The Mentalist — Phần 3 Tập 20
Từ vựng & nghĩa
632 từ
Cấp độ CEFR
nguyên vẹn
Trong cảnhkhông bị chạm vào hoặc thay đổi
The documents remained untouched
Các tài liệu vẫn còn nguyên vẹn
hoang sơ
không bị con người thay đổi hoặc làm hư hại
The forest is still untouched
Khu rừng vẫn còn hoang sơ
tối đa
Trong cảnhđến một giới hạn hoặc số lượng nhất định
You can take up to three bags
Bạn có thể mang tối đa ba túi
đủ khả năng
có đủ năng lực hoặc sức mạnh để làm việc gì đó
Is he up to the job
Anh ấy có đủ khả năng cho công việc này không
đang làm
đang tham gia vào một hoạt động nào đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì thế
tùy thuộc
là trách nhiệm hoặc sự lựa chọn của một người
It is up to you to decide
Việc quyết định tùy thuộc vào bạn
tùy thuộc
phụ thuộc vào quyết định của ai đó
It is up to you to choose
Việc chọn lựa tùy thuộc vào bạn
tối đa
dùng để chỉ số lượng lớn nhất có thể
The battery lasts up to ten hours
Pin kéo dài tối đa mười giờ
đang làm
bận rộn hoặc dính líu vào việc gì đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì vậy
đang làm gì
đang âm thầm thực hiện hoặc lên kế hoạch cho một việc gì đó
What are you up to today
Hôm nay bạn đang làm gì vậy
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
hiểu
Trong cảnhcó nhận thức về một sự việc
She knew what he meant
Cô ấy hiểu điều anh ấy muốn nói
biết
hiểu hoặc có kiến thức về điều gì đó
I knew the answer
Tôi đã biết câu trả lời
ngu ngốc
Trong cảnhkhông thông minh hoặc không có khả năng tư duy tốt
That was a dumb mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
đơn giản hóa
làm cho một cái gì đó dễ hiểu hơn
They dumbed down the report for the public
Họ đã đơn giản hóa bản báo cáo cho công chúng
câm
không có khả năng nói
He was born deaf and dumb
Anh ấy sinh ra đã bị câm điếc
vặn nhỏ
Trong cảnhgiảm âm lượng của âm thanh
Please lower the music
Vui lòng vặn nhỏ nhạc
thấp
không cao
This wall is very lower than that one
Bức tường này thấp hơn bức tường kia
hạ xuống
làm cho cái gì đó bớt cao hoặc giảm mức độ
Please lower the window
Vui lòng hạ cửa sổ xuống
làm dịu
làm cho âm thanh bớt ồn ào
He lowered his voice
Anh ấy hạ giọng xuống
làm nhỏ
làm cho âm thanh không còn lớn
She lowered the volume
Cô ấy làm nhỏ âm lượng
thấp hơn
ở vị trí hoặc cấp độ nhỏ hơn
He is in a lower class
Anh ấy ở một lớp thấp hơn
hạ thấp
di chuyển vật gì đó xuống vị trí thấp hơn
He lowered the basket
Anh ấy hạ thấp chiếc giỏ xuống
nhỏ
không cao hoặc không lớn về số lượng mức độ hoặc cấp bậc
We need to set a lower price
Chúng ta cần đặt một mức giá thấp hơn
yên tĩnh
không ồn ào
He spoke in a lower tone
Anh ấy nói với tông giọng yên tĩnh hơn
giảm
làm cho cái gì đó ít đi
They decided to lower the cost
Họ quyết định giảm chi phí
lách tách
Trong cảnhtạo ra những âm thanh ngắn và sắc liên tiếp
The fire was crackling in the fireplace
Lửa cháy lách tách trong lò sưởi
chiếu sáng
Trong cảnhphát ra ánh sáng rực rỡ
The sun shines brightly
Mặt trời chiếu sáng rực rỡ
rót
Trong cảnhlàm chất lỏng chảy ra từ vật chứa
Please pour me a glass of water
Làm ơn rót cho tôi một cốc nước
dồn
tập trung toàn bộ sự chú ý của bạn vào việc gì đó
She pours all her energy into her work
Cô ấy dồn hết tâm sức vào công việc
mưa lớn
mưa rất nặng hạt
It is pouring outside
Ngoài trời đang mưa rất lớn
nghi ngờ
Trong cảnhtin rằng ai đó có tội hoặc có điều gì đó không ổn
I suspect he is lying
Tôi nghi ngờ anh ta đang nói dối
nghi phạm
Trong cảnhngười bị cho là phạm tội
The police caught the suspect
Cảnh sát đã bắt được nghi phạm
đối tượng
người bị cho là có liên quan đến một vụ án
There are three suspects in this case
Có ba đối tượng trong vụ án này
đáng ngờ
có vẻ là xấu hoặc không trung thực
His story sounds suspect
Câu chuyện của anh ta nghe có vẻ đáng ngờ
kỳ quái
Trong cảnhkỳ lạ và đáng sợ
The forest was eerie at night
Khu rừng trông thật kỳ quái vào ban đêm
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
nói thầm
Trong cảnhnói một điều gì đó rất nhẹ nhàng
He whispered the secret to me
Anh ấy nói thầm bí mật đó với tôi
tiếng thì thầm
âm thanh rất nhỏ khi nói
She heard a soft whisper
Cô ấy nghe thấy một tiếng thì thầm nhỏ
thì thầm
hành động nói rất khẽ
They were whispering in the hall
Họ đang thì thầm ngoài hành lang
ở
Trong cảnhsống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
lạ
Trong cảnhkhông theo cách bình thường hoặc phổ biến
He has an unusual hobby
Anh ấy có một sở thích lạ
phi thường
khác biệt so với bình thường
It was an unusual success
Đó là một thành công phi thường
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
giải thoát
Trong cảnhđể cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
đồng hồ
Trong cảnhmột thiết bị hiển thị thời gian
There is a clock on the wall
Có một chiếc đồng hồ trên tường
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He clocked him during the fight
Anh ta đấm anh ấy trong lúc ẩu đả
ghi thời gian
đo thời gian hoặc tốc độ của thứ gì đó
They clocked his speed at ninety miles per hour
Họ đo tốc độ của anh ấy là chín mươi dặm một giờ
để ý
nhận thấy hoặc hiểu ra điều gì đó
I clocked that he was acting strange
Tôi để ý thấy anh ấy đang hành động kỳ lạ
cung cấp
Trong cảnhđưa cho ai đó thứ họ cần
The school provides books for students
Nhà trường cung cấp sách cho học sinh
trang bị
Trong cảnhcung cấp những thứ cần thiết để sử dụng
This company provides electricity to the city
Công ty này cung cấp điện cho thành phố
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Please provide me the document
Vui lòng đưa tài liệu cho tôi
miễn là
với điều kiện là
You can go provide you finish your work
Bạn có thể đi miễn là bạn hoàn thành công việc
hoạt động
Trong cảnhviệc mà bạn thực hiện
I have a busy activity
Tôi có một hoạt động bận rộn
giải trí
việc bạn làm để vui chơi hoặc làm việc
My favorite activity is reading
Hoạt động yêu thích của tôi là đọc sách
nhiệm vụ
những việc mọi người làm để dành thời gian
We have a group activity
Chúng tôi có một nhiệm vụ nhóm
công việc
những thứ mọi người làm để tiêu tốn thời gian
School activities keep students busy
Các công việc ở trường khiến học sinh bận rộn
lưỡi
Trong cảnhbộ phận cơ bắp mềm trong miệng dùng để nếm và nói
She stuck out her tongue
Cô ấy thè lưỡi ra
ngôn ngữ
hệ thống từ ngữ được sử dụng để nói
He speaks his native tongue
Anh ấy nói tiếng mẹ đẻ
liếm
chạm hoặc di chuyển thứ gì đó bằng lưỡi
The dog tongued its paws
Con chó liếm bàn chân của nó
lưỡi bò
lưỡi của động vật được dùng làm thức ăn
Tongue is a traditional dish
Lưỡi bò là một món ăn truyền thống
kết thúc
Trong cảnhcuối cùng đạt đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
We ended up in a small town
Chúng tôi đã kết thúc ở một thị trấn nhỏ
rốt cuộc
cuối cùng ở trong một vị trí hoặc tình huống nào đó
He ended up losing his job
Rốt cuộc anh ấy đã mất việc làm
kết thúc
cuối cùng rơi vào một tình huống hoặc trạng thái nào đó
He ended up working in a bank
Anh ấy cuối cùng đã làm việc tại một ngân hàng
rốt cuộc
đạt đến một tình huống hoặc điều kiện cuối cùng
We ended up missing the train
Rốt cuộc chúng tôi đã lỡ chuyến tàu
đồ trang sức
Trong cảnhđá quý được sử dụng để trang trí
She wears many jewels
Cô ấy đeo nhiều đồ trang sức
chống đạn
Trong cảnhcó khả năng ngăn đạn xuyên qua
The guard wears a bulletproof vest
Người bảo vệ mặc áo chống đạn
thất lạc
Trong cảnhkhông biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
làm mất
Trong cảnhkhông thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
mất
không còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
mờ ám
Trong cảnhcó vẻ không trung thực hoặc không an toàn
He works for a shady company
Anh ấy làm việc cho một công ty mờ ám
râm mát
được che chắn khỏi ánh nắng mặt trời
We sat in a shady spot
Chúng tôi ngồi ở một nơi râm mát
đáng ngờ
có vẻ không thành thật hoặc không đáng tin cậy
They made a shady deal yesterday
Họ đã thực hiện một thỏa thuận đáng ngờ hôm qua
vang
Trong cảnhtạo ra âm thanh dễ nghe thấy
The music is too loud
Nhạc quá to
to
với âm thanh mạnh dễ nghe
He spoke in a loud voice
Anh ấy nói bằng giọng to
ồn ào
tạo ra nhiều âm thanh
The room is very loud
Căn phòng rất ồn ào
âm lượng lớn
tạo ra nhiều tiếng động
Turn the music to a loud volume
Hãy bật nhạc với âm lượng lớn
âm thanh lớn
Trong cảnhtạo ra tiếng ồn rất to
The music began to blare
Âm nhạc bắt đầu phát ra âm thanh lớn
kêu vang
tạo ra âm thanh rất lớn và chói tai
The music blared from the speakers
Tiếng nhạc vang lên từ loa
đáng sợ
Trong cảnhlàm cho người khác cảm thấy sợ hãi hoặc bị đe dọa
She gave him a threatening look
Cô ấy nhìn anh ta một cách đáng sợ
nguy hiểm
có khả năng gây ra tổn hại hoặc nguy hiểm
The dark clouds look threatening
Những đám mây đen trông thật nguy hiểm
đe dọa
đặt ai đó hoặc điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
Rising sea levels are threatening the island
Mực nước biển dâng cao đang đe dọa hòn đảo
đe dọa
làm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc gặp nguy hiểm
He is threatening me with a knife
Anh ta đang đe dọa tôi bằng một con dao
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
kiếm tìm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
cấp phép
Trong cảnhcho phép chính thức làm một việc gì đó
The state will license the new shop
Nhà nước sẽ cấp phép cho cửa hàng mới
giấy phép
Trong cảnhvăn bản chính thức cho phép bạn làm điều gì đó
Do you have a driving license
Bạn có giấy phép lái xe không
mức độ
Trong cảnhmột lượng hoặc cấp độ nhất định của cái gì đó
The water level is rising
Mực nước đang dâng cao
san bằng
phá đổ một tòa nhà hoặc cấu trúc
They will level the old building
Họ sẽ san bằng tòa nhà cũ
bằng phẳng
có bề mặt không có phần cao hay thấp
The floor must be level
Sàn nhà phải bằng phẳng
tầng
một khu vực bằng phẳng ở độ cao cụ thể trong tòa nhà
My office is on the third level
Văn phòng của tôi ở tầng ba
bằng cách nào đó
Trong cảnhtheo một cách không được biết rõ hoặc giải thích
I will fix it somehow
Tôi sẽ sửa nó bằng cách nào đó
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
tiếp tục
Trong cảnhtiếp tục làm một việc gì đó
Please go on with your work
Vui lòng tiếp tục công việc của bạn
duy trì
giữ vững việc thực hiện một việc gì đó
You should go on with your studies
Bạn nên duy trì việc học của mình
diễn ra
đang xảy ra trong một tình huống cụ thể
What is going on with this project
Điều gì đang diễn ra với dự án này
hầu như không
Trong cảnhgần như không thể thấy được
I can hardly hear you
Tôi hầu như không nghe thấy bạn
cổ họng
Trong cảnhđường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
I have a sore throat
Tôi bị đau họng
cổ họng
đường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
This medicine helps my throat
Thuốc này giúp cổ họng tôi dễ chịu hơn
cổ
phần trước của cổ chứa đường dẫn khí và thức ăn
The scarf keeps my throat warm
Khăn quàng giữ ấm cổ tôi
thả
Trong cảnhđể cho cái gì đó rời đi
The hunters loose the dogs
Những người thợ săn thả chó ra
bất cẩn
không cẩn thận hoặc thiếu chính xác
His loose comments caused trouble
Những bình luận bất cẩn của anh ấy gây ra rắc rối
lỏng lẻo
không được giữ chặt tại chỗ
The handle is loose
Cái tay cầm bị lỏng
thư giãn
bình tĩnh và không căng thẳng
He feels loose before the race
Anh ấy cảm thấy thư giãn trước cuộc đua
thuyết minh
Trong cảnhđưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
giải thích
làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
hành chính
Trong cảnhliên quan đến công việc văn phòng
She has a clerical job
Cô ấy có một công việc hành chính
cực kỳ
Trong cảnhở mức độ rất cao
It is extremely cold today
Hôm nay trời cực kỳ lạnh
lợi nhuận
Trong cảnhsố tiền thu được sau khi trừ tất cả chi phí
The company made a large profit
Công ty đã tạo ra lợi nhuận lớn
tiền lãi
số tiền bạn kiếm được sau khi thanh toán các chi phí
He earned a profit from his investment
Anh ấy đã kiếm được tiền lãi từ khoản đầu tư của mình
kiếm lời
thu được tiền từ một hoạt động nào đó
Many small businesses profit from local tourism
Nhiều doanh nghiệp nhỏ kiếm lời từ du lịch địa phương
thu nhập
số tiền bạn nhận được sau khi các chi phí đã được chi trả
They calculated the total profit for the year
Họ đã tính toán tổng thu nhập cho cả năm
chuyên gia
Trong cảnhngười có trình độ chuyên môn cao trong một công việc
She is a true professional in her field
Cô ấy là một chuyên gia thực thụ trong lĩnh vực của mình
chuyên nghiệp
liên quan đến công việc đòi hỏi sự đào tạo đặc biệt
He has a professional approach to his work
Anh ấy có cách tiếp cận công việc rất chuyên nghiệp
thuộc về nghề nghiệp
liên quan đến công việc hoặc sự nghiệp của một người
I need to keep my professional life separate
Tôi cần tách biệt cuộc sống chuyên môn của mình
tha thứ
Trong cảnhngừng giận dữ với ai đó vì một sai lầm
You should forgive your friend
Bạn nên tha thứ cho bạn của mình
bao dung
không còn cảm thấy tức giận với ai đó vì điều họ đã làm
It is hard to forgive him
Thật khó để bao dung cho anh ấy
thang máy
Trong cảnhthiết bị dùng để di chuyển người lên xuống trong tòa nhà
Take the elevator to the fifth floor
Hãy đi thang máy lên tầng năm
thang máy
một loại máy dùng để nâng người lên cao hoặc hạ xuống thấp
The elevator is out of order
Thang máy đang bị hỏng
thang máy
phương tiện di chuyển theo chiều dọc giữa các tầng trong tòa nhà
He is waiting for the elevator
Anh ấy đang đợi thang máy
đồng ý
Trong cảnhnói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
Trong cảnhnói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
đồng tình
có cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
có lẽ
dùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
thuê
Trong cảnhtrả tiền để người khác làm việc cho mình
The company decided to hire a new assistant
Công ty quyết định thuê một trợ lý mới
người được thuê
người vừa nhận một công việc mới
The new hire started working today
Nhân viên mới đã bắt đầu làm việc hôm nay
tuyển dụng
quá trình tìm kiếm và nhận người vào làm việc
We need to hire more staff for the summer
Chúng tôi cần tuyển thêm nhân viên cho mùa hè
thuê
trả phí để sử dụng một thứ gì đó trong một khoảng thời gian
They want to hire a car for their trip
Họ muốn thuê một chiếc xe hơi cho chuyến đi của mình
căn hộ
Trong cảnhnơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
chỗ ở
Trong cảnhnơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
phòng ở
một tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
ván sàn
Trong cảnhtấm gỗ dài lát trên sàn nhà
The floorboard creaked when I walked on it
Tấm ván sàn kêu cọt kẹt khi tôi bước lên đó
cải trang
Trong cảnhthay đổi ngoại hình để không ai nhận ra
She disguised herself as a boy
Cô ấy cải trang thành một cậu bé
hóa trang
ngoại hình thay đổi để trông khác biệt
He wore a disguise at the party
Anh ấy đã hóa trang tại bữa tiệc
vỏ bọc
vẻ ngoài được thay đổi để che giấu danh tính thật
He used his job as a disguise
Anh ấy đã dùng công việc làm vỏ bọc
tiếng vù
Trong cảnhâm thanh của luồng hơi di chuyển nhanh
I heard a whoosh of air
Tôi nghe thấy tiếng vù của không khí
vù
chuyển động nhanh kèm theo âm thanh rít
The car went whoosh past us
Chiếc xe chạy vù qua chúng tôi
bất thường
Trong cảnhtheo cách không phổ biến hoặc không thông thường
It is unusually cold today
Hôm nay trời lạnh bất thường
sạch
Trong cảnhkhông có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
trong sạch
không tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ngáp
Trong cảnhmở rộng miệng khi cảm thấy mệt mỏi
I started to yawn during the meeting
Tôi bắt đầu ngáp trong cuộc họp
sự nhàm chán
điều gì đó rất không thú vị
That movie was a total yawn
Bộ phim đó thật sự rất nhàm chán
khám phá
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó lần đầu tiên
Scientists discovered a new planet
Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới
phát hiện
tìm ra nơi ở hoặc sự tồn tại của ai đó hoặc thứ gì đó
I discovered where he hid the key
Tôi đã phát hiện ra nơi anh ấy giấu chìa khóa
kêu chít chít
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu ngắn cao vút
The mouse will squeak when it is scared
Con chuột sẽ kêu chít chít khi nó sợ hãi
tiếng rít
âm thanh ngắn có cao độ lớn
I heard a squeak from the floorboard
Tôi nghe thấy một tiếng rít từ sàn nhà
trình bày
Trong cảnhnói ra lời để truyền đạt thông tin
She says her opinion
Cô ấy trình bày ý kiến của mình
nói
sử dụng từ ngữ để giao tiếp
He says hello to me
Anh ấy nói chào tôi
phát biểu
nói ra một điều gì đó
She says a few words
Cô ấy phát biểu vài lời
nói ra
thốt ra hoặc viết ra nội dung nào đó
The book says the truth
Cuốn sách nói ra sự thật
cho biết
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin
She says that she likes it
Cô ấy cho biết cô ấy thích nó
hiển thị
văn bản hiển thị thông tin
The sign says stop
Biển báo hiển thị dừng lại
nói chuyện
trò chuyện hoặc truyền đạt điều gì
He says a lot of things
Anh ấy nói rất nhiều chuyện
khẳng định
đưa ra phát ngôn bằng lời
He says it is true
Anh ấy khẳng định điều đó là đúng
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
Trong cảnhthể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
đánh vần
Trong cảnhviết hoặc đọc các chữ cái của một từ
Can you spell your name
Bạn có thể đánh vần tên mình không
đánh vần
việc viết hoặc đọc các chữ cái của một từ theo đúng thứ tự
Check the spelling of this word
Kiểm tra cách đánh vần của từ này
cách viết
cách sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ
Her spelling is perfect
Cách viết của cô ấy rất hoàn hảo
chữ viết
việc sử dụng các chữ cái để tạo thành từ ngữ
Correct the spelling mistakes
Sửa lỗi sai trong chữ viết
hết mực
Trong cảnhvới tình cảm mãnh liệt
I love you deeply
Tôi yêu bạn hết mực
sâu sắc
ở mức độ rất cao
He thinks deeply about life
Anh ấy suy nghĩ sâu sắc về cuộc sống
dõi theo
Trong cảnhgiữ sự quan sát bí mật đối với người hoặc vật
The agent began to surveil the building
Đặc vụ bắt đầu dõi theo tòa nhà
giám sát
theo dõi chặt chẽ một người hoặc sự vật
The police must surveil the area
Cảnh sát phải giám sát khu vực này
theo dõi
lén lút quan sát một ai đó
They plan to surveil the suspect
Họ định theo dõi nghi phạm
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
giám sát
Trong cảnhcẩn thận quan sát hoặc theo dõi một người nào đó
Keep an eye on the children while I am away
Hãy giám sát những đứa trẻ khi tôi đi vắng
để mắt tới
theo dõi hoặc quan sát ai đó hoặc cái gì đó
Please keep an eye on my bag
Hãy để mắt tới túi của tôi
theo dõi
cẩn thận quan sát điều gì đó để kiểm tra tình trạng
Keep an eye on the milk while it boils
Hãy theo dõi sữa trong khi nó đang sôi
cần thiết
Trong cảnhđiều gì đó bắt buộc phải thực hiện hoặc được yêu cầu
It is necessary to arrive on time
Đến đúng giờ là điều cần thiết
thiết yếu
cần thiết hoặc quan trọng
Water is necessary for life
Nước rất thiết yếu cho sự sống
tình cờ gặp
Trong cảnhgặp hoặc tìm thấy ai đó hay cái gì đó một cách ngẫu nhiên
I ran across an old friend today
Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ hôm nay
tình cờ thấy
tìm thấy một vật gì đó mà không có ý định trước
I ran across this book in the library
Tôi tình cờ thấy cuốn sách này trong thư viện
bắt gặp
vô tình tìm ra hoặc gặp gỡ một cái gì đó bất ngờ
We ran across a hidden path in the woods
Chúng tôi bắt gặp một con đường ẩn trong rừng
tình cờ chạm mặt
vô tình gặp gỡ một người nào đó
She ran across her teacher at the mall
Cô ấy tình cờ chạm mặt giáo viên của mình ở trung tâm thương mại
nửa tiếng
khoảng thời gian dài 30 phút
I will be back in a half hour
Tôi sẽ quay lại sau nửa tiếng
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
Trong cảnhtình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
không đâu
Trong cảnhkhông ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
chẳng nơi nào
không ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
phạm tội
Trong cảnhliên quan đến tội ác hoặc vi phạm pháp luật
This is a criminal matter
Đây là một vấn đề hình sự
tội phạm
Trong cảnhngười thực hiện hành vi trái pháp luật
The police caught the criminal
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm
kẻ phạm tội
người có hành vi vi phạm đạo đức hoặc quy định
The criminal was punished by the judge
Kẻ phạm tội đã bị thẩm phán trừng phạt
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
kẻ trộm
Trong cảnhngười đột nhập vào tòa nhà để lấy cắp đồ
The burglar broke into the house
Kẻ trộm đã đột nhập vào ngôi nhà
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu