

The Good Place — Phần 2 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
562 từ
Cấp độ CEFR
hồi tỉnh
Trong cảnhlấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
đến nơi
đạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
sự tự chủ
Trong cảnhcảm giác tin tưởng vào bản thân
He lacks confidence when speaking in public
Anh ấy thiếu sự tự chủ khi nói trước đám đông
sự tự tin
cảm giác mạnh mẽ rằng bạn có thể làm tốt điều gì đó
She has confidence in her ability
Cô ấy có sự tự tin vào khả năng của mình
bí mật
theo cách thức được giữ kín không cho người khác biết
We discussed the plan in confidence
Chúng tôi đã thảo luận kế hoạch một cách bí mật
sự tin tưởng
cảm giác tin cậy vào một ai đó
I have full confidence in my team
Tôi hoàn toàn đặt sự tin tưởng vào đội của mình
thảo luận
Trong cảnhtrao đổi về một vấn đề cho đến khi tìm được giải pháp
Let us talk it out
Hãy để chúng ta cùng thảo luận vấn đề này
kết nối
Trong cảnhliên kết hoặc mang lại gần nhau
Please connect the two wires
Vui lòng kết nối hai sợi dây
nối
gắn kết với nhau hoặc được nối với nhau
This road connects the two cities
Con đường này nối hai thành phố
gặp gỡ
dành thời gian bên nhau với một người nào đó
We connected over our love for music
Chúng tôi gặp gỡ nhau qua tình yêu âm nhạc
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
thử
Trong cảnhkiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
ép buộc
Trong cảnhlàm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
lực lượng
một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
dành thời gian
Trong cảnhbỏ thời gian và công sức để thực hiện điều gì đó
He works on his project every day
Anh ấy dành thời gian cho dự án mỗi ngày
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề
I need to work on this problem
Tôi cần giải quyết vấn đề này
tác động
gây ra ảnh hưởng lên người nào đó
The medicine works on the nerves
Thuốc có tác động lên các dây thần kinh
làm việc
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
She works on a farm
Cô ấy làm việc tại một trang trại
nhận việc
thực hiện công việc để nhận thù lao hoặc trách nhiệm
He works on a new contract
Anh ấy nhận việc theo một hợp đồng mới
bận rộn
đang bận thực hiện một nhiệm vụ nào đó
They work on a new report
Họ đang bận rộn với báo cáo mới
thực hiện
dành công sức để hoàn thành một nhiệm vụ
I am working on my homework
Tôi đang thực hiện bài tập về nhà
xử lý
suy nghĩ và bắt đầu giải quyết một câu hỏi khó
We work on the difficult questions
Chúng ta cùng xử lý những câu hỏi khó
phát triển
cố gắng hoàn thiện hoặc làm cho thứ gì đó tốt hơn
She works on her writing skills
Cô ấy đang phát triển kỹ năng viết của mình
tham gia
nỗ lực thực hiện hoặc giải quyết một việc gì đó
We work on the new proposal
Chúng ta tham gia vào đề xuất mới
thực hiện nhiệm vụ
bận rộn với một công việc hoặc hoạt động cụ thể
They work on the assembly line
Họ thực hiện nhiệm vụ trên dây chuyền lắp ráp
đảm nhận
tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ công việc
He works on several tasks at once
Anh ấy đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc
sửa chữa
sửa lại hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn
I work on my broken car
Tôi sửa chữa chiếc xe bị hỏng
tập trung
dành thời gian và công sức để làm việc cụ thể
I work on my study plan
Tôi tập trung vào kế hoạch học tập
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối phó với một tình huống
We work on the customer complaints
Chúng tôi giải quyết các khiếu nại của khách hàng
cải thiện
nỗ lực làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
I work on my pronunciation
Tôi cải thiện phát âm của mình
tu sửa
nỗ lực sửa lại hoặc cải thiện đồ vật
They work on the old house
Họ tu sửa ngôi nhà cũ
cố gắng
nỗ lực thực hiện hoặc cải thiện một việc gì đó
I work on my fitness
Tôi cố gắng rèn luyện thể chất
nâng cao
nỗ lực làm cho chất lượng công việc tốt hơn
We work on our performance
Chúng tôi nâng cao hiệu suất làm việc
tìm giải pháp
nỗ lực tìm kiếm hướng giải quyết cho vấn đề
We work on a solution
Chúng tôi tìm giải pháp cho vấn đề
nỗ lực
dành thời gian cố gắng cải thiện hoặc hoàn thành một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần nỗ lực cải thiện tiếng Anh của mình
cố gắng
dành nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần phải cố gắng trau dồi tiếng Anh
thuyết phục
cố gắng tác động hoặc làm thay đổi ý kiến của ai đó
They are working on him to join the team
Họ đang thuyết phục anh ấy gia nhập đội
trái ngược
Trong cảnhthứ gì đó khác biệt hoàn toàn với một thứ khác
Cold is the opposite of hot
Lạnh là trái ngược với nóng
đối tác
một người làm công việc giống bạn ở một nhóm khác
He met his opposite in the other company
Anh ấy đã gặp người đối tác của mình ở công ty kia
đối diện
ở phía bên kia của một vật gì đó
She lives opposite the park
Cô ấy sống đối diện công viên
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người ngớ ngẩn hoặc gây khó chịu
Stop acting like a twerp
Đừng hành xử như một kẻ ngốc nữa
không thể
Trong cảnhtheo cách không thể thực hiện được
It is impossibly hard
Việc này khó đến mức không thể làm được
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
nghiền nát
Trong cảnhdùng lực mạnh để ép cái gì đó
He can crush a rock with his hands
Anh ấy có thể nghiền nát một hòn đá bằng tay
tính cách
phẩm chất thuộc về tâm trí hoặc cảm xúc của một người
She has a gentle crush
Cô ấy có một tính cách dịu dàng
phải lòng
tình cảm thu hút lãng mạn mạnh mẽ
I have a crush on him
Tôi đã phải lòng anh ấy
đánh bại
làm cho ai đó thất bại hoàn toàn
Our team will crush the opponent
Đội của chúng tôi sẽ đánh bại đối thủ
đói lả
Trong cảnhcảm thấy rất cần phải ăn vì quá đói
I am starving after working all day
Tôi đói lả sau khi làm việc cả ngày
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
lỗi
Trong cảnhmột vấn đề hoặc sai sót nhỏ
There was a small glitch in the document
Có một lỗi nhỏ trong tài liệu
trục trặc
Trong cảnhvấn đề nhỏ làm máy móc hoặc hệ thống ngừng hoạt động đúng cách
The computer had a glitch and shut down
Máy tính bị trục trặc và đã tắt nguồn
nghi ngờ
Trong cảnhbày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
câu hỏi
yêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
xa
Trong cảnhở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
nhiều
ở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
cho đến nay
cho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
làm quen
Trong cảnhgiúp hai người biết nhau
Let me introduce my friend to you
Để tôi giới thiệu bạn của tôi với bạn
giới thiệu
đưa ra một thứ gì đó mới
The company will introduce a new product
Công ty sẽ giới thiệu một sản phẩm mới
đưa vào
mang thứ gì đó đến một nơi lần đầu tiên
They introduced new rules at school
Họ đã đưa ra những quy định mới ở trường
giới thiệu
giúp ai đó làm quen với những người khác lần đầu tiên
She introduced her family to the guests
Cô ấy giới thiệu gia đình mình với các vị khách
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
nhanh chóng
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
Success did not happen overnight
Thành công không đến trong chốc lát
qua đêm
trong suốt khoảng thời gian ban đêm
They stayed overnight in a hotel
Họ đã ở lại qua đêm tại một khách sạn
gửi nhanh
gửi hàng để người nhận có thể nhận vào ngày hôm sau
We can ship this package overnight
Chúng tôi có thể gửi gói hàng này trong đêm
đột ngột
xảy ra bất ngờ hoặc ngay lập tức
The situation changed overnight
Tình hình đã thay đổi đột ngột
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
tươi mới
Trong cảnhvừa mới làm xong hoặc không cũ
Please drink some fresh juice
Hãy uống chút nước ép tươi mới
hỗn xược
có thái độ thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng
Don't be fresh with your parents
Đừng hỗn xược với cha mẹ bạn
thiếu kinh nghiệm
chưa có hoặc có rất ít kinh nghiệm trong một công việc
The fresh recruit needs training
Nhân viên mới thiếu kinh nghiệm cần được đào tạo
cập nhật
cung cấp cho ai đó thông tin mới nhất
Please fresh my memory about the plan
Hãy cập nhật lại trí nhớ của tôi về kế hoạch đó
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
lời xin lỗi
Trong cảnhlời nói bày tỏ sự hối tiếc của bạn
Please accept my apology
Làm ơn hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi
sự hối lỗi
cảm giác hối hận vì một sai lầm
He made an apology for his mistake
Anh ấy bày tỏ sự hối lỗi về sai lầm của mình
lời tạ lỗi
những từ ngữ nói rằng bạn cảm thấy hối hận
She sent a written apology
Cô ấy đã gửi một lời tạ lỗi bằng văn bản
thà
Trong cảnhmuốn một việc này hơn một việc khác
I would rather walk than take a bus
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt
thay vì
dùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc ưu tiên cho một thứ
I want coffee rather than tea
Tôi muốn cà phê thay vì trà
khá
ở một mức độ vừa phải
It is rather cold today
Hôm nay trời khá lạnh
nghĩ ra
Trong cảnhcó một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
xem xét
có ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
triết học
Trong cảnhngành nghiên cứu về tri thức sự thật và sự tồn tại
She is studying philosophy at university
Cô ấy đang học triết học tại trường đại học
nhân sinh quan
tập hợp các tư tưởng về cuộc sống hoặc thế giới
He has a positive philosophy on life
Anh ấy có một nhân sinh quan tích cực về cuộc sống
thực đơn
Trong cảnhdanh sách các món ăn và đồ uống tại nhà hàng
We read the menu before ordering
Chúng tôi đọc thực đơn trước khi gọi món
thực đơn
danh sách các món ăn và đồ uống tại nhà hàng
Can I see the menu please
Cho tôi xem thực đơn được không
thực đơn
danh sách các món ăn có thể gọi tại nhà hàng
The menu has many delicious dishes
Thực đơn có nhiều món ăn ngon
bảng chọn
danh sách các lựa chọn có sẵn trên một thiết bị
Select settings from the menu
Chọn cài đặt từ bảng chọn
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
kết thúc
Trong cảnhcuối cùng đạt đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
We ended up in a small town
Chúng tôi đã kết thúc ở một thị trấn nhỏ
rốt cuộc
cuối cùng ở trong một vị trí hoặc tình huống nào đó
He ended up losing his job
Rốt cuộc anh ấy đã mất việc làm
kết thúc
cuối cùng rơi vào một tình huống hoặc trạng thái nào đó
He ended up working in a bank
Anh ấy cuối cùng đã làm việc tại một ngân hàng
rốt cuộc
đạt đến một tình huống hoặc điều kiện cuối cùng
We ended up missing the train
Rốt cuộc chúng tôi đã lỡ chuyến tàu
lỗi của tôi
Trong cảnhcách nói thân mật để thừa nhận sai lầm
My bad I forgot to call you
Lỗi của tôi tôi quên gọi cho bạn
cùng lúc
Trong cảnhxảy ra trong cùng một thời điểm
They spoke at once
Họ đã nói cùng lúc
ngay lập tức
ngay bây giờ không chần chừ
Please come here at once
Làm ơn hãy đến đây ngay lập tức
kiểm tra
Trong cảnhnhìn kỹ một thứ gì đó một cách cẩn thận
He examined the document closely
Anh ấy kiểm tra tài liệu rất kỹ
xem xét
nhìn nhận kỹ lưỡng một sự vật để kiểm tra nó
The doctor is examining the patient
Bác sĩ đang xem xét bệnh nhân
thẩm định
nhìn nhận để xem một thứ có đúng hoặc chấp nhận được không
They will examine the evidence carefully
Họ sẽ thẩm định bằng chứng cẩn thận
chuyên gia tư vấn
Trong cảnhngười được đào tạo để giúp đỡ về sức khỏe tinh thần
She is seeing a therapist
Cô ấy đang gặp chuyên gia tư vấn
chuyên gia trị liệu
người được đào tạo để điều trị các vấn đề thể chất
The physical therapist helped me walk again
Chuyên gia vật lý trị liệu đã giúp tôi đi lại được
chuyên gia tâm lý
người điều trị cho những người có vấn đề về tâm thần hoặc cảm xúc
The therapist listens to my problems
Chuyên gia tâm lý lắng nghe những vấn đề của tôi
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
thú vị
Trong cảnhmang lại cảm giác vui vẻ dễ chịu
We had an enjoyable time at the park
Chúng tôi đã có khoảng thời gian thú vị ở công viên
đề cập
Trong cảnhnhắc đến hoặc mô tả một người hay vật nào đó
Please refer to the document
Vui lòng xem tài liệu
nhắc tới
nhắc đến hoặc mô tả một người hay vật nào đó
He often refers to his teacher
Anh ấy thường nhắc tới giáo viên của mình
trở lại
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc chủ đề một lần nữa
Let us go back to our main topic
Hãy để chúng ta trở lại chủ đề chính của mình
quay lại
di chuyển trở về một địa điểm
I go back to my house
Tôi quay lại nhà của mình
đã từng
Trong cảnhvào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
ngay khi
vào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
hò reo
Trong cảnhtiếng hét lớn vì vui sướng
He let out a whoo hoo of joy
Anh ấy hét lên một tiếng hò reo vì vui sướng
hoan hô
tiếng reo vui mừng khi phấn khích
Whoo hoo we won the game
Hoan hô chúng ta đã thắng trận đấu
vui mừng
âm thanh lớn thể hiện sự phấn khởi
They shouted whoo hoo at the party
Họ hét lên vui mừng tại bữa tiệc
hoan hô
tiếng hét lớn biểu thị sự phấn khích hoặc vui sướng
Whoo hoo we finally won the game
Hoan hô chúng ta cuối cùng đã thắng trận đấu
bỏ rơi
Trong cảnhrời bỏ một người hoặc một thứ gì đó
He would never forsake his family
Anh ấy sẽ không bao giờ bỏ rơi gia đình mình
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
khom
Trong cảnhuốn cong cơ thể về phía trước
He hunched over his desk
Anh ấy khom người trên bàn làm việc
linh cảm
cảm giác mạnh mẽ rằng điều gì đó là sự thật
I had a hunch that she was lying
Tôi có linh cảm rằng cô ấy đang nói dối
phỏng đoán
cảm giác điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
My hunch was correct
Phỏng đoán của tôi đã đúng
tài xế
Trong cảnhngười điều khiển xe ô tô
The taxi driver knows the city well
Tài xế taxi biết rõ thành phố này
người lái
người vận hành một phương tiện giao thông
He is a skilled train driver
Anh ấy là một người lái tàu lành nghề
trình điều khiển
chương trình cho phép máy tính kết nối với phần cứng
You need to install a driver for the printer
Bạn cần cài đặt trình điều khiển cho máy in
đi tiểu
Trong cảnhthải chất lỏng dư thừa ra khỏi cơ thể
The boy needs to pee
Cậu bé cần đi tiểu
nước tiểu
chất lỏng thải ra từ cơ thể
The test checks for bacteria in the pee
Xét nghiệm kiểm tra vi khuẩn trong nước tiểu
hoan nghênh
Trong cảnhcảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
chào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
được phép
được cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
đập tay
Trong cảnhhành động vỗ lòng bàn tay vào tay người khác trên không trung
They high fived each other
Họ đã đập tay với nhau
đập tay
một cử chỉ hai người vỗ vào lòng bàn tay nhau để chúc mừng
We shared a high five after the game
Chúng tôi đập tay chúc mừng sau trận đấu
vô danh
Trong cảnhkhông được nhiều người biết đến
He is a non famous writer
Anh ấy là một nhà văn vô danh
kịch bản
Trong cảnhmột chuỗi sự kiện có thể xảy ra
This is a worst case scenario
Đây là kịch bản xấu nhất
công nhân
Trong cảnhnhững người đàn ông làm việc bằng tay hoặc dụng cụ
The workmen are fixing the road
Những người công nhân đang sửa đường
cán qua
Trong cảnhđâm vào người hoặc động vật bằng xe hơi hoặc phương tiện khác
The truck ran over the dog
Chiếc xe tải đã cán qua con chó
chạy qua
nhanh chóng di chuyển đến một địa điểm
I will run over to your house
Tôi sẽ chạy qua nhà bạn
đâm phải
va chạm với ai đó hoặc thứ gì đó bằng phương tiện đang di chuyển
The car ran over a stone
Chiếc xe đâm phải một hòn đá
ghé nhanh
đến thăm một nơi nào đó trong thời gian ngắn
I can run over to see you
Tôi có thể ghé nhanh để gặp bạn
cán qua
đâm trúng và lái xe đè lên một vật gì đó
The car ran over the branch
Chiếc xe đã cán qua cành cây
đâm phải
đâm vào ai đó bằng phương tiện đang di chuyển
The truck ran over a pedestrian
Chiếc xe tải đã đâm phải người đi bộ
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
nhạc kịch
Trong cảnhvở kịch hoặc bộ phim bao gồm các bài hát và khiêu vũ
We went to see a musical
Chúng tôi đã đi xem một vở nhạc kịch
âm nhạc
liên quan hoặc kết nối với âm nhạc
She has a musical talent
Cô ấy có tài năng về âm nhạc
tập trung
Trong cảnhdành toàn bộ sự chú ý của bạn vào một việc gì đó
Please concentrate on your work
Xin hãy tập trung vào công việc của bạn
cô đặc
làm cho dung dịch hoặc chất trở nên mạnh hơn bằng cách loại bỏ nước
We need to concentrate the orange juice
Chúng ta cần làm cô đặc nước cam
giải pháp
Trong cảnhcách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
trả lời
phản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
phi đạo đức
Trong cảnhkhông tuân theo các quy tắc đạo đức được chấp nhận
It is unethical to lie to your customers
Thật phi đạo đức khi nói dối khách hàng của bạn
trước đây
Trong cảnhvào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
sớm hơn
xảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
trước đó
xảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
người lớn
Trong cảnhngười đã phát triển hoàn toàn hoặc trưởng thành
He is a grown up now
Anh ấy đã là người lớn rồi
thiên thạch
Trong cảnhmột tảng đá từ vũ trụ rơi xuống Trái đất
A meteorite hit the ground
Một thiên thạch rơi xuống mặt đất
xúc phạm
Trong cảnhnói hoặc làm điều gì đó thô lỗ với người khác
Do not insult your teacher
Đừng xúc phạm giáo viên của bạn
lời lăng mạ
một nhận xét gây khó chịu cho người khác
He gave me an insult
Anh ấy đã lăng mạ tôi
trị liệu đôi
Trong cảnhphương pháp điều trị cho tình trạng tâm thần hoặc thể chất
They need couples therapy for their recovery
Họ cần trị liệu đôi để phục hồi
liệu pháp cặp đôi
tư vấn tâm lý dành cho hai người trong một mối quan hệ
They go to couples therapy
Họ đi tư vấn tâm lý cặp đôi
thế giới bên kia
Trong cảnhcuộc sống được tin là bắt đầu sau khi chết
He wonders what happens in the afterlife
Anh ấy tự hỏi điều gì xảy ra ở thế giới bên kia
kiếp sau
cuộc sống được tin là bắt đầu sau khi chết
Many religions believe in an afterlife
Nhiều tôn giáo tin vào kiếp sau
cõi âm
sự tồn tại được tin là tiếp nối sau cái chết
She prays for her soul in the afterlife
Cô ấy cầu nguyện cho linh hồn mình ở cõi âm
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
tin tức
một mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
chậm
Trong cảnhdi chuyển với tốc độ thấp
The turtle is very slow
Con rùa di chuyển rất chậm
nhàn rỗi
xảy ra với mức độ hoạt động thấp
Business is slow today
Hôm nay việc kinh doanh không bận rộn
giảm tốc
làm cho thứ gì đó di chuyển ít nhanh hơn
Please slow the car down
Vui lòng làm chậm tốc độ xe lại
chậm
di chuyển với tốc độ thấp
The car is very slow
Chiếc xe hơi này rất chậm
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
giới quý tộc
Trong cảnhnhóm người có địa vị xã hội cao
The castle belonged to the nobility
Lâu đài thuộc về giới quý tộc
chi trả
Trong cảnhtrả một khoản tiền thường là một cách miễn cưỡng
I had to fork out for the repairs
Tôi đã phải chi trả cho các khoản sửa chữa
hoàn toàn
Trong cảnhtheo mọi phương diện hoặc mức độ
That is altogether different
Điều đó hoàn toàn khác biệt
tổng cộng
bao gồm tất cả mọi người hoặc mọi thứ
We were six altogether
Chúng tôi có tất cả sáu người
trần truồng
không mặc bất kỳ quần áo nào
He stood there altogether
Anh ta đứng đó trần truồng
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm