

The Good Place — Phần 4 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
871 từ
Cấp độ CEFR
người quyến rũ
Trong cảnhtừ không trang trọng chỉ một người rất hấp dẫn
He thinks she is a real fox
Anh ấy nghĩ cô ấy là một người rất quyến rũ
cáo
một loài động vật hoang dã có đuôi xù
The fox lives in the forest
Con cáo sống trong rừng
kênh tin tức
một mạng lưới truyền hình tin tức bảo thủ lớn tại Mỹ
I watch the news on Fox
Tôi xem tin tức trên kênh Fox
vũ trụ
Trong cảnhtoàn bộ không gian và mọi thứ bên trong nó
The universe is expanding
Vũ trụ đang giãn nở
vũ trụ
tất cả những gì tồn tại trong không gian bao gồm các ngôi sao hành tinh và thiên hà
We are studying the universe
Chúng ta đang nghiên cứu về vũ trụ
thế giới
một tình huống hoặc tập hợp các điều kiện cụ thể
A new universe of possibilities opened up
Một thế giới khả năng mới đã mở ra
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
đã từng
Trong cảnhvào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
Trong cảnhvào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
xảy ra
Trong cảnhdiễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
mục tiêu
Trong cảnhđiều mà bạn muốn đạt được
My goal is to learn English
Mục tiêu của tôi là học tiếng Anh
bàn thắng
số điểm ghi được trong một trò chơi
They scored a goal in the last minute
Họ đã ghi một bàn thắng vào phút cuối
khung thành
khu vực mà cầu thủ cố gắng đưa bóng vào trong thể thao
The ball hit the goal
Quả bóng đập vào khung thành
kiến trúc sư
Trong cảnhngười thiết kế các tòa nhà
The architect designed a new house
Kiến trúc sư đã thiết kế một ngôi nhà mới
kiến trúc sư
Trong cảnhngười chịu trách nhiệm về bản vẽ kỹ thuật của công trình
She works as an architect
Cô ấy làm công việc kiến trúc sư
kiến trúc sư
chuyên gia sáng tạo ra các cấu trúc xây dựng
The architect plans the city project
Kiến trúc sư lên kế hoạch cho dự án thành phố
cưng
Trong cảnhmột cách gọi thân mật dành cho người mình yêu quý
Hello babe how are you today
Chào cưng hôm nay em thế nào
người đẹp
một người có ngoại hình quyến rũ
She is such a babe
Cô ấy thật là một người đẹp
người ngây thơ
một người thiếu kinh nghiệm hoặc còn non nớt
He is a babe in the woods
Anh ấy là một người rất ngây thơ
trẻ sơ sinh
một đứa trẻ còn rất nhỏ
The mother held her babe
Người mẹ bế đứa trẻ sơ sinh của mình
yêu
Trong cảnhthích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
thái
Trong cảnhcắt thành những lát mỏng từ một khối thức ăn lớn
Please carve the roast chicken
Vui lòng thái gà quay
chạm khắc
tạo hình bằng cách cắt vào vật liệu cứng
He likes to carve wood
Anh ấy thích chạm khắc gỗ
cắt
cắt bỏ một phần để tạo thành hình dạng cụ thể
She will carve a heart in the tree
Cô ấy sẽ cắt một hình trái tim trên cái cây
đục đẽo
tạo hình bằng dụng cụ sắc nhọn
The sculptor will carve the marble
Người điêu khắc sẽ đục đẽo khối đá cẩm thạch
giải quyết
Trong cảnhtìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
phát triển
tạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
tập thể dục
thực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
thành công
có kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
vô cùng
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
hình dung
Trong cảnhtạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
ích kỷ
Trong cảnhchỉ quan tâm đến bản thân mình
He is too selfish to share his toys
Anh ấy quá ích kỷ nên không chia sẻ đồ chơi của mình
bóng nước
Trong cảnhmột quả bóng chứa đầy nước dùng để ném
We played with a water balloon
Chúng tôi đã chơi với bóng nước
rốt cuộc
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc vào thời điểm kết thúc
They eventually finished the project
Họ rốt cuộc đã hoàn thành dự án
cuối cùng
sau một khoảng thời gian dài hoặc trì hoãn
She eventually arrived home
Cô ấy cuối cùng đã về đến nhà
sau này
sau một khoảng thời gian hoặc sự chậm trễ
You will eventually understand it
Bạn sẽ hiểu điều đó sau này
đi dạo
Trong cảnhđi bộ chậm rãi và thư thái
We took a stroll in the park
Chúng tôi đã đi dạo trong công viên
bom
Trong cảnhmột thiết bị phát nổ
The soldiers found a bomb
Những người lính đã tìm thấy một quả bom
tuyệt vời
rất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was the bomb
Bộ phim đó thật tuyệt vời
thất bại
làm bài kiểm tra hoặc công việc rất kém
I bombed the math exam
Tôi đã làm bài kiểm tra toán rất tệ
tin chấn động
điều gì đó gây ra sự sốc hoặc bất ngờ đột ngột
The news was a total bomb
Tin tức đó là một cú sốc lớn
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
nở hoa
Trong cảnhphần đầy màu sắc của cây cối
The rose begins to flower
Hoa hồng bắt đầu nở
phản bội
hành động chống lại người đã tin tưởng bạn
He will not flower his friends
Anh ấy sẽ không phản bội bạn bè của mình
hoa
một bộ phận của cây thường có màu sắc sặc sỡ
I bought a beautiful flower
Tôi đã mua một bông hoa đẹp
hoa
bộ phận đầy màu sắc của cây giúp tạo ra hạt giống
Each flower produces many seeds
Mỗi bông hoa tạo ra nhiều hạt giống
làm chán
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy mệt mỏi hoặc không hứng thú
The long speech bored me
Bài phát biểu dài làm tôi thấy chán
mang
cầm hoặc đỡ một vật và di chuyển cùng nó
He bore the heavy weight of the box
Anh ấy mang vật nặng của cái hộp
sinh
đẻ một đứa trẻ
She bore a healthy child
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh
lỗ
một khoảng trống trong vật rắn
The machine drilled a small bore in the metal
Cái máy đã khoan một lỗ nhỏ trên kim loại
nhàm chán
không thú vị hoặc không hào hứng
This movie is a bore
Bộ phim này thật nhàm chán
trí tuệ
Trong cảnhkhả năng tư duy và hiểu biết
He has the wit to solve the problem
Anh ấy có trí tuệ để giải quyết vấn đề
sự hóm hỉnh
khả năng suy nghĩ và phản ứng nhanh nhạy
She has a sharp wit
Cô ấy có sự hóm hỉnh sắc bén
nhảy múa
Trong cảnhchuyển động cơ thể nhịp nhàng theo âm nhạc
They are dancing in the room
Họ đang nhảy múa trong phòng
khiêu vũ
di chuyển cơ thể theo nhạc
She likes dancing to music
Cô ấy thích khiêu vũ theo nhạc
còn lại
Trong cảnhphần việc cần được hoàn thành
There is only one hour to go
Chỉ còn lại một giờ nữa thôi
đi
di chuyển từ nơi này đến nơi khác
I go to school every day
Tôi đi học mỗi ngày
mang về
được dự định để mang ra khỏi cửa hàng hoặc nhà hàng
I would like a coffee to go
Tôi muốn một ly cà phê mang về
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
tiramisu
Trong cảnhmột món tráng miệng hương cà phê của nước Ý
I ordered tiramisu for dessert
Tôi đã gọi món tiramisu để tráng miệng
la đi
Trong cảnhdi chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
xả súng
khai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
nổ
Trong cảnhvỡ ra đột ngột và dữ dội
The balloon will explode if you prick it
Quả bóng sẽ nổ nếu bạn chọc vào nó
bùng nổ
vỡ ra đột ngột bằng lực mạnh
The fuel tank exploded after the crash
Bình nhiên liệu bùng nổ sau vụ va chạm
nổ tung
vỡ ra với tiếng động lớn
The fireworks exploded in the sky
Pháo hoa nổ tung trên bầu trời
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
bộ sưu tập
Trong cảnhnhóm những vật được thu thập cùng nhau
She has a large collection of books
Cô ấy có một bộ sưu tập sách lớn
tập hợp
nhóm các sự vật được thu thập lại
This is a collection of data
Đây là một tập hợp dữ liệu
sự thu gom
hành động lấy những món hàng đã đặt trước
The collection of the package is today
Việc thu gom kiện hàng diễn ra hôm nay
bộ sưu tập
nhóm các đồ vật mà ai đó đã cất công tìm kiếm
He started a coin collection
Anh ấy bắt đầu một bộ sưu tập tiền xu
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
đã qua
Trong cảnhmột việc trong quá khứ không còn quan trọng nữa
That argument is under the bridge
Tranh cãi đó đã là chuyện đã qua rồi
ồ
Trong cảnhmột biểu cảm của sự ngạc nhiên hoặc vui sướng
Ooh that sounds wonderful
Ồ điều đó nghe thật tuyệt vời
khởi động
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một kế hoạch hoặc dự án mới
The company will launch a new product
Công ty sẽ khởi động một sản phẩm mới
phóng
gửi một thứ gì đó đi với lực mạnh
They will launch the boat into the sea
Họ sẽ phóng con thuyền ra biển
phóng
đưa tàu vũ trụ hoặc tên lửa vào không gian
They plan to launch a rocket tomorrow
Họ dự định phóng một tên lửa vào ngày mai
ném
tung một vật gì đó bay qua không khí với lực mạnh
The soldier launched the spear at the target
Người lính ném ngọn giáo về phía mục tiêu
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
kỳ quặc
Trong cảnhrất lạ hoặc không bình thường
He has a freaking habit
Anh ấy có một thói quen kỳ quặc
cực kỳ
dùng để nhấn mạnh điều gì đó theo cách thân mật
It is freaking cold outside
Ngoài trời lạnh cực kỳ
rất
ở một mức độ lớn
I am freaking tired today
Hôm nay tôi rất mệt
kẻ lập dị
một người rất lạ lùng
Stop acting like a freaking
Đừng cư xử như một kẻ lập dị
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
danh sách
Trong cảnhmột tập hợp các mục được viết nối tiếp nhau
I made a shopping list
Tôi đã lập một danh sách mua sắm
liệt kê
viết hoặc nói ra một chuỗi các mục
Please list all your items
Vui lòng liệt kê tất cả các mục của bạn
hạng
nhóm nổi tiếng hoặc thành công nhất
They are on the A list
Họ thuộc nhóm hạng A
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
ném vào
Trong cảnhcử động cánh tay để đẩy một vật về phía ai đó
He threw the ball at his friend
Anh ấy ném quả bóng về phía bạn mình
chỉ trích
dồn dập đưa ra nhiều thứ cho ai đó
They threw many complaints at the manager
Họ đã dồn dập đưa ra nhiều lời phàn nàn với người quản lý
mỉm cười
Trong cảnhthể hiện hạnh phúc bằng cách cong miệng
She smiles when she is happy
Cô ấy mỉm cười khi cô ấy vui
ưu ái
tỏ ra tử tế hoặc chấp thuận với ai đó
Fate smiled on him
Định mệnh đã ưu ái anh ấy
nụ cười
vẻ mặt hạnh phúc với miệng cong lên
She has a beautiful smile
Cô ấy có một nụ cười đẹp
cười
tạo vẻ mặt vui vẻ với miệng cong lên
He smiled at the camera
Anh ấy cười với máy ảnh
mất bình tĩnh
Trong cảnhđột nhiên trở nên không thể kiểm soát cảm xúc của bản thân
Try not to lose it during the meeting
Hãy cố đừng mất bình tĩnh trong cuộc họp
nổi nóng
đột nhiên trở nên rất tức giận
He began to lose it when he saw the mess
Anh ấy bắt đầu nổi nóng khi thấy đống hỗn độn
phát điên
bắt đầu mất khả năng kiểm soát trí tuệ
He seems to be losing it lately
Gần đây anh ấy có vẻ đang phát điên
bực mình
trở nên rất tức giận hoặc khó chịu
She started to lose it after waiting for an hour
Cô ấy bắt đầu bực mình sau khi chờ đợi cả tiếng đồng hồ
người hay lo lắng
Trong cảnhngười thường xuyên lo nghĩ quá mức về mọi việc
Don't be such a worrywart
Đừng trở nên người hay lo lắng như vậy
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
khởi động lại
Trong cảnhbắt đầu lại hệ thống máy tính hoặc thiết bị
Please reboot your computer
Vui lòng khởi động lại máy tính của bạn
một lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian ngắn
Wait here for a bit
Hãy đợi ở đây một lát
tiết mục
màn trình diễn ngắn trong chương trình
He performed a funny bit
Anh ấy đã biểu diễn một tiết mục hài hước
cắn
dùng răng để cắt hoặc làm đau vật gì đó
Do not bit the pen
Đừng cắn cây bút
mẩu
một phần nhỏ của cái gì đó
Can I have a bit of cake
Tôi có thể ăn một mẩu bánh được không
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
sữa chua đông lạnh
Trong cảnhmón tráng miệng lạnh làm từ sữa chua
I ate frozen yogurt for dessert
Tôi đã ăn sữa chua đông lạnh làm món tráng miệng
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong hoặc trở thành một phần của cái gì đó
They decided to go into the house
Họ quyết định đi vào trong nhà
giận dỗi
trở nên im lặng và không vui vì bạn đang tức giận
She went into a sulk after the argument
Cô ấy giận dỗi sau cuộc tranh cãi
thảo luận
nói về một điều gì đó một cách chi tiết
We should go into this matter later
Chúng ta nên thảo luận vấn đề này sau
trở nên
Trong cảnhthay đổi thành một trạng thái khác
I have gotten hungry
Tôi đã trở nên đói bụng
chung
Trong cảnhđược hai hoặc nhiều người cùng sử dụng
They have a joint bank account
Họ có một tài khoản ngân hàng chung
khớp
nơi hai bộ phận được kết nối với nhau
The knee is a complex joint
Đầu gối là một khớp phức tạp
điếu cần sa
điếu thuốc có chứa cần sa
He was smoking a joint
Anh ấy đang hút một điếu cần sa
quán ăn
từ dùng thân mật để chỉ một nhà hàng hoặc địa điểm
Let us go to that burger joint
Chúng ta hãy đến quán burger đó
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
vĩnh hằng
Trong cảnhkhoảng thời gian kéo dài vô tận
Love can last for an eternity
Tình yêu có thể kéo dài vĩnh hằng
hình cầu
Trong cảnhvật thể tròn đặc có mọi điểm trên bề mặt cách đều tâm
The Earth is almost a sphere
Trái đất gần như là một hình cầu
lĩnh vực
phạm vi hoạt động hoặc phạm vi ảnh hưởng cụ thể
Politics is not my sphere
Chính trị không phải lĩnh vực của tôi
chân thành
Trong cảnhnói những gì bạn thực sự cảm thấy hoặc suy nghĩ
She sent a sincere apology
Cô ấy đã gửi một lời xin lỗi chân thành
đáng kinh ngạc
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
She has an impressive collection of books
Cô ấy có một bộ sưu tập sách đáng kinh ngạc
ấn tượng
gây ra sự ngưỡng mộ hoặc tôn trọng
The performance was very impressive
Buổi biểu diễn rất ấn tượng
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
im lặng
Trong cảnhngừng nói hoặc yêu cầu người khác ngưng nói
Please shut up for a moment
Làm ơn im lặng một chút
câm miệng
ép buộc ai đó ngừng nói chuyện
You should tell him to shut up
Bạn nên bảo anh ta câm miệng
ngừng nói
dừng lại việc phát ra lời nói
I will shut up now
Bây giờ tôi sẽ ngừng nói
nín lặng
ngưng phát ra âm thanh từ miệng
Just shut up and listen to me
Hãy nín lặng và nghe tôi nói
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
thổi
Trong cảnhđẩy không khí ra khỏi miệng
Please blow out the candles
Vui lòng thổi tắt nến
gây kinh ngạc
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngạc nhiên hoặc sốc
The news blew me away
Tin tức đó làm tôi kinh ngạc
nổ tung
vỡ hoặc phá vỡ với lực mạnh
The tire blew on the highway
Lốp xe bị nổ trên đường cao tốc
làm hỏng
làm hỏng hoặc thất bại việc gì đó
He blew his chance to win
Anh ấy đã làm hỏng cơ hội chiến thắng của mình
lựa chọn
Trong cảnhmột thứ mà bạn có thể chọn
You have many options
Bạn có nhiều lựa chọn
chọn
đưa ra quyết định từ một tập hợp các khả năng
They decided to option the house
Họ đã quyết định chọn ngôi nhà đó
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
hiểu ra
Trong cảnhhiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
muốn
Trong cảnhcó mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
nhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
có vẻ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
thế kỷ
Trong cảnhkhoảng thời gian 100 năm
That house was built a century ago
Ngôi nhà đó được xây cách đây một thế kỷ
thế kỷ
khoảng thời gian 100 năm được dùng trong lịch sử
The twentieth century was a time of many changes
Thế kỷ hai mươi là khoảng thời gian có nhiều thay đổi
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I want to buy a new car
Tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới
tin
chấp nhận điều gì đó là sự thật
I do not buy his excuse
Tôi không tin lời bào chữa của anh ấy
gây ra
khiến ai đó phải nhận điều gì đó thường là rắc rối
You bought yourself a lot of trouble
Bạn đã tự gây ra rất nhiều rắc rối cho mình
món hàng
thứ gì đó mà bạn mua
This car was a great buy
Chiếc xe này là một món hàng tuyệt vời
thở
Trong cảnhquá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
It is difficult to breathe in the smoke
Thật khó để thở trong làn khói
đắm chìm
hoàn toàn tập trung hoặc đầy ắp một thứ gì đó
He breathes music every day
Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc mỗi ngày
tiếp sức
mang lại sự sống hoặc năng lượng mới cho điều gì đó
The new plan will breathe life into the company
Kế hoạch mới sẽ tiếp thêm sức sống cho công ty
thì thầm
nói điều gì đó thành tiếng
He did not dare to breathe a word of the secret
Anh ấy không dám hé răng nửa lời về bí mật đó
hít vào
đưa không khí vào phổi của bạn
Please breathe deeply
Vui lòng hít thở sâu
hít thở
đưa không khí vào và đẩy ra khỏi phổi
I need to breathe fresh air
Tôi cần hít thở không khí trong lành
u
Trong cảnhvùng nổi lên nhỏ trên bề mặt
There is a bump on my arm
Có một vết u trên tay tôi
xô đẩy
làm ai đó rời khỏi vị trí của họ
They bumped him from his flight
Họ đẩy anh ấy ra khỏi chuyến bay
quan hệ
thực hiện hành vi tình dục
They bumped in the car
Họ quan hệ trong xe
va chạm
đâm hoặc va đập vào vật gì đó
I bumped my head on the door
Tôi va đầu vào cửa
tăng
sự tăng đột ngột về số lượng hoặc mức độ
We saw a bump in sales
Chúng tôi thấy doanh số tăng lên
âm trầm
âm thanh bass sâu và nặng trong âm nhạc
The song has a heavy bump
Bài hát này có âm trầm mạnh
loại bỏ
đẩy ai đó ra khỏi vị trí hiện tại
He was bumped from the team
Anh ấy bị loại khỏi đội
nâng cao
làm tăng mức độ của một thứ gì đó
They bumped the price up
Họ đã nâng giá lên
quảng trường
Trong cảnhmột không gian mở được sử dụng cho các cuộc họp công cộng ở Hy Lạp cổ đại
Citizens gathered in the agora
Các công dân tập trung tại quảng trường
thân thể
Trong cảnhcấu trúc vật lý của một con người
She has a fit bod
Cô ấy có một thân hình cân đối
vách
Trong cảnhcấu trúc thẳng đứng dùng để phân chia hoặc bao quanh một không gian
They built stone walls around the garden
Họ đã xây những bức tường đá quanh khu vườn
tường
mặt phẳng đứng bao quanh một căn phòng hoặc tòa nhà
The walls of the room are white
Những bức tường trong phòng màu trắng
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
riêng
tự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
cổ vũ
Trong cảnhủng hộ hoặc hét lên cổ vũ cho ai đó
I always root for my team
Tôi luôn cổ vũ cho đội của mình
thu gom
Trong cảnhtập hợp người hoặc vật lại một nơi
We must gather the supplies
Chúng ta phải thu gom đồ tiếp tế
tụ tập
cùng đến một nơi như một nhóm
People gather to celebrate
Mọi người tụ tập để ăn mừng
thu hồi
kiểm soát hoặc tập trung sức lực
She tried to gather her thoughts
Cô ấy cố gắng thu hồi suy nghĩ
hiểu ra
rút ra kết luận từ thông tin
I gather that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận rộn
tập hợp
đưa mọi thứ về cùng một chỗ
We gathered in the hall
Chúng tôi tập hợp trong hội trường