The Mentalist — Phần 3 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
525 từ
Cấp độ CEFR
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
ân huệ
Trong cảnhhành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ưu tiên
dành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
đề nghị
đưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
giá
Trong cảnhmột món đồ nội thất có bề mặt phẳng để đựng đồ
The shelf is full of books
Chiếc giá này đầy sách
kệ
một bề mặt phẳng để đặt hoặc trưng bày đồ vật
Put the book on the shelf
Hãy đặt cuốn sách lên kệ
xếp lên kệ
đặt một thứ gì đó lên kệ để cất giữ hoặc trưng bày
We shelf the goods after arrival
Chúng tôi xếp hàng lên kệ sau khi hàng về
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm nào đó
He is leaving the office now
Anh ấy đang rời khỏi văn phòng
để lại
làm cho ai đó hoặc thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
The news left him surprised
Tin tức đó làm anh ấy ngạc nhiên
phần còn lại
thứ gì đó còn sót lại sau một quá trình
These are the leavings of the meal
Đây là những phần còn lại của bữa ăn
va phải
Trong cảnhvô tình đâm vào ai đó hoặc vật gì đó
I walked into a door
Tôi đã va phải một cánh cửa
đi vào
di chuyển vào một nơi nào đó bằng cách đi bộ
He walked into the room
Anh ấy đi vào phòng
dấn thân
tham gia vào một tình huống mà không biết trước hậu quả
She walked into a trap
Cô ấy đã dấn thân vào một cái bẫy
dễ dàng có được
nhận được công việc hoặc cơ hội mà không cần nỗ lực
He walked into the job
Anh ấy đã dễ dàng có được công việc đó
vấp phải
gặp một tình huống bất ngờ
I walked into a difficult problem at work
Tôi vấp phải một vấn đề khó khăn trong công việc
sa vào
đi vào một tình huống mà không chú ý đến nó
He walked into a trap set by his enemies
Anh ta đã sa vào cái bẫy do kẻ thù giăng ra
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
nhắc mới nhớ
Trong cảnhdùng để giới thiệu thông tin bổ sung
By the way it is raining
Nhắc mới nhớ trời đang mưa
nhân tiện
dùng để dẫn dắt một bình luận thêm hoặc mới
By the way did you see him
Nhân tiện bạn có thấy anh ấy không
tiện thể
dùng để dẫn dắt một chủ đề mới hoặc bổ sung
By the way I bought some milk
Tiện thể tôi đã mua một ít sữa
nhân đây
dùng để giới thiệu một chủ đề mới hoặc liên quan
By the way what is your name
Nhân đây tên bạn là gì
nhân tiện
dùng để thêm một ý kiến bên lề
By the way I have a new job
Nhân tiện tôi đã có công việc mới
sẵn sàng
Trong cảnhở trạng thái đã chuẩn bị xong
I am ready to go
Tôi đã sẵn sàng để đi
lời nói nhảm
Trong cảnhnhững lời nói vô nghĩa hoặc không đúng sự thật
That story is total bull
Câu chuyện đó hoàn toàn là lời nói nhảm
bò đực
con bò giống đực
The bull is in the field
Con bò đực đang ở ngoài đồng
giải oan
Trong cảnhchính thức tuyên bố ai đó không có tội
The evidence will exonerate him
Bằng chứng sẽ giúp giải oan cho anh ấy
dấu trang
Trong cảnhmảnh giấy hoặc vải dùng để đánh dấu trang sách
I used a bookmark for my novel
Tôi đã dùng một chiếc dấu trang cho cuốn tiểu thuyết của mình
đánh dấu
lưu lại một trang web hoặc liên kết để xem sau
Please bookmark this page for later
Vui lòng đánh dấu trang này để xem sau
kiềm chế
Trong cảnhngăn cản ai đó làm điều gì đó
You must restrain your anger
Bạn phải kiềm chế cơn giận của mình
cáo buộc
Trong cảnhlời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
tính tiền
Trong cảnhyêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
đòi tiền
Trong cảnhyêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
buộc tội
nói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
quyền quản lý
vị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
người được chăm sóc
một người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
hăng hái
Trong cảnhrất quan tâm hoặc muốn làm điều gì đó
She is keen to learn new things
Cô ấy rất hăng hái học hỏi những điều mới
than khóc
tạo ra âm thanh buồn bã lớn cho người đã khuất
The widow began to keen for her husband
Người góa phụ bắt đầu than khóc cho chồng mình
sắc bén
rất mạnh hoặc dữ dội
He has a keen sense of smell
Anh ấy có khứu giác rất sắc bén
mãnh liệt
rất mạnh mẽ hoặc sâu sắc
He has a keen interest in art
Anh ấy có niềm đam mê mãnh liệt với nghệ thuật
có vẻ
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
That plan sounded like a good idea
Kế hoạch đó có vẻ là một ý hay
phát ra âm thanh
tạo ra tiếng động hoặc giọng nói
The alarm sounded early
Chuông báo thức kêu sớm
nghe có vẻ
có cảm giác như thế nào đó qua âm thanh
It sounded like a dog barking
Nó nghe giống tiếng chó sủa
bàn
Trong cảnhmón đồ nội thất có bề mặt phẳng để viết hoặc làm việc
I sit at my desk to study
Tôi ngồi vào bàn để học
làm việc tại bàn
thực hiện công việc trên bàn
She desks in the main office
Cô ấy làm việc tại bàn trong văn phòng chính
ban
bộ phận cụ thể trong một tổ chức tin tức
The sports desk wrote the report
Ban thể thao đã viết bản báo cáo
cuỗm
Trong cảnhlấy thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh và lén lút
Someone swiped his phone
Ai đó đã cuỗm mất điện thoại của anh ấy
tát
đánh mạnh vào thứ gì đó bằng tay di chuyển nhanh
He gave the table a swipe
Anh ấy tát mạnh vào bàn
quẹt
di chuyển ngón tay nhanh trên bề mặt
You need to swipe the screen
Bạn cần quẹt màn hình
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
quý ngài
Trong cảnhmột từ lịch sự để chỉ một người đàn ông
The gentleman would like to order now
Quý ngài muốn gọi món ngay bây giờ
quý ông
một cách gọi lịch sự dành cho nam giới
The gentleman held the door open
Quý ông đó đã giữ cửa mở
người có địa vị
một người đàn ông lịch thiệp thuộc tầng lớp xã hội cao
He is a real gentleman from a wealthy family
Anh ấy là một người đàn ông có địa vị từ một gia đình giàu có
người lịch thiệp
một từ trang trọng để chỉ một người đàn ông cư xử lịch sự
The gentleman greeted us warmly
Người đàn ông lịch thiệp đó chào chúng tôi rất nồng hậu
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
trừ khi
Trong cảnhdùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên
nếu không
Trong cảnhdùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
thử thách
Trong cảnhmột tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
He ran the gauntlet of criticism
Anh ấy đã vượt qua làn sóng chỉ trích
găng tay
loại găng tay dày che kín bàn tay và cổ tay
The knight wore an iron gauntlet
Hiệp sĩ đeo một chiếc găng tay sắt
thân hình
Trong cảnhcấu trúc vật lý của con người hoặc động vật
He has a strong body
Anh ấy có một thân hình khỏe mạnh
tổ chức
nhóm người làm việc cùng nhau vì một mục đích
These bodies make the laws
Các tổ chức này tạo ra luật lệ
cơ thể
cấu trúc vật lý hoàn chỉnh của một người hoặc động vật
Exercise is good for the body
Tập thể dục tốt cho cơ thể
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy điều gì đó là sự thật
The police found evidence of the crime
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng của vụ án
nhẹ nhàng
Trong cảnhkhông gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
thư thái
Trong cảnhbình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
sạch
Trong cảnhkhông có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
trong sạch
không tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
làm ngưỡng mộ
Trong cảnhtạo ra sự kính trọng trong lòng người khác
His hard work impressed his teacher
Sự chăm chỉ của cậu ấy khiến giáo viên phải ngưỡng mộ
gây ấn tượng
khiến người khác cảm thấy ngưỡng mộ hoặc tôn trọng
He wants to impress his boss
Anh ấy muốn gây ấn tượng với sếp của mình
tác động
gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến cảm xúc hoặc suy nghĩ của ai đó
The story impressed him deeply
Câu chuyện đó đã tác động sâu sắc đến anh ấy
gây dấu ấn
tạo ra một ảnh hưởng mạnh mẽ lên tâm trí người nào đó
Her performance impressed the audience
Màn trình diễn của cô ấy đã gây dấu ấn với khán giả
diễn tập
Trong cảnhbuổi thực hành một tiết mục biểu diễn
We had a rehearsal yesterday
Chúng tôi đã có một buổi diễn tập hôm qua
tổng duyệt
buổi họp để thực hành vở kịch hoặc sự kiện trước khi bắt đầu chính thức
The band is at a final rehearsal
Ban nhạc đang ở buổi tổng duyệt cuối cùng
xinh đẹp
Trong cảnhmang lại cảm giác thích thú hoặc đẹp đẽ
You look lovely today
Bạn trông thật xinh đẹp hôm nay
đáng yêu
rất đẹp hoặc thu hút
She is a lovely girl
Cô ấy là một cô gái đáng yêu
tốt bụng
người có tính cách tử tế và dễ mến
She is a lovely person
Cô ấy là một người tốt bụng
dễ chịu
thú vị hoặc thoải mái
We had a lovely day
Chúng tôi đã có một ngày thật dễ chịu
kẻ sọc
Trong cảnhthiết kế gồm các đường kẻ chéo tạo thành hình vuông
He is wearing a red plaid shirt
Anh ấy đang mặc chiếc áo sơ mi kẻ sọc đỏ
bỏ lại
Trong cảnhrời đi và không mang theo thứ gì đó cùng mình
He had to leave behind his heavy suitcase
Anh ấy phải bỏ lại chiếc vali nặng của mình
để lại
khiến thứ gì đó ở lại một nơi khi bạn rời đi
Please leave behind your key at the desk
Vui lòng để lại chìa khóa của bạn tại quầy
quên
vô tình không mang theo thứ gì đó khi bạn rời đi
I left behind my phone at the cafe
Tôi đã để quên điện thoại ở quán cà phê
từ bỏ
rời đi hoặc từ bỏ một cái gì đó
They decided to leave behind their old life
Họ quyết định từ bỏ cuộc sống cũ của mình
xin lỗi
Trong cảnhcách nói để thu hút sự chú ý hoặc tạ lỗi
Excuse me can I pass
Xin lỗi tôi có thể đi qua được không
tha thứ
Trong cảnhđề nghị ai đó bỏ qua cho lỗi lầm của mình
Please excuse my late arrival
Xin hãy tha thứ cho sự chậm trễ của tôi
cớ
lý do được đưa ra để giải thích cho một sai lầm
He made an excuse for being late
Anh ấy đã đưa ra một cái cớ cho việc đi muộn
lý do
lý do được đưa ra để giải thích hoặc biện minh cho một hành động
She has no excuse for her behavior
Cô ấy không có lý do cho hành vi của mình
sự tập trung
Trong cảnhhành động chú tâm vào ai đó hoặc việc gì đó
Pay full attention to the teacher
Hãy dành sự tập trung hoàn toàn vào giáo viên
sự chăm sóc
hành động giúp đỡ người bị thương hoặc bị ốm
He needs medical attention
Anh ấy cần sự chăm sóc y tế
sự chú ý
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
She caught my attention
Cô ấy đã thu hút sự chú ý của tôi
hỏi han
Trong cảnhhỏi nhiều người để tìm kiếm thông tin
I will ask around to find a plumber
Tôi sẽ hỏi han mọi người để tìm thợ sửa ống nước
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
thang máy
Trong cảnhthiết bị dùng để di chuyển người lên xuống trong tòa nhà
Take the elevator to the fifth floor
Hãy đi thang máy lên tầng năm
thang máy
một loại máy dùng để nâng người lên cao hoặc hạ xuống thấp
The elevator is out of order
Thang máy đang bị hỏng
thang máy
phương tiện di chuyển theo chiều dọc giữa các tầng trong tòa nhà
He is waiting for the elevator
Anh ấy đang đợi thang máy
địa chỉ
Trong cảnhnơi ai đó sống hoặc làm việc
What is your home address
Địa chỉ nhà của bạn là gì
giải quyết
suy nghĩ và bắt đầu xử lý một vấn đề hoặc câu hỏi
We must address this problem
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này
gửi đến
nói chuyện hoặc gửi thứ gì đó cho ai đó
Please address the letter to my office
Vui lòng gửi lá thư đến văn phòng của tôi
bài diễn văn
một bài nói chuyện trang trọng trước khán giả
The president gave an address
Tổng thống đã có một bài diễn văn
nhàm chán
Trong cảnhkhông thú vị hoặc không gây hứng thú
This movie is so boring
Bộ phim này thật nhàm chán
nghệ sĩ đàn oboe
Trong cảnhngười chơi nhạc cụ kèn oboe
The oboist performed a solo
Nghệ sĩ đàn oboe đã biểu diễn một tiết mục đơn ca
xoay xở
Trong cảnhcố gắng sống với những gì mình có
We will have to make do with this old car
Chúng ta sẽ phải xoay xở với chiếc xe cũ này
đương đầu
Trong cảnhgiải quyết một tình huống khó khăn
She is facing a big problem
Cô ấy đang đương đầu với một vấn đề lớn
hướng về
có mặt phía trước chỉ về phía cái gì đó
The house is facing the park
Ngôi nhà đang hướng về công viên
đối diện
được định hướng hoặc xoay về một nhóm cụ thể
The teacher is facing the students
Giáo viên đang đối diện với các học sinh
người hiến tặng
Trong cảnhngười cho đi thứ gì đó để giúp đỡ người khác
He is a blood donor
Anh ấy là người hiến máu
xuất hiện
Trong cảnhtrở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
đến
Trong cảnhxuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
lệnh cấm
Trong cảnhvăn bản tòa án ngăn cản ai đó thực hiện hành vi nào đó
He faces a restraining order
Anh ta đang phải chịu một lệnh cấm
lệnh bảo vệ
Trong cảnhvăn bản tòa án ngăn cản ai đó tiếp cận người khác
She got a restraining order against him
Cô ấy đã xin được lệnh bảo vệ chống lại anh ta
lệnh hạn chế
một chỉ thị yêu cầu làm một việc gì đó
The judge gave a restraining order
Thẩm phán đã đưa ra một mệnh lệnh
phía sau
Trong cảnhphần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
nhặt
Trong cảnhcầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
khởi hành
Trong cảnhrời đi hoặc bắt đầu một chuyến đi
We should head off now
Chúng ta nên khởi hành bây giờ
ngăn chặn
làm cho việc gì đó không xảy ra
He tried to head off the problem
Anh ấy đã cố gắng ngăn chặn vấn đề
quở trách
nói chuyện với ai đó bằng cách rất tức giận
She headed him off for being late
Cô ấy quở trách anh ta vì đi trễ
ngăn chặn
chặn đường hoặc đi trước để cản ai đó
I will head him off at the gate
Tôi sẽ chặn anh ấy ở cổng
gần đây
Trong cảnhxảy ra cách đây một thời gian ngắn
I saw him in a recent meeting
Tôi đã gặp anh ấy trong một cuộc họp gần đây
mới
xảy ra hoặc được thực hiện chưa lâu
That was a recent event
Đó là một sự kiện mới xảy ra
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
chân thành
Trong cảnhnói những gì bạn thực sự cảm thấy hoặc suy nghĩ
She sent a sincere apology
Cô ấy đã gửi một lời xin lỗi chân thành
nhờ đó
Trong cảnhdo kết quả của việc vừa nêu trước đó
He became a citizen and thereby gained the right to vote
Anh ấy trở thành công dân và nhờ đó có quyền bầu cử
nhờ vào
Trong cảnhdo tác động tích cực của ai hoặc cái gì
Thanks to you I passed the exam
Nhờ vào bạn tôi đã vượt qua kỳ thi
bởi vì
do nguyên nhân của một sự kiện
Thanks to the rain the grass is green
Bởi vì những cơn mưa cỏ xanh tươi hơn
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
gần đây
Trong cảnhxảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
sau
xảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
bậc thang
Trong cảnhmột bước trong dãy bậc dùng để đi lên hoặc đi xuống
She climbed the stair
Cô ấy leo lên bậc thang
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
chúc mừng
Trong cảnhnói với ai đó rằng bạn vui mừng cho thành tựu của họ
I want to congratulate you on your success
Tôi muốn chúc mừng bạn vì thành công của bạn
đích thực
Trong cảnhmang tính xác thực hoặc đúng sự thật
This is the actual truth
Đây là sự thật đích thực
thực tế
tồn tại như một sự thật
The actual cost was higher
Chi phí thực tế cao hơn
thư giãn
Trong cảnhtrở nên ít tức giận hoặc bớt hào hứng hơn
Take a breath and calm down
Hãy hít thở và thư giãn đi
bình tĩnh lại
trở nên ít bối rối hoặc ít phấn khích hơn
Please calm down after the argument
Vui lòng hãy bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi
làm dịu
khiến ai đó trở nên điềm tĩnh hoặc thư thái
The music helped to calm down the baby
Âm nhạc giúp làm dịu đứa bé
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
chẳng mấy chốc
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
đủ
số lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
đồng ý
Trong cảnhnói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
đồng tình
có cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
nhân viên hành chính
Trong cảnhngười làm việc văn phòng và quản lý hồ sơ hoặc khách hàng
The clerk filed the documents
Nhân viên hành chính đã lưu trữ các tài liệu
làm nhân viên
thực hiện công việc của một nhân viên
He clerks for a law firm
Anh ấy làm nhân viên cho một công ty luật
thư ký
người làm việc trong một cửa hàng hoặc văn phòng
The shop clerk sold me a book
Người thư ký cửa hàng đã bán cho tôi một cuốn sách
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
chấm dứt
Trong cảnhdừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
Trong cảnhlàm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
Trong cảnhcố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
nhạc cụ
Trong cảnhthiết bị được dùng để tạo ra âm nhạc
She plays a musical instrument
Cô ấy chơi một loại nhạc cụ
dụng cụ
thiết bị được dùng để thực hiện một công việc cụ thể
The doctor used a medical instrument
Bác sĩ đã dùng một dụng cụ y tế
ngồi
Trong cảnhở tư thế ngồi trên một bề mặt
Please sit on the chair
Vui lòng ngồi trên ghế
trì hoãn
chậm trễ trong việc giải quyết một vấn đề
Do not sit on the request
Đừng trì hoãn yêu cầu đó
đè lên
đặt trọng lượng lên thứ gì đó hoặc ai đó
He sat on his hat
Anh ấy đã đè lên chiếc mũ của mình
tham gia
trở thành thành viên của một ủy ban hoặc hội đồng
She sits on the board of directors
Cô ấy tham gia hội đồng quản trị
khoanh tay đứng nhìn
không làm gì cả hoặc chờ đợi thay vì hành động
Do not sit on this problem
Đừng khoanh tay đứng nhìn vấn đề này
ngồi trên
ở vị trí ngồi trên một bề mặt nào đó
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi trên cái ghế này
ghét
Trong cảnhcảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
căm ghét
không thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
không được đáp lại
Trong cảnhtình cảm hoặc hành động không được người kia đáp lại
He suffered from unrequited love
Anh ấy phải chịu đựng tình yêu đơn phương
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
tồi tệ
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
The weather today is horrible
Thời tiết hôm nay rất tồi tệ
cực kỳ
ở mức độ rất lớn
It was a horrible mistake
Đó là một sai lầm cực kỳ lớn
kinh khủng
rất xấu hoặc không dễ chịu
I had a horrible experience
Tôi đã có một trải nghiệm kinh khủng
xấu xa
rất tệ hoặc không tốt
He is a horrible person
Anh ta là một người xấu xa
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
kẻ môi giới
Trong cảnhngười kiểm soát và thu lợi từ người bán dâm
The police caught the pimp
Cảnh sát đã bắt được kẻ môi giới
môi giới
tìm kiếm khách hàng cho người bán dâm
He was arrested for pimping
Anh ta bị bắt vì hành vi môi giới
băng qua
Trong cảnhtừ một bên sang bên đối diện
We walked across the bridge
Chúng tôi đi bộ băng qua cây cầu
khắp
bao phủ hoặc mở rộng trên toàn bộ phạm vi của thứ gì đó
News spread across the country
Tin tức lan rộng khắp cả nước
hàng ngang
gợi ý nằm theo chiều ngang trong trò chơi ô chữ
Solve the first word across
Hãy giải từ hàng ngang đầu tiên
truyền đạt
được truyền tải thành công tới người khác
I hope my meaning came across
Tôi hy vọng ý của mình đã được truyền đạt