trên đường ray
The train arrived at the station
Tàu hỏa đã đến nhà ga
chĩa
hướng vũ khí vào mục tiêu
He trained the camera at the bird
Anh ấy chĩa máy ảnh vào con chim
đuôi váy
phần phía sau dài của váy dạ hội kéo trên mặt đất
Her wedding dress had a long train
Váy cưới của cô ấy có phần đuôi dài
tập luyện
thực hành kỹ năng thể chất để nâng cao thể lực
Athletes train every day
Các vận động viên tập luyện mỗi ngày
rèn luyện
thực hành kỹ năng để cải thiện khả năng
She trains hard for the match
Cô ấy rèn luyện chăm chỉ cho trận đấu
đào tạo
giúp ai đó học một kỹ năng
They train staff to use computers
Họ đào tạo nhân viên sử dụng máy tính
cảm thấy
Trong cảnhnhận biết được điều gì đó thông qua xúc giác hoặc cảm xúc
I felt cold
Tôi cảm thấy lạnh
xấu hổ
cảm thấy ngại ngùng hoặc không thoải mái
She felt embarrassed
Cô ấy cảm thấy xấu hổ
vải nỉ
loại vải mềm được làm từ len hoặc sợi ép lại
The hat is made of felt
Chiếc mũ được làm bằng vải nỉ
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
hòa
Trong cảnhcó cùng số điểm trong một cuộc thi
The game ended in a tie
Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa
cà vạt
dải vải đeo quanh cổ áo
He wears a red tie
Anh ấy đeo một chiếc cà vạt đỏ
buộc
nối hoặc gắn kết các vật lại với nhau
Please tie your shoes
Vui lòng buộc dây giày của bạn
mối quan hệ
sự liên kết hoặc mối quan hệ giữa người với người
They have close family ties
Họ có mối quan hệ gia đình thân thiết
bức tranh
Trong cảnhmột tác phẩm nghệ thuật được tạo ra bằng sơn
This is a beautiful painting
Đây là một bức tranh đẹp
sơn
bao phủ một bề mặt bằng màu sử dụng sơn
He is painting the wall
Anh ấy đang sơn bức tường
vẽ
tạo ra một bức hình bằng cách sử dụng sơn
She likes painting landscapes
Cô ấy thích vẽ tranh phong cảnh
ngồi xuống
Trong cảnhhạ thấp cơ thể xuống để nghỉ ngơi ở tư thế ngồi
Please sit down in the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
bữa ăn tại bàn
bữa ăn mà mọi người ngồi tại bàn để thưởng thức
We had a formal sit down dinner
Chúng tôi đã có một bữa tối ngồi tại bàn trang trọng
cuộc họp chính thức
một cuộc họp đã được lên kế hoạch với ai đó
The manager wants to sit down with the team
Quản lý muốn có một cuộc họp với cả nhóm
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống một chỗ ngồi hoặc mặt đất
Please sit down and wait
Vui lòng ngồi xuống và chờ đợi
an tọa
hạ thấp cơ thể lên ghế hoặc sàn nhà
Everyone should sit down now
Mọi người nên ngồi xuống bây giờ
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống ghế hoặc sàn nhà
Please sit down on the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
phù rể
Trong cảnhngười bạn nam đi cùng chú rể trong lễ cưới
The best man stood next to the groom
Phù rể đứng cạnh chú rể
phù rể
người đàn ông chính hỗ trợ chú rể tại đám cưới
He asked his brother to be his best man
Anh ấy nhờ anh trai làm phù rể
người giỏi nhất
người có năng lực tốt nhất cho một nhiệm vụ
He is the best man for this job
Anh ấy là người giỏi nhất cho công việc này
phù rể chính
người đàn ông hỗ trợ chính tại một đám cưới
The best man helped the groom get ready
Phù rể đã giúp chú rể chuẩn bị
vận mệnh
Trong cảnhnhững điều sẽ xảy ra trong tương lai
It was his fate to be a teacher
Vận mệnh của anh ấy là trở thành một giáo viên
dự đoán
Trong cảnhnói trước điều gì sẽ xảy ra trong tương lai
It is hard to predict the future
Rất khó để dự đoán tương lai
thú nhận
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn đã làm sai điều gì đó
He made an admission of guilt
Anh ấy đã thú nhận tội lỗi
nhập học
quá trình được chấp nhận vào một trường học hoặc tổ chức
She received her university admission letter
Cô ấy đã nhận được thư nhập học đại học
phí vào cửa
số tiền bạn phải trả để vào một địa điểm hoặc sự kiện
The museum has free admission
Bảo tàng này miễn phí vé vào cửa
nhập viện
quá trình bệnh nhân được tiếp nhận vào bệnh viện để chăm sóc
His admission to the hospital was urgent
Việc nhập viện của anh ấy rất khẩn cấp
theo như
Trong cảnhnhư được nói hoặc báo cáo bởi ai đó
According to the news it will rain
Theo như bản tin thì trời sẽ mưa
dựa theo
được trình bày hoặc căn cứ vào điều gì
We acted according to the rules
Chúng tôi đã hành động dựa theo các quy tắc
tự nguyện
không bị ép buộc hoặc yêu cầu
They left according to their own will
Họ đã rời đi một cách tự nguyện
phù hợp
theo cách tương ứng hoặc tuân theo điều gì
You should dress according to the weather
Bạn nên ăn mặc phù hợp với thời tiết
liên quan
có mối liên hệ hoặc tương quan tới vấn đề
Expenses vary according to your needs
Chi phí thay đổi liên quan đến nhu cầu của bạn
tin tưởng
Trong cảnhtin rằng ai đó trung thực hoặc đáng tin cậy
I trust him completely
Tôi hoàn toàn tin tưởng anh ấy
lòng tin
niềm tin vào sự trung thực hoặc đáng tin cậy của ai đó
You have my trust
Bạn có lòng tin của tôi
tin cậy
đặt niềm tin vào ai đó để làm việc gì
You can trust your friend
Bạn có thể tin cậy bạn của mình
từ ngữ
đơn vị ngôn ngữ đơn lẻ có chứa ý nghĩa
This is a single trust
Đây là một từ ngữ đơn lẻ
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
thường
Trong cảnhtrong hầu hết các trường hợp
I usually wake up early
Tôi thường thức dậy sớm
xoài
Trong cảnhmột loại trái cây nhiệt đới có vị ngọt và thịt màu vàng
I love eating mango
Tôi rất thích ăn xoài
gần
Trong cảnhkhông cách xa về vị trí
He sat near the door
Anh ấy ngồi gần cửa
gần
xảy ra trong thời gian rất ngắn nữa
The deadline is near
Hạn chót đã gần kề
tiếp cận
di chuyển lại gần một thứ gì đó
We are nearing the city
Chúng ta đang tiến gần đến thành phố
gần
ở một khoảng cách không xa
My house is near here
Nhà tôi ở gần đây
yêu
Trong cảnhthích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
khu dân cư
Trong cảnhmột khu vực hoặc cộng đồng trong một thị trấn hoặc thành phố
I live in a quiet neighborhood
Tôi sống trong một khu dân cư yên tĩnh
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
hiển thị
Trong cảnhbiểu thị nội dung hoặc thông tin
The screen does an error code
Màn hình hiển thị một mã lỗi
thực hiện
tạo ra một hành động hoặc kết quả
I do my homework every day
Tôi làm bài tập về nhà mỗi ngày
con hươu cái
con hươu giống cái
A doe was grazing in the field
Một con hươu cái đang gặm cỏ trên cánh đồng
có vẻ
tạo ấn tượng về một trạng thái nào đó
He does look tired today
Anh ấy có vẻ mệt mỏi hôm nay
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
Phật tử
Trong cảnhngười theo giáo lý của đức Phật
He is a Buddhist
Anh ấy là một Phật tử
vừa đủ
Trong cảnhhầu như không hoặc chỉ với một lượng rất nhỏ
I could barely hear the music
Tôi hầu như không nghe thấy nhạc
chính xác
Trong cảnhtheo đúng nghĩa đen của từ ngữ
It is literally true
Điều đó là chính xác theo đúng nghĩa đen
thực sự
một cách có thật và không phóng đại
He literally ran to the store
Anh ấy thực sự đã chạy đến cửa hàng
ngứa
Trong cảnhcảm giác khó chịu trên da khiến bạn muốn gãi
I have an itchy arm
Cánh tay của tôi bị ngứa
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
đã từng
Trong cảnhchỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
yêu thích
Trong cảnhđược ưa chuộng hơn những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
yêu thích
được chọn lựa hoặc ưu tiên hơn so với những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc tình huống một cách đột ngột
It is time for us to bounce
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi
thảo luận
trao đổi ý kiến với ai đó
Let us bounce some ideas around
Hãy để chúng ta cùng thảo luận vài ý tưởng
nảy
di chuyển lên xuống một cách nhanh chóng
The ball began to bounce
Quả bóng bắt đầu nảy
từ chối
gửi trả lại thứ gì đó vì nó không được chấp nhận
The check started to bounce
Tấm séc bắt đầu bị từ chối
thề
Trong cảnhthực hiện một lời hứa nghiêm túc
They took a vow to love each other
Họ đã thề sẽ yêu thương nhau
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
trao quyền
Trong cảnhban cho ai đó một quyền hạn hoặc đặc quyền chính thức
The law vests power in the director
Luật pháp trao quyền cho giám đốc
áo gile
loại áo không tay mặc bên ngoài áo sơ mi
He wore a blue vest
Anh ấy mặc một chiếc áo gile xanh
dành thời gian
Trong cảnhbỏ thời gian và công sức để thực hiện điều gì đó
He works on his project every day
Anh ấy dành thời gian cho dự án mỗi ngày
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề
I need to work on this problem
Tôi cần giải quyết vấn đề này
tác động
gây ra ảnh hưởng lên người nào đó
The medicine works on the nerves
Thuốc có tác động lên các dây thần kinh
làm việc
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
She works on a farm
Cô ấy làm việc tại một trang trại
nhận việc
thực hiện công việc để nhận thù lao hoặc trách nhiệm
He works on a new contract
Anh ấy nhận việc theo một hợp đồng mới
bận rộn
đang bận thực hiện một nhiệm vụ nào đó
They work on a new report
Họ đang bận rộn với báo cáo mới
thực hiện
dành công sức để hoàn thành một nhiệm vụ
I am working on my homework
Tôi đang thực hiện bài tập về nhà
xử lý
suy nghĩ và bắt đầu giải quyết một câu hỏi khó
We work on the difficult questions
Chúng ta cùng xử lý những câu hỏi khó
phát triển
cố gắng hoàn thiện hoặc làm cho thứ gì đó tốt hơn
She works on her writing skills
Cô ấy đang phát triển kỹ năng viết của mình
tham gia
nỗ lực thực hiện hoặc giải quyết một việc gì đó
We work on the new proposal
Chúng ta tham gia vào đề xuất mới
thực hiện nhiệm vụ
bận rộn với một công việc hoặc hoạt động cụ thể
They work on the assembly line
Họ thực hiện nhiệm vụ trên dây chuyền lắp ráp
đảm nhận
tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ công việc
He works on several tasks at once
Anh ấy đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc
sửa chữa
sửa lại hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn
I work on my broken car
Tôi sửa chữa chiếc xe bị hỏng
tập trung
dành thời gian và công sức để làm việc cụ thể
I work on my study plan
Tôi tập trung vào kế hoạch học tập
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối phó với một tình huống
We work on the customer complaints
Chúng tôi giải quyết các khiếu nại của khách hàng
cải thiện
nỗ lực làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
I work on my pronunciation
Tôi cải thiện phát âm của mình
tu sửa
nỗ lực sửa lại hoặc cải thiện đồ vật
They work on the old house
Họ tu sửa ngôi nhà cũ
cố gắng
nỗ lực thực hiện hoặc cải thiện một việc gì đó
I work on my fitness
Tôi cố gắng rèn luyện thể chất
nâng cao
nỗ lực làm cho chất lượng công việc tốt hơn
We work on our performance
Chúng tôi nâng cao hiệu suất làm việc
tìm giải pháp
nỗ lực tìm kiếm hướng giải quyết cho vấn đề
We work on a solution
Chúng tôi tìm giải pháp cho vấn đề
nỗ lực
dành thời gian cố gắng cải thiện hoặc hoàn thành một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần nỗ lực cải thiện tiếng Anh của mình
cố gắng
dành nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần phải cố gắng trau dồi tiếng Anh
thuyết phục
cố gắng tác động hoặc làm thay đổi ý kiến của ai đó
They are working on him to join the team
Họ đang thuyết phục anh ấy gia nhập đội
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
bắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
có được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
nắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
rẻ
Trong cảnhtốn ít tiền
This book is very cheap
Cuốn sách này rất rẻ
kém chất lượng
có giá trị hoặc chất lượng thấp
These shoes are cheap plastic
Những đôi giày này làm bằng nhựa kém chất lượng
keo kiệt
không muốn chi tiêu tiền bạc
He is too cheap to tip the waiter
Anh ta quá keo kiệt nên không chịu boa cho nhân viên phục vụ
khúc nhạc
Trong cảnhmột tác phẩm âm nhạc ngắn có lời
That is my favorite song
Đó là bài hát yêu thích của tôi
bài hát
một tác phẩm âm nhạc có lời
She sang a beautiful song
Cô ấy đã hát một bài hát hay
vô tình
Trong cảnhtheo cách không cố ý hoặc do nhầm lẫn
I accidentally dropped my phone
Tôi đã vô tình làm rơi điện thoại của mình
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn hoặc ở mức độ rất gần
It is nearly time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
giả
Trong cảnhkhông thật hoặc không chính hãng
This is a fake diamond
Đây là một viên kim cương giả
giả mạo
không xác thực hoặc không đúng sự thật
He used a fake name
Anh ấy đã sử dụng một cái tên giả mạo
làm giả
giả vờ làm cho cái gì đó trông có vẻ thật khi nó không phải vậy
They tried to fake the signature
Họ đã cố gắng làm giả chữ ký
giáo viên
Trong cảnhngười dạy học tại trường học
My teacher is very kind
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
người hướng dẫn
người chỉ dẫn cách thực hiện một công việc
He is my music instructor
Anh ấy là người hướng dẫn âm nhạc của tôi
người truyền đạt
người hỗ trợ người khác học hỏi kiến thức
Experience is a great teacher
Kinh nghiệm là người thầy vĩ đại
phạm nhân
Trong cảnhmột người bị giam giữ trong tù
The inmate was released early
Phạm nhân đó được phóng thích sớm
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
khó chịu
Trong cảnhgây ra sự bực bội hoặc phiền hà nhẹ
Stop making that annoying sound
Đừng tạo ra âm thanh khó chịu đó nữa
phiền phức
gây cảm giác tức giận hoặc khó chịu nhẹ
That annoying noise makes me tired
Tiếng ồn phiền phức đó làm tôi mệt mỏi
sự can đảm
Trong cảnhkhả năng làm việc gì đó khó khăn hoặc đáng sợ
She had the nerve to face her fears
Cô ấy có đủ can đảm để đối mặt với nỗi sợ
sự lo lắng
cảm giác lo âu hoặc bất an
I had a case of nerves before the exam
Tôi cảm thấy lo lắng trước khi làm bài kiểm tra
dây thần kinh
bộ phận cơ thể truyền tín hiệu cảm giác và thông tin
The nerve carries signals to the brain
Dây thần kinh truyền tín hiệu đến não bộ
sự kiên nhẫn
khả năng giữ bình tĩnh và không nổi nóng
He tried to keep his nerve during the argument
Anh ấy cố gắng giữ kiên nhẫn trong suốt cuộc tranh cãi
bộ sưu tập
Trong cảnhnhóm những vật được thu thập cùng nhau
She has a large collection of books
Cô ấy có một bộ sưu tập sách lớn
tập hợp
nhóm các sự vật được thu thập lại
This is a collection of data
Đây là một tập hợp dữ liệu
sự thu gom
hành động lấy những món hàng đã đặt trước
The collection of the package is today
Việc thu gom kiện hàng diễn ra hôm nay
bộ sưu tập
nhóm các đồ vật mà ai đó đã cất công tìm kiếm
He started a coin collection
Anh ấy bắt đầu một bộ sưu tập tiền xu
biết ơn
Trong cảnhcảm giác hoặc thể hiện sự cảm ơn
I am grateful for your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
tương đồng
Trong cảnhcó tính chất giống nhau hoặc đặt cạnh nhau
These events have a parallel situation
Các sự kiện này có tình huống tương đồng
đường ranh giới
đường thẳng đánh dấu cạnh của một khu vực cụ thể
The road follows the city parallel
Con đường chạy theo ranh giới thành phố
song song
trải dài theo cùng một hướng và cách nhau một khoảng cách cố định
These two lines are parallel
Hai đường thẳng này song song
cuộc cãi vã
Trong cảnhmột cuộc tranh luận hoặc bất đồng ồn ào
They had an altercation in the street
Họ đã có một cuộc cãi vã trên phố
gắn kết
Trong cảnhquá trình phát triển mối quan hệ tình cảm bền chặt
Trust is essential for bonding
Sự tin tưởng rất cần thiết cho việc gắn kết
kết dính
hành động kết nối các vật lại với nhau
The glue creates a strong bonding
Lớp keo tạo ra sự kết dính bền chặt
gắn kết
hành động hình thành một mối quan hệ gần gũi
We are bonding during the trip
Chúng tôi đang gắn kết trong suốt chuyến đi
sự giận dữ
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
His anger was obvious
Sự giận dữ của anh ấy rất rõ ràng
làm giận
gây cho ai đó cảm giác tức giận
His words will anger his boss
Những lời nói của anh ta sẽ làm sếp nổi giận
sự phẫn nộ
cảm giác bức bối hoặc khó chịu mãnh liệt
She spoke with anger
Cô ấy đã nói bằng sự phẫn nộ
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
rắc rối
Trong cảnhvấn đề hoặc khó khăn
He is in trouble
Anh ấy đang gặp rắc rối
khó khăn
Trong cảnhvấn đề hoặc trở ngại trong công việc
They had trouble finding the house
Họ đã gặp khó khăn khi tìm ngôi nhà
làm phiền
gây ra vấn đề nhỏ hoặc thêm việc cho ai đó
May I trouble you for a pen
Tôi có thể làm phiền bạn mượn cây bút được không
lo lắng
gây ra sự lo âu hoặc bận tâm
It troubles me that he is sad
Điều đó làm tôi lo lắng vì anh ấy đang buồn
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
lập luận
Trong cảnhmột tập hợp các lý do hoặc lời giải thích
His argument for the project was strong
Lập luận của anh ấy cho dự án rất thuyết phục
cuộc tranh luận
một cuộc thảo luận mà mọi người có ý kiến khác nhau
They had an argument about the movie
Họ đã có một cuộc tranh luận về bộ phim
trung tâm mua sắm giảm giá
Trong cảnhmột tòa nhà lớn với nhiều cửa hàng bán hàng hóa giảm giá
We visited an outlet mall today
Hôm nay chúng tôi đã đến thăm một trung tâm mua sắm giảm giá
hối hận
Trong cảnhcảm thấy buồn về điều gì đó bạn đã làm
I regret my mistake
Tôi hối hận về sai lầm của mình
sự hối tiếc
Trong cảnhcảm giác buồn về một việc đã xảy ra hoặc chưa được thực hiện
He expressed his deep regret
Anh ấy bày tỏ sự hối tiếc sâu sắc của mình
tự luyến
Trong cảnhquá đề cao bản thân và luôn nghĩ về chính mình
He is too narcissistic to listen to others
Anh ấy quá tự luyến nên không chịu lắng nghe người khác
bài phát biểu
Trong cảnhlời nói được trình bày trang trọng trước đám đông
Everyone enjoyed his speech
Mọi người đều thích bài phát biểu của ông ấy
năng lực nói
khả năng giao tiếp bằng lời nói
Human speech is complex
Khả năng nói của con người rất phức tạp
bài diễn thuyết
bài phát biểu chính thức trước khán giả
The president gave a short speech
Tổng thống đã có một bài phát biểu ngắn
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
xa nhau
Trong cảnhkhông ở cùng nhau
They live apart now
Họ sống xa nhau bây giờ
vỡ
bị chia thành nhiều mảnh
The machine fell apart
Cỗ máy bị vỡ tan
thành mảnh
bị chia nhỏ ra
The toy came apart in my hands
Món đồ chơi bị rời ra từng mảnh trên tay tôi
riêng biệt
theo cách không ở cùng một chỗ
Keep these items apart
Hãy giữ những món đồ này riêng biệt
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
thành hôn
Trong cảnhđã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã kết hôn
có vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
đã lập gia đình
có tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
hướng đi
Trong cảnhcon đường hành động hoặc lối sống dẫn đến một kết quả cụ thể
You are on the right path
Bạn đang đi đúng hướng
lộ trình
tuyến đường hoặc dấu vết để đi theo
We studied the path of the storm
Chúng tôi đã nghiên cứu lộ trình của cơn bão
lối mòn
một con đường nhỏ dành cho việc đi bộ
They walked along the narrow forest path
Họ đi bộ dọc theo lối mòn nhỏ trong rừng
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
quản lý
Trong cảnhchịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
chạy
di chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
vừa mới
Trong cảnhcách đây một khoảng thời gian rất ngắn
I arrived just now
Tôi vừa mới đến
ngay bây giờ
vào thời điểm hiện tại
I am busy just now
Tôi đang bận ngay bây giờ
vừa mới
một khoảng thời gian rất ngắn trước đây
I saw him just now
Tôi vừa mới thấy anh ấy
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
cổ phần
Trong cảnhsự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
bạn thân
Trong cảnhtừ lóng dùng để gọi một người bạn thân thiết
What is up my dawg
Chuyện gì thế bạn thân của tôi
người anh em
cách gọi suồng sã dành cho một người đàn ông hoặc bạn bè
That dawg is a cool guy
Anh bạn đó là một người rất ngầu
ước
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó khó xảy ra hoặc không có thực
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
chúc
bày tỏ hy vọng điều tốt đẹp đến với ai đó
I wish you a happy birthday
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ
mọt sách
Trong cảnhrất quan tâm đến các môn học thuật hoặc kỹ thuật
He has a nerdy interest in computers
Anh ấy có sở thích mọt sách về máy tính
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
loại
Trong cảnhnhóm hoặc hạng của các sự vật
What type of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
ngừng
không tiếp tục thực hiện một hành động
He decided to type his bad habits
Anh ấy quyết định ngừng những thói quen xấu của mình
gõ
viết bằng cách sử dụng bàn phím
Please type your password
Vui lòng gõ mật khẩu của bạn
xét nghiệm
thực hiện một bài kiểm tra y tế
The doctor needs to type your blood
Bác sĩ cần xét nghiệm máu của bạn