

The Good Place — Phần 4 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
562 từ
Cấp độ CEFR
tiếp năng lượng
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên mạnh mẽ hoặc sống động hơn
We need to juice up the presentation
Chúng ta cần làm bài thuyết trình thêm sinh động
tầm ảnh hưởng
quyền lực hoặc khả năng tác động đến các quyết định
He has the juice to get things done
Anh ấy có tầm ảnh hưởng để hoàn thành công việc
nước ép
chất lỏng chiết xuất từ trái cây hoặc rau củ
I drink orange juice every morning
Tôi uống nước cam mỗi sáng
dùng chất kích thích
sử dụng thuốc cấm để cải thiện thành tích thể thao
The athlete was caught juicing before the game
Vận động viên bị bắt quả tang dùng chất kích thích trước trận đấu
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
cõi tiên
Trong cảnhnơi được cho là chốn nghỉ ngơi của linh hồn người tốt
They hope to reach heaven after death
Họ hy vọng sẽ đến được cõi tiên sau khi chết
thiên đường
nơi chúa và người tốt đến sau khi qua đời
He believes he will go to heaven
Ông ấy tin rằng mình sẽ lên thiên đường
bầu trời
không gian phía trên trái đất nơi có mây và các vì sao
The birds flew high into the heaven
Những chú chim bay cao trên bầu trời
giữ lại
Trong cảnhtiếp tục nắm giữ hoặc lưu giữ một vật gì đó
Please hang on to my bag
Làm ơn hãy giữ giùm túi của tôi
phòng khi
Trong cảnhđể chuẩn bị cho một tình huống có thể xảy ra
Keep this key just in case
Hãy giữ chìa khóa này phòng khi cần
phòng hờ
hành động để chuẩn bị cho một khả năng dù ít xảy ra
Take an umbrella just in case
Hãy mang theo ô phòng hờ
thiên tài
Trong cảnhngười có trí thông minh hoặc tài năng đặc biệt
Albert Einstein was a genius
Albert Einstein là một thiên tài
thiên tài
khả năng hoặc tài năng trí tuệ tuyệt vời
She has a genius for music
Cô ấy có thiên tài về âm nhạc
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
liên tục
Trong cảnhxảy ra nối tiếp nhau mà không bị gián đoạn
It rained for three days in a row
Trời đã mưa ba ngày liên tục
liên tiếp
một loạt các sự việc tương tự xảy ra nối tiếp nhau
I won three games in a row
Tôi đã thắng ba trò chơi liên tiếp
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
vũng nước
Trong cảnhmột vùng nước nhỏ đọng lại trên mặt đất
There is a pool of water on the floor
Có một vũng nước trên sàn nhà
bi-a
trò chơi trên bàn với những quả bóng và gậy đẩy
They play pool at the club
Họ chơi bi-a ở câu lạc bộ
nguồn chung
một tập hợp hoặc nguồn cung cấp thứ gì đó
We share a pool of resources
Chúng tôi chia sẻ một nguồn tài nguyên chung
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
thấp nhất
Trong cảnhvị trí hoặc phần thấp nhất của một thứ gì đó
We live on the bottom floor
Chúng tôi sống ở tầng thấp nhất
đáy
phần thấp nhất của một vật
The cup has a hole at the bottom
Chiếc cốc có một lỗ ở đáy
mông
phần cơ thể mà bạn dùng để ngồi
Sit down on your bottom
Hãy ngồi xuống mông của bạn
phần dưới
phần thấp hơn của một vật thể
Write your name at the bottom of the page
Hãy viết tên bạn ở phần dưới của trang giấy
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
biết
Trong cảnhnhận thức được điều gì đó đặc biệt là điều đang bị che giấu
The police were onto the criminal
Cảnh sát đã biết về tên tội phạm
lên
tới một vị trí trên bề mặt của vật gì đó
She climbed onto the roof
Cô ấy leo lên mái nhà
làm hỏng
Trong cảnhthực hiện một việc gì đó không chính xác
I think I screwed up the test
Tôi nghĩ mình đã làm hỏng bài kiểm tra
người kém cỏi
một người thường xuyên mắc sai lầm
He is such a screw up
Anh ta đúng là một kẻ kém cỏi
gây rối
làm cho mọi việc trở nên tồi tệ
You screwed up the whole plan
Bạn đã làm hỏng toàn bộ kế hoạch
ôi trời
Trong cảnhdùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc sốc
My gosh that was loud
Ôi trời tiếng đó thật lớn
hôm qua
Trong cảnhngày trước ngày hôm nay
I went to school yesterday
Tôi đã đi học hôm qua
sợ hãi
Trong cảnhcảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
làm sợ
làm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
trò chuyện
Trong cảnhtrao đổi ý kiến hoặc thông tin bằng lời nói
We are having a talking session
Chúng tôi đang có một buổi trò chuyện
nói
thốt ra lời để diễn đạt suy nghĩ hoặc giao tiếp
He is talking to his friend
Anh ấy đang nói chuyện với bạn của mình
phát biểu
dùng giọng nói của bạn để diễn đạt điều gì đó
The teacher is talking to the class
Giáo viên đang phát biểu trước lớp
nói chuyện
hành động dùng lời nói để trao đổi về một điều gì đó
We are talking about the project
Chúng tôi đang nói chuyện về dự án
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
một phần
Trong cảnhkhông hoàn toàn hoặc không trọn vẹn
The work is halfway finished
Công việc đã hoàn thành được một nửa
nhượng bộ
nỗ lực chung để đạt được thỏa thuận
We should meet halfway
Chúng ta nên nhượng bộ lẫn nhau
giữa chừng
ở khoảng cách bằng nhau giữa hai điểm
The city is halfway between our homes
Thành phố nằm ở giữa nhà chúng ta
nửa đường
tại hoặc đến điểm giữa
We are halfway home
Chúng ta đã đi được nửa đường về nhà
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
nhân loại
Trong cảnhtoàn thể con người trên thế giới
Humanity must work together to solve problems
Nhân loại phải hợp tác với nhau để giải quyết vấn đề
lòng nhân đạo
phẩm chất tử tế và quan tâm đến người khác
He showed great humanity toward the poor
Anh ấy đã thể hiện lòng nhân đạo lớn lao với người nghèo
con người
tất cả mọi người được xem xét như một nhóm
This discovery benefits all of humanity
Khám phá này mang lại lợi ích cho toàn thể con người
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
nên
Trong cảnhdùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
chính xác
Trong cảnhhoàn toàn đúng hoặc không có sai sót
I need the exact time
Tôi cần thời gian chính xác
đòi hỏi
ép buộc ai đó đưa cho bạn thứ gì đó
He exacted a promise from her
Anh ấy đòi hỏi cô ấy một lời hứa
hoảng sợ
Trong cảnhtrở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
I freaked out when I saw the snake
Tôi đã hoảng sợ khi nhìn thấy con rắn
cơn giận dữ
biểu hiện đột ngột của cảm xúc mạnh mẽ
Her sudden freak out surprised everyone
Cơn giận dữ đột ngột của cô ấy làm mọi người ngạc nhiên
hoảng loạn
trở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
I freaked out when I saw the spider
Tôi đã hoảng loạn khi nhìn thấy con nhện
hoảng loạn
trở nên cực kỳ lo lắng hoặc buồn bực
Don't freak out about the test
Đừng hoảng loạn về bài kiểm tra
kỳ diệu
Trong cảnhrất đặc biệt và đầy quyến rũ
It was a magical evening
Đó là một buổi tối kỳ diệu
ma thuật
có liên quan đến các phép thuật
She learned a magical spell
Cô ấy đã học một câu thần chú ma thuật
thần kỳ
có khả năng của phép thuật
The hero has magical powers
Người anh hùng có sức mạnh thần kỳ
huyền bí
liên quan đến những điều siêu nhiên
He believes in magical creatures
Anh ấy tin vào các sinh vật huyền bí
thời thượng
Trong cảnhrất hợp thời trang hoặc hấp dẫn
That is a groovy shirt
Đó là một chiếc áo rất thời thượng
nhắc đến điều đó
Trong cảnhđề cập đến một việc cụ thể
We were talking about food speaking of which I am hungry
Chúng ta đang nói về đồ ăn nhắc đến điều đó tôi thấy đói quá
nhân tiện
dùng để bắt đầu một chủ đề có liên quan
Speaking of which I saw your brother today
Nhân tiện hôm nay tôi đã gặp anh trai của bạn
toa cuối
Trong cảnhtoa xe nằm ở cuối đoàn tàu
The caboose was at the end of the train
Toa cuối nằm ở cuối đoàn tàu
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
ôi
Trong cảnhcâu cảm thán dùng khi bạn phạm sai lầm nhỏ
Oops I dropped my pen
Ôi tôi làm rơi bút rồi
năm nhất
Trong cảnhtrong năm đầu tiên của một khóa học hoặc công việc
She is a first year student
Cô ấy là sinh viên năm nhất
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
bê tông
Trong cảnhvật liệu xây dựng cứng làm từ xi măng
The workers poured wet concrete
Công nhân đổ bê tông ướt
bê tông
vật liệu xây dựng cứng và chắc chắn
The bridge is made of concrete
Cây cầu được làm bằng bê tông
cụ thể
rõ ràng và xác thực không mơ hồ
Give me a concrete example
Hãy cho tôi một ví dụ cụ thể
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
lấy ra
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó rời khỏi một vị trí
He took the book off of the table
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi mặt bàn
ngưng
dừng việc ăn hoặc sử dụng một thứ gì đó
I am off of sugar
Tôi đang ngưng dùng đường
cách xa
ở một khoảng cách so với vật gì đó
He lives just off of the main road
Anh ấy sống cách xa con đường chính
từ
bắt đầu từ một điểm hoặc nguồn cụ thể
We get power off of the sun
Chúng ta lấy năng lượng từ mặt trời
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
không sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
tiểu thuyết
Trong cảnhmột câu chuyện dài được viết thành sách
I am reading an interesting novel
Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết thú vị
mới lạ
chưa từng tồn tại trước đây
This is a novel way to solve the problem
Đây là một cách mới lạ để giải quyết vấn đề
thuộc về nghĩa vụ
Trong cảnhliên quan đến việc nghiên cứu về nghĩa vụ đạo đức
The theory is based on deontological principles
Lý thuyết này dựa trên các nguyên tắc về nghĩa vụ đạo đức
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh một điều gì đó
It is frickin cold outside
Ngoài trời lạnh cực kỳ
khốn kiếp
dùng để nhấn mạnh sự bực bội
This is a frickin mess
Đây là một mớ hỗn độn khốn kiếp
cái hộp
Trong cảnhvật chứa có các mặt phẳng
Put the books in the box
Hãy đặt những cuốn sách vào trong hộp
phân loại
đặt một người vào một nhóm cụ thể
Do not box me into a category
Đừng phân loại tôi vào một nhóm cụ thể
đấm bốc
chiến đấu bằng nắm đấm
He learned how to box
Anh ấy đã học cách đấm bốc
đóng hộp
đặt thứ gì đó vào bên trong một cái hộp
I will box these items for you
Tôi sẽ đóng hộp những món đồ này cho bạn
ác quỷ
Trong cảnhmột sinh vật siêu nhiên độc ác hoặc tàn nhẫn
The movie is about a scary demon
Bộ phim kể về một con ác quỷ đáng sợ
chớ có xảy ra
Trong cảnhdùng để bày tỏ hy vọng điều tồi tệ nào đó không xảy ra
Heaven forbid that we should lose our jobs
Chớ có để chúng ta mất việc làm
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
ảo giác
Trong cảnhmang lại hiệu ứng giống như dùng chất gây ảo giác
The patterns on the wall look trippy
Những hoa văn trên tường trông thật ảo giác
xấu xa
Trong cảnhcó hành vi độc ác hoặc phạm tội
The villain had a nefarious plan
Kẻ phản diện có một kế hoạch xấu xa
nảy
Trong cảnhdi chuyển lên xuống một cách nhanh chóng
The ball began to bounce
Quả bóng bắt đầu nảy
thảo luận
trao đổi ý kiến với ai đó
Let us bounce some ideas around
Hãy để chúng ta cùng thảo luận vài ý tưởng
rời đi
rời khỏi một địa điểm hoặc tình huống một cách đột ngột
It is time for us to bounce
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi
từ chối
gửi trả lại thứ gì đó vì nó không được chấp nhận
The check started to bounce
Tấm séc bắt đầu bị từ chối
vắng mặt
Trong cảnhkhông có mặt hoặc không tìm thấy
Several pages are missing
Vài trang đang bị thiếu
nhớ
cảm thấy buồn vì ai đó không ở cạnh bạn
I am missing my family
Tôi đang nhớ gia đình mình
thất lạc
không thể tìm thấy được
The missing keys were found
Những chiếc chìa khóa thất lạc đã được tìm thấy
thiếu
không có thứ gì đó đáng lẽ phải ở đó
I am missing one glove
Tôi đang bị thiếu một chiếc găng tay
trượt
không chạm hoặc không bắt được một vật gì đó
I am missing the target
Tôi đang trượt mục tiêu
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
kỳ lạ
Trong cảnhkhác biệt so với những gì bình thường hoặc mong đợi
That is a very odd noise
Đó là một âm thanh rất kỳ lạ
cơ hội
khả năng một sự kiện có thể xảy ra
The odds of winning are low
Cơ hội chiến thắng là rất thấp
số lẻ
số không chia hết cho hai
Three is an odd number
Số ba là một số lẻ
thỉnh thoảng
xảy ra hoặc xuất hiện đôi khi nhưng không thường xuyên
I do the odd job here
Tôi làm vài công việc vặt ở đây
bài hát
Trong cảnhmột tác phẩm âm nhạc có lời
She sang a beautiful song
Cô ấy đã hát một bài hát hay
khúc nhạc
một tác phẩm âm nhạc ngắn có lời
That is my favorite song
Đó là bài hát yêu thích của tôi
gấu trúc
Trong cảnhmột loài động vật lớn có lông màu đen và trắng đến từ châu Á
The panda eats bamboo
Gấu trúc ăn tre
trôi đi
Trong cảnhdần dần trở nên xa cách hoặc biến mất
Opportunities often slip away
Những cơ hội thường trôi đi
thoát khỏi
rời khỏi một nơi hoặc tình huống một cách âm thầm
He managed to slip away from the party
Anh ấy đã tìm cách thoát khỏi bữa tiệc
rời đi
rời khỏi một nơi mà không gây sự chú ý
I decided to slip away early
Tôi quyết định rời đi sớm
lẻn đi
âm thầm rời đi mà không bị ai phát hiện
She tried to slip away unnoticed
Cô ấy cố gắng lẻn đi mà không bị phát hiện
mặc dù
Trong cảnhkhông bị ảnh hưởng bởi điều gì đó
We went out despite the rain
Chúng tôi đã ra ngoài mặc dù trời mưa
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
cứng
Trong cảnhkhông mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
sô cô la
Trong cảnhthực phẩm màu nâu ngọt làm từ ca cao
This cake is made of chocolate
Chiếc bánh này được làm từ sô cô la
sô cô la
món ăn ngọt làm từ ca cao
I like to eat chocolate
Tôi thích ăn sô cô la
sô cô la
thực phẩm màu nâu làm từ ca cao thường được ăn như kẹo
He gave me a piece of chocolate
Anh ấy đưa cho tôi một miếng sô cô la
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
làm hỏng
Trong cảnhlàm hỏng hoặc thất bại việc gì đó
He blew his chance to win
Anh ấy đã làm hỏng cơ hội chiến thắng của mình
gây kinh ngạc
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngạc nhiên hoặc sốc
The news blew me away
Tin tức đó làm tôi kinh ngạc
thổi
đẩy không khí ra khỏi miệng
Please blow out the candles
Vui lòng thổi tắt nến
nổ tung
vỡ hoặc phá vỡ với lực mạnh
The tire blew on the highway
Lốp xe bị nổ trên đường cao tốc
cụ thể
Trong cảnhliên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
tin chắc
không có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
nghìn
Trong cảnhsố lượng một nghìn
I have a thousand things to do
Tôi có hàng nghìn việc phải làm
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
bất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
còn lại
Trong cảnhvẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
trái
phía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
chứng minh
Trong cảnhcho thấy cách thức hoạt động hoặc cách thực hiện một việc gì đó
The teacher will demonstrate how to use the tool
Giáo viên sẽ chứng minh cách sử dụng công cụ này
giờ
dùng sau con số để chỉ thời điểm đúng vào giờ đó
It is five o'clock
Bây giờ là năm giờ
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
ở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
một cách hợp lý
Trong cảnhtheo cách dựa trên suy luận rõ ràng
He thought about the problem logically
Anh ấy đã suy nghĩ về vấn đề một cách hợp lý
tri kỷ
Trong cảnhngười hoàn toàn phù hợp với bạn trong một mối quan hệ
We are true soul mates
Chúng tôi là những người tri kỷ thực sự
người tình định mệnh
Trong cảnhngười hoàn toàn phù hợp với người khác trong một mối quan hệ lãng mạn
They are destined to be soul mates
Họ được định mệnh là người tình của nhau
bạn tâm giao
người hoàn toàn phù hợp để trở thành bạn đồng hành thân thiết của bạn
He is my soul mate
Anh ấy là bạn tâm giao của tôi
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
môi
Trong cảnhbộ phận bao quanh miệng
She has thin lips
Cô ấy có đôi môi mỏng
hỗn láo
lời nói thiếu tôn trọng
Don't give me any lip
Đừng có nói năng hỗn láo với tôi
tối đa
Trong cảnhđến một giới hạn hoặc số lượng nhất định
You can take up to three bags
Bạn có thể mang tối đa ba túi
đủ khả năng
có đủ năng lực hoặc sức mạnh để làm việc gì đó
Is he up to the job
Anh ấy có đủ khả năng cho công việc này không
đang làm
đang tham gia vào một hoạt động nào đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì thế
tùy thuộc
là trách nhiệm hoặc sự lựa chọn của một người
It is up to you to decide
Việc quyết định tùy thuộc vào bạn
tùy thuộc
phụ thuộc vào quyết định của ai đó
It is up to you to choose
Việc chọn lựa tùy thuộc vào bạn
tối đa
dùng để chỉ số lượng lớn nhất có thể
The battery lasts up to ten hours
Pin kéo dài tối đa mười giờ
đang làm
bận rộn hoặc dính líu vào việc gì đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì vậy
đang làm gì
đang âm thầm thực hiện hoặc lên kế hoạch cho một việc gì đó
What are you up to today
Hôm nay bạn đang làm gì vậy
không ai
Trong cảnhkhông phải người nào trong hai người
Neither of them was at home
Không ai trong số họ có ở nhà
cũng không
dùng để nói một câu phủ định cũng đúng với người hoặc vật khác
I do not like coffee and neither does she
Tôi không thích cà phê và cô ấy cũng vậy
cả hai đều không
không phải cái này cũng không phải cái kia
Neither answer is correct
Cả hai câu trả lời đều không đúng
không cái nào
không phải cái này hay cái kia trong hai thứ
I have two cars but neither works
Tôi có hai chiếc xe nhưng không cái nào chạy được