

The Good Place — Phần 4 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
630 từ
Cấp độ CEFR
co lại
Trong cảnhtrở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
My sweater shrunk in the wash
Chiếc áo len của tôi bị co lại khi giặt
làm co lại
khiến một thứ gì đó trở nên nhỏ hơn
Hot water will shrink the wool
Nước nóng sẽ làm len co lại
bác sĩ tâm lý
chuyên gia về sức khỏe tinh thần
She talked to a shrink about her stress
Cô ấy đã nói chuyện với bác sĩ tâm lý về căng thẳng của mình
chuyên gia trị liệu
bác sĩ điều trị các vấn đề về tâm thần
He visits a shrink to discuss his anxiety
Anh ấy đi gặp chuyên gia trị liệu để thảo luận về sự lo âu của mình
tiếng vù
Trong cảnhâm thanh của luồng hơi di chuyển nhanh
I heard a whoosh of air
Tôi nghe thấy tiếng vù của không khí
vù
chuyển động nhanh kèm theo âm thanh rít
The car went whoosh past us
Chiếc xe chạy vù qua chúng tôi
người nổi tiếng
Trong cảnhmột người được nhiều người biết đến
He is a famous celebrity
Anh ấy là một người nổi tiếng
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
con hàu
Trong cảnhmột loài động vật biển có vỏ cứng mà bạn có thể ăn được
I ate a raw oyster
Tôi đã ăn một con hàu sống
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc hoàn hảo
Everything is just dandy
Mọi thứ đều rất tuyệt vời
người sành điệu
một người đàn ông rất chú trọng đến trang phục và vẻ ngoài
He is quite a dandy
Anh ấy là một người khá sành điệu
người đỏm dáng
một người đàn ông quá quan tâm đến trang phục và vẻ ngoài của mình
The dandy spent hours getting ready
Người đỏm dáng đó dành hàng giờ để chuẩn bị
người bảnh bao
một người đàn ông luôn ăn mặc rất phong cách và chỉn chu
He looks like a real dandy
Anh ấy trông như một người thực sự bảnh bao
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
tháo gỡ
Trong cảnhtìm ra giải pháp cho một tình huống phức tạp
They want to solve the conflict
Họ muốn tháo gỡ mâu thuẫn này
giải
tìm ra câu trả lời cho một vấn đề
I can solve this math problem
Tôi có thể giải bài toán này
xử lý
tìm ra cách giải quyết một khó khăn
We need to solve this issue
Chúng ta cần xử lý vấn đề này
giải đáp
đưa ra lời giải cho một câu hỏi hoặc ẩn số
She helped me solve the puzzle
Cô ấy đã giúp tôi giải đáp câu đố
đề cương
Trong cảnhbản tóm tắt các nội dung chính của một khóa học
Read the syllabus before class
Hãy đọc đề cương trước khi vào lớp
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
khía cạnh
Trong cảnhmột phần hoặc chi tiết cụ thể của vấn đề
This is true in many respects
Điều này đúng ở nhiều khía cạnh
sự tôn trọng
thái độ lịch sự và quan tâm đến người khác
Treat others with respect
Hãy đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
tôn trọng
có ý kiến tốt về ai đó hoặc điều gì đó
I respect his hard work
Tôi tôn trọng sự chăm chỉ của anh ấy
phép lịch sự
cách cư xử đúng mực và quan tâm tới người khác
He shows great respect to his elders
Anh ấy thể hiện phép lịch sự lớn đối với người lớn tuổi
cái nĩa
Trong cảnhdụng cụ có các răng nhọn dùng để ăn thức ăn
Use your fork to eat the salad
Hãy dùng nĩa của bạn để ăn món salad
phân nhánh
chia thành hai phần riêng biệt
The road forks at the bridge
Con đường phân nhánh tại cây cầu
giặt
Trong cảnhlàm sạch bụi bẩn bằng nước và xà phòng
I need to wash my clothes
Tôi cần giặt quần áo của mình
rửa
làm sạch thứ gì đó bằng nước
Please wash your hands before eating
Vui lòng rửa tay trước khi ăn
thất bại
một tình huống không đạt được kết quả gì
The whole plan was a wash
Toàn bộ kế hoạch là một sự thất bại
chảy
di chuyển hoặc trôi qua một nơi nào đó
The waves wash against the shore
Những con sóng chảy vỗ vào bờ
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
tâm lý
Trong cảnhtâm trí suy nghĩ và cảm xúc của con người
It explores the human psyche
Nó khám phá tâm lý con người
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy vô cùng phấn khích hoặc hào hứng
He psyched himself up for the match
Anh ấy tự kích thích tinh thần cho trận đấu
ngu ngốc
Trong cảnhkhông thông minh hoặc không có khả năng tư duy tốt
That was a dumb mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
đơn giản hóa
làm cho một cái gì đó dễ hiểu hơn
They dumbed down the report for the public
Họ đã đơn giản hóa bản báo cáo cho công chúng
câm
không có khả năng nói
He was born deaf and dumb
Anh ấy sinh ra đã bị câm điếc
giả
Trong cảnhkhông thật hoặc không chính hãng
This is a fake diamond
Đây là một viên kim cương giả
giả mạo
không xác thực hoặc không đúng sự thật
He used a fake name
Anh ấy đã sử dụng một cái tên giả mạo
làm giả
giả vờ làm cho cái gì đó trông có vẻ thật khi nó không phải vậy
They tried to fake the signature
Họ đã cố gắng làm giả chữ ký
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
chắc chắn
Trong cảnhtheo cách hiển nhiên
Clearly he is wrong
Chắc chắn anh ta sai rồi
rõ ràng
theo cách dễ nhìn nghe hoặc hiểu
She speaks clearly
Cô ấy nói rất rõ ràng
câu chuyện cười
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
đùa
nói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
Trong cảnhkhông được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
quen với
Trong cảnhđã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
dành riêng
Trong cảnhchỉ giới hạn cho một người hoặc một nhóm cụ thể
This club is very exclusive
Câu lạc bộ này rất chọn lọc
tin độc quyền
bản tin chỉ một đơn vị truyền thông có được
This is an exclusive news report
Đây là một bản tin độc quyền
độc nhất
chỉ dành cho một người hoặc nhóm riêng biệt
The hotel offers exclusive services
Khách sạn cung cấp các dịch vụ đặc quyền
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
thẳng
Trong cảnhtheo một đường hoặc cách thức không chệch hướng
He walked directly home
Anh ấy đi thẳng về nhà
trực tiếp
có ảnh hưởng đến người hoặc vật khác
This issue directly affects us
Vấn đề này ảnh hưởng trực tiếp đến chúng ta
sắp tới
trong thời gian ngắn kể từ bây giờ
I will be there directly
Tôi sẽ đến đó ngay
kết quả
Trong cảnhsự thay đổi gây ra bởi một tác động nào đó
The new law had a good effect
Luật mới đã tạo ra một kết quả tốt
ý nghĩa
mục đích hoặc nội dung chính của một sự việc
The effect of his speech was clear
Ý nghĩa bài phát biểu của ông ấy rất rõ ràng
tài sản
món đồ thuộc quyền sở hữu của một người
He packed his personal effects
Anh ấy đã đóng gói các tài sản cá nhân của mình
nhân vật
Trong cảnhngười trong một câu chuyện hoặc bộ phim
Who is your favorite character
Nhân vật yêu thích của bạn là ai
người
một cá nhân đặc biệt hoặc khác thường
He is an interesting character
Anh ấy là một người thú vị
tính cách
tập hợp các phẩm chất tạo nên một con người
She has a strong character
Cô ấy có một tính cách mạnh mẽ
ký tự
một dấu viết hoặc chữ cái được dùng trong hệ thống viết
This word has five characters
Từ này có năm ký tự
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
điên rồ
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is an insane idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
xem xét
Trong cảnhcó ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
nước
Trong cảnhchất lỏng trong suốt rơi xuống như mưa và có trong sông hồ
I drink a lot of water
Tôi uống rất nhiều nước
tưới
cung cấp nước cho cây cối
Please water the flowers
Làm ơn hãy tưới nước cho những bông hoa
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
tiêu chảy
Trong cảnhtình trạng đi ngoài phân lỏng thường xuyên
He has diarrhea after eating bad food
Anh ấy bị tiêu chảy sau khi ăn đồ hỏng
tra tấn
Trong cảnhgây ra nỗi đau thể xác hoặc tinh thần dữ dội cho ai đó
He was tortured for information
Anh ấy bị tra tấn để lấy thông tin
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc mong muốn làm điều gì đó
They look to start the project soon
Họ dự định sớm bắt đầu dự án
xem xét
cân nhắc kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
We must look to the future
Chúng ta phải xem xét tương lai
trông cậy
dựa dẫm hoặc mong chờ sự giúp đỡ từ ai đó
Children look to their parents for support
Trẻ em trông cậy vào sự hỗ trợ của cha mẹ
tìm kiếm
cố gắng để có được hoặc đạt được thứ gì đó
We look to improve our sales this year
Chúng ta tìm kiếm cách cải thiện doanh số năm nay
căng thẳng
Trong cảnhgây ra sự lo lắng hoặc áp lực
My new job is very stressful
Công việc mới của tôi rất căng thẳng
kém chất lượng
Trong cảnhkhông có chất lượng cao
This product is of low grade
Sản phẩm này có chất lượng kém
phần bên trong
Trong cảnhnhững bộ phận sâu bên trong của một địa điểm
We explored the bowels of the old building
Chúng tôi đã khám phá phần bên trong của tòa nhà cũ
giáo
Trong cảnhmột cây gậy dài có đầu nhọn dùng để săn bắn hoặc chiến đấu
The hunters carried sharp spears
Những thợ săn mang theo những ngọn giáo sắc nhọn
đâm
đẩy một vật nhọn vào bên trong thứ gì đó
He spears the fruit with a fork
Anh ấy dùng nĩa đâm vào trái cây
ẩn dụ
Trong cảnhsử dụng ngôn ngữ không theo nghĩa đen
He used a metaphorical expression
Anh ấy đã dùng một cách diễn đạt ẩn dụ
tình cờ gặp
Trong cảnhgặp một người nào đó một cách bất ngờ
I ran into an old friend today
Hôm nay tôi tình cờ gặp một người bạn cũ
va chạm
đâm sầm vào một vật gì đó khi đang di chuyển
The car ran into a tree
Chiếc xe đâm vào một cái cây
gặp khó khăn
trải qua một vấn đề hoặc tình huống phức tạp
We ran into some trouble
Chúng tôi gặp một vài rắc rối
gặp trở ngại
bất ngờ đối mặt với một vấn đề không mong muốn
She ran into difficulties with her project
Cô ấy gặp khó khăn với dự án của mình
tông vào
đâm trúng vật gì đó khi đang chuyển động
The bike ran into the wall
Chiếc xe đạp tông vào bức tường
vô tình gặp
gặp ai đó mà không hẹn trước
I ran into him at the mall
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở trung tâm thương mại
gặp ngẫu nhiên
gặp một người quen mà không có kế hoạch
We ran into each other on the street
Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố
hòa vào
trộn lẫn hoặc chảy vào nhau
The colors ran into each other
Các màu sắc hòa lẫn vào nhau
đạt đến
lên tới một mức độ hoặc con số nhất định
The costs ran into millions
Chi phí lên tới hàng triệu
về tình dục
Trong cảnhliên quan đến hoặc bao gồm hoạt động tình dục
They discussed the topic sexually
Họ đã thảo luận về chủ đề này một cách công khai về tình dục
viết nguệch ngoạc
Trong cảnhviết một cách cẩu thả và khó đọc
He scrawled his name on the paper
Anh ấy viết nguệch ngoạc tên mình lên giấy
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
tới lúc
Trong cảnhthời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
tuyệt đối
Trong cảnhhoàn toàn hoặc không có giới hạn
This is an absolute truth
Đây là một sự thật tuyệt đối
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
cảm xúc
Trong cảnhtrạng thái tâm lý mạnh mẽ như yêu thương giận dữ hoặc buồn bã
She could not hide her emotion
Cô ấy không thể giấu được cảm xúc của mình
phòng khám
Trong cảnhcơ sở y tế nơi bạn được khám chữa bệnh
She works at a local clinic
Cô ấy làm việc tại một phòng khám địa phương
buổi tập huấn
chương trình đào tạo ngắn hạn chuyên sâu về một kỹ năng cụ thể
They attended a tennis clinic
Họ đã tham dự một buổi tập huấn quần vợt
vũ trụ
Trong cảnhtoàn bộ không gian và mọi thứ bên trong nó
The universe is expanding
Vũ trụ đang giãn nở
vũ trụ
tất cả những gì tồn tại trong không gian bao gồm các ngôi sao hành tinh và thiên hà
We are studying the universe
Chúng ta đang nghiên cứu về vũ trụ
thế giới
một tình huống hoặc tập hợp các điều kiện cụ thể
A new universe of possibilities opened up
Một thế giới khả năng mới đã mở ra
gây tổn thương
Trong cảnhlàm cho người khác cảm thấy đau khổ hoặc buồn bã
Your words were very hurtful
Những lời nói của bạn rất gây tổn thương
loại bỏ
Trong cảnhxóa bỏ hoặc tống khứ một thứ gì đó
We need to eliminate this error
Chúng ta cần loại bỏ lỗi này này
độc quyền cao cấp
Trong cảnhgiới hạn chỉ dành cho một vài người đặc biệt
This club offers ultra exclusive memberships
Câu lạc bộ này cung cấp các gói thành viên độc quyền cao cấp
chỉnh sửa
Trong cảnhthay đổi nội dung của một văn bản hoặc video
I need to edit this document
Tôi cần chỉnh sửa tài liệu này
bạn nghĩ sao
Trong cảnhđề nghị ai đó đưa ra ý kiến hoặc đồng ý với một gợi ý
What do you say to a walk
Bạn nghĩ sao về việc đi dạo
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
ngày mai
Trong cảnhngày ngay sau hôm nay
I will go to school tomorrow
Tôi sẽ đi học vào ngày mai
tương lai
khoảng thời gian tiếp sau hiện tại
We look forward to a better tomorrow
Chúng ta hướng về một tương lai tốt đẹp hơn
ngày kế tiếp
ngày tiếp theo tính từ thời điểm đang nói
He left the very next tomorrow
Anh ấy rời đi ngay ngày kế tiếp
dù thế nào
trong bất kỳ trường hợp nào
Tomorrow or not he will decide today
Dù là ngày mai hay không anh ấy vẫn sẽ quyết định hôm nay
câu chuyện
Trong cảnhmột bản tường thuật về các sự kiện
She told me a funny story
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui
tầng
một mức hoặc tầng của một tòa nhà
The hotel has ten stories
Khách sạn này có mười tầng
tình huống
một tình huống hoặc tập hợp các sự kiện cụ thể
That is a different story
Đó là một tình huống khác
trên tàu
Trong cảnhở trên hoặc vào trong một phương tiện giao thông như tàu thủy máy bay hay tàu hỏa
All passengers are aboard the ship
Tất cả hành khách đều đã ở trên tàu
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
gặp
đi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
im lặng
Trong cảnhlàm cho ai đó ngừng nói chuyện
He told the noisy boy to shut his mouth
Anh ấy bảo cậu bé ồn ào hãy im miệng lại
đóng
làm cho cái gì đó không còn mở
Please shut the door
Vui lòng đóng cửa lại
ngăn cản
loại bỏ ai đó ra khỏi nhóm hoặc hoạt động
They shut him out of the discussion
Họ ngăn cản anh ấy tham gia cuộc thảo luận
còn lại
Trong cảnhvẫn còn tồn tại sau khi những phần khác đã đi hết
There is little food remaining
Chỉ còn lại một ít thức ăn
ở lại
tiếp tục tồn tại hoặc giữ nguyên vị trí
We are remaining here for the night
Chúng tôi ở lại đây vào ban đêm
vẫn
tiếp tục duy trì trong một trạng thái nào đó
He is remaining calm during the crisis
Anh ấy vẫn bình tĩnh trong suốt cuộc khủng hoảng
nổ tung
Trong cảnhvỡ ra với lực mạnh và tiếng ồn lớn
The bomb blew up in the field
Quả bom đã nổ tung trên cánh đồng
nổi tiếng
đột nhiên trở nên rất thành công hoặc được nhiều người biết đến
The video blew up on social media
Video đó trở nên nổi tiếng trên mạng xã hội
gọi liên tục
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó rất nhiều lần
He kept blowing up my phone all day
Anh ta cứ gọi điện liên tục cho tôi cả ngày
thổi phồng
làm cho vật gì đó lớn hơn bằng cách bơm không khí vào
Can you help me blow up these balloons
Bạn có thể giúp tôi thổi phồng những quả bóng này không
chỉnh sửa ảnh
Trong cảnhthay đổi hình ảnh bằng công cụ kỹ thuật số
She decided to airbrush the photo
Cô ấy quyết định chỉnh sửa bức ảnh
trách nhiệm
Trong cảnhnhiệm vụ hoặc công việc bạn phải làm
It is my duty to help you
Trách nhiệm của tôi là giúp bạn
nghĩa vụ
việc mà bạn bắt buộc phải thực hiện
Doing homework is a student duty
Làm bài tập về nhà là nghĩa vụ của học sinh
bổn phận
những việc bạn bắt buộc phải hoàn thành
He performed his duties well
Anh ấy đã hoàn thành tốt các bổn phận của mình
thuế
khoản tiền phải nộp cho hàng hóa
I paid duty on these items
Tôi đã đóng thuế cho những món hàng này
mô hình hành động
Trong cảnhmô hình nhỏ hình người dùng để làm đồ chơi
He collects action figures
Anh ấy sưu tầm các mô hình hành động
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận
They will build a new house
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dáng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong build
Anh ấy có vóc dáng khỏe mạnh
gây dựng
tạo ra hoặc thiết lập một thứ gì đó theo thời gian
They want to build a better future
Họ muốn gây dựng một tương lai tốt đẹp hơn
phát triển
trở nên lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
The tension began to build
Căng thẳng bắt đầu phát triển
bỏ lỡ
Trong cảnhkhông trải nghiệm hoặc không tận hưởng thứ gì đó đang có sẵn
You will miss out on the fun if you stay home
Bạn sẽ bỏ lỡ niềm vui nếu cứ ở nhà
không nhận được
không có cơ hội để có được một thứ gì đó
We missed out on the discount because we were late
Chúng tôi không nhận được giảm giá vì đến muộn
không tham gia
không được bao gồm hoặc không nhận được lợi ích từ việc gì đó
Don't miss out on this group activity
Đừng bỏ lỡ hoạt động nhóm này
đánh mất cơ hội
không tham gia hoặc không hưởng lợi từ việc gì đó
You missed out on a great chance to travel
Bạn đã đánh mất cơ hội tuyệt vời để đi du lịch
không trải nghiệm
không có cơ hội thực hiện hoặc đạt được điều gì đó
She missed out on a chance to study abroad
Cô ấy không có cơ hội được đi du học
bỏ lỡ
không có cơ hội để làm hoặc tận hưởng điều gì đó
You will miss out on the party
Bạn sẽ bỏ lỡ bữa tiệc
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
phái nữ
một người có giới tính nữ
She is a smart girl
Cô ấy là một người phụ nữ thông minh
cô nàng
cách gọi thân mật dành cho phụ nữ
Who is that girl
Cô nàng đó là ai vậy
làm phiền
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
bận tâm
nỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
đống lửa lớn
Trong cảnhngọn lửa cháy ngoài trời dùng để đốt hoặc ăn mừng
They made a bonfire on the beach
Họ đốt một đống lửa lớn trên bãi biển
sáu
Trong cảnhsố đứng sau số năm
I have six apples
Tôi có sáu quả táo
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
hợp đồng
Trong cảnhvăn bản quy định mà các bên phải tuân theo
Please sign the agreement
Vui lòng ký vào hợp đồng
thỏa thuận
sự thống nhất chính thức giữa các bên
We came to an agreement
Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận
sự đồng ý
việc cùng chung một ý kiến
They are in agreement on this issue
Họ có cùng ý kiến về vấn đề này
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
thu thập
Trong cảnhtập hợp mọi thứ lại với nhau
I collect old coins
Tôi thu thập tiền xu cũ
trấn tĩnh
giữ bình tĩnh và sắp xếp suy nghĩ
She paused to collect her thoughts
Cô ấy dừng lại để trấn tĩnh suy nghĩ
đón
đi đến một nơi và đưa ai đó đi cùng
I will collect you from the airport
Tôi sẽ đón bạn từ sân bay
thu
nhận tiền hoặc lợi ích một cách định kỳ
We collect rent every month
Chúng tôi thu tiền thuê nhà hàng tháng
trạng thái
Trong cảnhđiều kiện hoặc tình trạng của sự vật
What is the status of your order
Trạng thái đơn hàng của bạn là gì
vị trí
vị trí hoặc tình hình hiện tại của cái gì đó
The status of the project is unknown
Vị trí của dự án hiện tại chưa được biết
địa vị
vị thế hoặc thứ bậc của một người trong xã hội
He has a high social status
Anh ấy có địa vị xã hội cao
riêng
Trong cảnhtự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình