

The Good Place — Phần 3 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
499 từ
Cấp độ CEFR
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm để đi nơi khác
Let us head out now
Chúng ta hãy rời đi bây giờ thôi
khởi hành
rời đi để bắt đầu một chuyến đi
We will head out at dawn
Chúng ta sẽ khởi hành vào lúc bình minh
cải thiện
Trong cảnhtrở nên tốt hơn
His English is improving
Tiếng Anh của anh ấy đang cải thiện
nâng cao
làm cho một cái gì đó tốt hơn
We want to improve our service
Chúng tôi muốn nâng cao dịch vụ của mình
dẫn dắt
Trong cảnhchỉ đường hoặc chịu trách nhiệm
She will lead the team
Cô ấy sẽ dẫn dắt nhóm
vai chính
nhân vật quan trọng nhất trong kịch hay phim
He got the lead in the play
Anh ấy nhận vai chính trong vở kịch
chì
một loại kim loại nặng và mềm
These pipes are made of lead
Những đường ống này được làm bằng chì
khách hàng tiềm năng
người có thể quan tâm đến việc mua sản phẩm
Our sales team found a new lead
Nhóm bán hàng của chúng tôi tìm thấy một khách hàng tiềm năng
hiện hữu
Trong cảnhtồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
sơ cứu
Trong cảnhsự giúp đỡ dành cho người bị ốm hoặc bị thương trước khi bác sĩ đến
You should learn first aid
Bạn nên học sơ cứu
sơ cứu
sự giúp đỡ dành cho người bị ốm hoặc bị thương trước khi bác sĩ đến
Call for first aid immediately
Hãy gọi sơ cứu ngay lập tức
sơ cứu
liên quan đến sự giúp đỡ y tế khẩn cấp cho người bị thương hoặc bị ốm
He has a first aid kit
Anh ấy có một bộ dụng cụ sơ cứu
hướng tới
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm nào đó
We will head to the station
Chúng ta sẽ hướng tới nhà ga
đi tới
di chuyển theo hướng đến một địa điểm
I head to the office every morning
Tôi đi tới văn phòng mỗi buổi sáng
mười hai
Trong cảnhcon số 12
She is twelve years old
Cô bé mười hai tuổi
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
thuật ngữ
Trong cảnhtừ hoặc cụm từ được dùng trong một ngữ cảnh cụ thể
This is a technical term in science
Đây là một thuật ngữ chuyên môn trong khoa học
điều khoản
quy định hoặc một phần của thỏa thuận
We agreed to the terms of the contract
Chúng tôi đã đồng ý với các điều khoản của hợp đồng
nhiệm kỳ
khoảng thời gian cố định cho một công việc hoặc chức vụ
The president serves a four year term
Tổng thống phục vụ một nhiệm kỳ bốn năm
mẩu
Trong cảnhmột phần nhỏ của cái gì đó
Can I have a bit of cake
Tôi có thể ăn một mẩu bánh được không
tiết mục
màn trình diễn ngắn trong chương trình
He performed a funny bit
Anh ấy đã biểu diễn một tiết mục hài hước
cắn
dùng răng để cắt hoặc làm đau vật gì đó
Do not bit the pen
Đừng cắn cây bút
một lát
một khoảng thời gian ngắn
Wait here for a bit
Hãy đợi ở đây một lát
khởi động lại
Trong cảnhbắt đầu lại hệ thống máy tính hoặc thiết bị
Please reboot your computer
Vui lòng khởi động lại máy tính của bạn
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
da
Trong cảnhvật liệu bền được làm từ da động vật
This jacket is made of leather
Chiếc áo khoác này được làm bằng da
giới hạn
Trong cảnhđiểm xa nhất hoặc điểm kết thúc cho phép
The speed limit is 50 mph
Giới hạn tốc độ là 50 dặm một giờ
hạn mức
số lượng hoặc mức độ cao nhất được phép
There is a limit on the number of guests
Có một hạn mức cho số lượng khách mời
hạn chế
giữ một thứ gì đó trong một mức độ nhất định
Please limit your talking during the exam
Vui lòng hạn chế nói chuyện trong bài kiểm tra
cuộc thi
Trong cảnhsự kiện nơi mọi người cố gắng giành chiến thắng
She won the singing competition
Cô ấy đã thắng cuộc thi hát
sự cạnh tranh
hành động cố gắng giành chiến thắng hoặc giỏi hơn người khác
There is a lot of competition in business
Có rất nhiều sự cạnh tranh trong kinh doanh
vài
Trong cảnhnhiều hơn hai nhưng không quá nhiều
I have several books in my bag
Tôi có vài cuốn sách trong túi
cái chăn
Trong cảnhtấm vải lớn dùng để giữ ấm
I need a warm blanket
Tôi cần một cái chăn ấm
bao phủ
che phủ một vật gì đó hoàn toàn
Thick clouds blanketed the city
Những đám mây dày bao phủ thành phố
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
chỗ nào đó
một vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
tình nguyện
Trong cảnhđề nghị làm việc gì đó mà không nhận tiền công
She volunteered to clean the park
Cô ấy tình nguyện dọn dẹp công viên
tình nguyện viên
người làm công việc mà không nhận tiền công
He is a volunteer at the hospital
Anh ấy là tình nguyện viên tại bệnh viện
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
có tên là
Trong cảnhđược gọi bằng một cái tên có thể không đúng
It is a so called luxury car
Đó là chiếc xe được gọi là hạng sang
được cho là
được khẳng định là gì đó nhưng chưa được chứng minh
He is a so called expert
Anh ta là người được cho là chuyên gia
gọi là
dùng để chỉ tên gọi hoặc mô tả không chính xác
This is his so called plan
Đây là cái mà anh ta gọi là kế hoạch
được cho
được tuyên bố là thứ gì đó nhưng không thực sự là vậy
They are so called friends
Họ là những người được cho là bạn bè
được gọi là
dùng để giới thiệu một cái tên thường được dùng để chỉ một thứ gì đó
He is a so-called expert
Anh ấy là người được gọi là chuyên gia
nịnh hót
Trong cảnhnói những điều tốt đẹp để làm ai đó vui lòng
He flattered her to make her happy
Anh ấy khen cô ấy để cô ấy vui
khen ngợi
nói những điều tốt đẹp về ai đó
You look great in that dress
Bạn mặc chiếc váy đó rất đẹp
nịnh nọt
khen quá mức để đạt được mục đích cá nhân
He is just flattering the boss
Anh ấy chỉ đang nịnh nọt sếp thôi
túi tote
Trong cảnhmột loại túi lớn dùng để đựng đồ đạc
I put my books in a tote
Tôi bỏ sách vào túi tote
mang vác
hành động mang hoặc xách một vật gì đó
He had to tote the heavy boxes
Anh ấy phải mang những chiếc thùng nặng đó
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khấu trừ
Trong cảnhmột số tiền được lấy ra từ tổng số
Tax is a common deduction from your salary
Thuế là một khoản khấu trừ phổ biến từ lương của bạn
suy luận
quá trình đi đến kết luận bằng cách suy nghĩ cẩn thận
She used deduction to solve the mystery
Cô ấy dùng sự suy luận để giải quyết bí ẩn
đái
Trong cảnhbài tiết chất lỏng thải ra từ cơ thể
He had to piss in the woods
Anh ấy phải đái trong rừng
làm bực mình
khiến ai đó cảm thấy tức giận hoặc khó chịu
You really piss me off
Bạn thực sự làm tôi bực mình
phung phí
sử dụng thứ gì đó một cách bất cẩn hoặc ngu ngốc
He managed to piss away his entire salary
Anh ấy đã lỡ phung phí toàn bộ tiền lương của mình
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
vĩnh viễn
Trong cảnhtrong thời gian không giới hạn
She moved there permanently
Cô ấy đã chuyển đến đó sống vĩnh viễn
tổng thể
Trong cảnhbao gồm tất cả mọi thứ
The total cost is ten dollars
Tổng chi phí là mười đô la
tổng số
Trong cảnhtoàn bộ số lượng hoặc con số
The total of our sales is high
Tổng số doanh thu của chúng tôi rất cao
hoàn toàn
theo một cách trọn vẹn
I am in total agreement with you
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
phá hủy
làm hư hỏng xe đến mức không thể sửa chữa được
He totaled his car in the accident
Anh ấy đã phá hủy hoàn toàn chiếc xe trong vụ tai nạn
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
trước
Trong cảnhở vị trí hoặc thời gian phía trước
We arrived ahead of the others
Chúng tôi đến trước những người khác
phía trước
ở vị trí đi trước một người hoặc một vật
She finished the race ahead of me
Cô ấy về đích trước tôi
tương lai
sắp xảy ra trong thời gian tới
There are busy days ahead of us
Có nhiều ngày bận rộn đang chờ đợi chúng ta
dẫn đầu
ở vị trí tốt hơn so với những người khác
She is ahead of her classmates
Cô ấy đang dẫn đầu so với các bạn cùng lớp
tới lúc
Trong cảnhthời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
cho đến
đến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
sự thật
Trong cảnhđiều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
thực tế
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
sự kiện
điều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
thu gom
Trong cảnhtập hợp người hoặc vật lại một nơi
We must gather the supplies
Chúng ta phải thu gom đồ tiếp tế
tụ tập
cùng đến một nơi như một nhóm
People gather to celebrate
Mọi người tụ tập để ăn mừng
thu hồi
kiểm soát hoặc tập trung sức lực
She tried to gather her thoughts
Cô ấy cố gắng thu hồi suy nghĩ
hiểu ra
rút ra kết luận từ thông tin
I gather that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận rộn
tập hợp
đưa mọi thứ về cùng một chỗ
We gathered in the hall
Chúng tôi tập hợp trong hội trường
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
một nửa
Trong cảnhmột phần nhưng chưa hoàn toàn
We are partway through the movie
Chúng ta đã xem được một nửa bộ phim
thiên đường
Trong cảnhnơi giả tưởng mà người tốt đến sau khi qua đời
He hopes to go to a good place
Anh ấy hy vọng sẽ được lên thiên đường
tình trạng tốt
trạng thái hoặc điều kiện thuận lợi trong cuộc sống
I am in a good place in my life right now
Hiện tại tôi đang có một cuộc sống tốt đẹp
tối đa hóa
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó trở nên lớn nhất hoặc tuyệt vời nhất có thể
We want to maximize our profits
Chúng tôi muốn tối đa hóa lợi nhuận của mình
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
tin tức
một mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
tâm trí
phần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
từ ấy
Trong cảnhtừ một thời điểm đã qua cho đến tận bây giờ
Things have improved ever since
Mọi thứ đã cải thiện kể từ ấy
kể từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
I have lived here ever since
Tôi đã sống ở đây kể từ đó
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến bây giờ
She has been busy ever since
Cô ấy bận rộn kể từ đó
từ lúc đó
liên tục từ một điểm thời gian trong quá khứ đến hiện tại
He has worked hard ever since
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ kể từ lúc đó
cổ điển
Trong cảnhtheo một phong cách từ thời trước
She likes to wear old fashioned clothes
Cô ấy thích mặc quần áo cổ điển
old fashioned
món đồ uống có cồn cổ điển làm từ rượu whiskey cùng vị đắng và đường
I ordered an old fashioned at the bar
Tôi đã gọi một ly old fashioned tại quầy bar
cổ điển
có phong cách hoặc tư tưởng từ quá khứ không còn hiện đại
This is an old-fashioned house
Đây là một ngôi nhà cổ điển
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
theo đúng quy định
Trong cảnhtheo cách tuân thủ chính xác các nguyên tắc
He is technically our boss
Anh ấy về mặt quy định là sếp của chúng tôi
về mặt kỹ thuật
theo đúng các quy tắc hoặc sự thật chính xác
Technically the answer is correct
Về mặt kỹ thuật thì câu trả lời là đúng
về lý thuyết
theo đúng các quy định chặt chẽ
Technically we are not allowed to go there
Về lý thuyết chúng ta không được phép đi vào đó
chính xác
theo đúng các quy tắc cụ thể
It is technically impossible to finish today
Về mặt chính xác thì không thể hoàn thành hôm nay
trồng trọt
Trong cảnhkhiến cây cối hoặc tóc phát triển
Farmers grow rice in the field
Nông dân trồng lúa trên cánh đồng
lớn lên
trở nên to lớn hơn hoặc nhiều hơn
Children grow very quickly
Trẻ em lớn rất nhanh
phát triển
thay đổi và trở nên trưởng thành hoặc tiến bộ hơn
She wants to grow as a person
Cô ấy muốn phát triển bản thân
lo lắng
bắt đầu cảm thấy lo âu về điều gì đó
I grow anxious about my exams
Tôi bắt đầu lo lắng về các kỳ thi của mình
trở nên
bắt đầu vào một trạng thái nào đó
The days grow colder in winter
Những ngày trở nên lạnh hơn vào mùa đông
kinh ngạc
Trong cảnhcảm thấy sửng sốt vì một sự việc không báo trước
She was surprised to see him
Cô ấy rất kinh ngạc khi thấy anh ấy
ngạc nhiên
cảm thấy bất ngờ vì điều gì đó
I was surprised by the news
Tôi đã rất ngạc nhiên trước tin tức này
bất ngờ
xảy ra không báo trước
We had a surprised party for her
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho cô ấy
hành động
Trong cảnhviệc gì đó được thực hiện hoặc xảy ra
His action was kind
Hành động của anh ấy thật tử tế
cơ chế
các bộ phận chuyển động của súng giúp nạp đạn và khai hỏa
The gun action is jammed
Cơ chế của khẩu súng bị kẹt
tín hiệu
dấu hiệu để bắt đầu một việc gì đó
He waited for the action to start
Anh ấy đợi tín hiệu bắt đầu
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
miệng
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để ăn và nói
Open your mouth wide
Hãy mở miệng rộng ra
người ăn
người cần được cung cấp thức ăn
We have many mouths to feed
Chúng tôi có nhiều người cần được nuôi ăn
mấp máy môi
di chuyển môi như đang nói mà không phát ra âm thanh
She mouthed a silent thank you
Cô ấy mấp máy môi nói lời cảm ơn không thành tiếng
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
dư vị
Trong cảnhcảm giác còn đọng lại trong miệng sau khi ăn hoặc uống
This coffee has a bitter aftertaste
Cà phê này có dư vị đắng
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
thuyết phục
Trong cảnhlàm cho ai đó tin hoặc làm điều gì đó
I convinced him to go
Tôi đã thuyết phục anh ấy đi
thuyết phục
làm cho ai đó đồng ý thực hiện một việc
She is convincing her boss
Cô ấy đang thuyết phục sếp của mình
thuyết phục
có khả năng làm cho ai đó tin vào một sự thật
He gave a convincing speech
Anh ấy đã có một bài phát biểu thuyết phục
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
đáng kể
Trong cảnhlớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
ấm
Trong cảnhcó nhiệt độ nóng vừa phải dễ chịu
The weather is warm today
Thời tiết hôm nay rất ấm áp
ấm áp
có thái độ thân thiện và quan tâm
She gave me a warm welcome
Cô ấy chào đón tôi rất ấm áp
làm nóng
làm cho vật gì đó trở nên nóng hơn
Please warm the soup
Vui lòng làm nóng món súp
bi-a
Trong cảnhtrò chơi trên bàn với những quả bóng và gậy đẩy
They play pool at the club
Họ chơi bi-a ở câu lạc bộ
vũng nước
một vùng nước nhỏ đọng lại trên mặt đất
There is a pool of water on the floor
Có một vũng nước trên sàn nhà
nguồn chung
một tập hợp hoặc nguồn cung cấp thứ gì đó
We share a pool of resources
Chúng tôi chia sẻ một nguồn tài nguyên chung
phong cách
Trong cảnhcách thức cụ thể mà một thứ gì đó được làm hoặc trông như thế nào
This house has a modern style
Ngôi nhà này có phong cách hiện đại
cách thức
Trong cảnhcách cụ thể để thực hiện hoặc thể hiện một điều gì đó
He has a unique style of writing
Anh ấy có một cách viết độc đáo
tạo kiểu
tạo hình hoặc sắp xếp tóc của ai đó theo cách cụ thể
She likes to style her hair
Cô ấy thích tạo kiểu cho tóc của mình
đặt danh hiệu
đặt tên hoặc danh hiệu cho một người nào đó
They styled him the leader
Họ phong ông ấy làm người lãnh đạo
tiêu thụ
Trong cảnhăn hoặc sử dụng một thứ gì đó
We consume a lot of energy
Chúng ta tiêu thụ rất nhiều năng lượng
dùng hết
Trong cảnhsử dụng cạn kiệt một thứ gì đó
The fire consumed the house
Ngọn lửa đã thiêu rụi ngôi nhà
chiếm trọn
lấy hết thời gian hoặc sự chú ý của ai đó
Work consumes all his time
Công việc chiếm trọn thời gian của anh ấy
liên tục
Trong cảnhxảy ra mọi lúc hoặc không dừng lại
There was a constant noise in the street
Có một tiếng ồn liên tục trên đường phố
hằng số
một con số không thay đổi trong phương trình toán học
Pi is a mathematical constant
Pi là một hằng số toán học
hằng số
một giá trị vật lý không thay đổi trong các phép tính
The speed of light is a physical constant
Tốc độ ánh sáng là một hằng số vật lý
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
âm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
muốn
Trong cảnhmong muốn hoặc sẵn lòng làm điều gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn dùng bữa tối cùng chúng tôi không
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
phải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
đậu lăng
Trong cảnhmột loại hạt tròn nhỏ được dùng làm thực phẩm
Lentils are a good source of protein
Đậu lăng là một nguồn cung cấp protein tốt
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
kiểu tóc
Trong cảnhcách tóc của bạn được cắt và tạo kiểu
I need a new haircut
Tôi cần một kiểu tóc mới
giảm giá trị
sự sụt giảm trong giá trị của một tài sản hoặc khoản đầu tư
The bond took a haircut
Trái phiếu đã bị giảm giá trị
phản ứng
Trong cảnhhành động đáp lại điều gì đó xảy ra
How did she react to the news
Cô ấy đã phản ứng thế nào với tin tức đó
phòng hờ
Trong cảnhhành động chuẩn bị cho một sự kiện có thể xảy ra
We have extra food in case of emergency
Chúng tôi có thêm thức ăn phòng hờ trường hợp khẩn cấp
phòng khi
nếu có điều gì đó xảy ra
Take an umbrella in case it rains
Hãy mang theo ô phòng khi trời mưa
đề phòng
để sử dụng nếu cần
I keep a pen in case I need to write
Tôi giữ một chiếc bút đề phòng khi cần viết
bơm
Trong cảnhlàm cho chất lỏng hoặc khí di chuyển theo hướng nhất định bằng máy
Use the machine to pump water
Hãy dùng máy để bơm nước
hào hứng
cảm thấy rất vui vẻ và tràn đầy năng lượng
I am pumped for the concert
Tôi rất hào hứng cho buổi hòa nhạc
gặng hỏi
đặt nhiều câu hỏi cho ai đó để lấy thông tin
They tried to pump him for details
Họ cố gắng gặng hỏi anh ấy để biết chi tiết
giày búp bê
một loại giày của phụ nữ
She is wearing a pair of black pumps
Cô ấy đang đi một đôi giày búp bê màu đen
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
xé xác
Trong cảnhtấn công và làm bị thương ai đó một cách dữ dội
The tiger mauled the prey
Con hổ đã xé xác con mồi