The Mentalist — Phần 4 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
579 từ
Cấp độ CEFR
theo dõi
Trong cảnhđi theo hướng di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
We can track the package online
Chúng ta có thể theo dõi gói hàng trực tuyến
lợi thế
lợi ích đặc biệt giúp bạn thành công
She is on the fast track to promotion
Cô ấy có lợi thế để được thăng tiến nhanh
hợp lý
logic hoặc nhất quán với những gì đã biết
Your story does not track with the evidence
Câu chuyện của bạn không hợp lý với bằng chứng
đường mòn
một lối đi hoặc lộ trình nơi vật gì đó di chuyển
We followed a narrow track through the woods
Chúng tôi đi theo một lối mòn nhỏ xuyên qua rừng
hồ sơ
một ghi chú thông tin bạn giữ để ghi nhớ
Keep a track of your daily expenses
Hãy giữ hồ sơ về các khoản chi tiêu hàng ngày của bạn
bản nhạc
một tác phẩm âm nhạc được ghi âm trong album
This is my favorite track on the album
Đây là bản nhạc yêu thích của tôi trong album
điền kinh
môn thể thao mà mọi người chạy đua trên đường chạy
He practiced hard for the track team
Anh ấy tập luyện chăm chỉ cho đội điền kinh
bằng chứng ngoại phạm
Trong cảnhlời khai rằng một người ở nơi khác khi tội phạm xảy ra
He has an alibi for the night of the crime
Anh ta có bằng chứng ngoại phạm cho đêm xảy ra vụ án
biện hộ
cung cấp lý do để bảo vệ ai đó khỏi cáo buộc
She tried to alibi her friend
Cô ấy đã cố gắng biện hộ cho bạn mình
lý do vắng mặt
đưa ra bằng chứng xác thực về nơi ở khi có sự việc xảy ra
He struggled to alibi his absence
Anh ấy chật vật để đưa ra lý do vắng mặt
sa sút
Trong cảnhtrở nên tồi tệ hoặc ít thành công hơn
His health went downhill after the accident
Sức khỏe của anh ấy sa sút sau vụ tai nạn
xuống dốc
đi theo hướng dốc xuống dưới
The path goes downhill to the river
Con đường đi xuống dốc đến dòng sông
trực tiếp
liên quan trực tiếp đến hai người
We had a one on one talk
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện trực tiếp
cuộc gặp riêng
cuộc gặp gỡ trực tiếp giữa hai cá nhân
The boss requested a one on one meeting
Sếp yêu cầu một cuộc gặp riêng
trực tiếp
tương tác trực tiếp giữa hai người với nhau
We had a one-on-one meeting
Chúng tôi đã có một cuộc họp trực tiếp
tiếp tục
Trong cảnhvẫn đang làm một việc gì đó
Please carry on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
làm quá
cư xử theo cách phấn khích hoặc tức giận
Do not carry on like that
Đừng làm quá lên như thế
hành lý xách tay
chiếc túi bạn mang lên máy bay cùng mình
I only have a carry on
Tôi chỉ có một chiếc hành lý xách tay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật của từ có
Yep I will be there
Vâng tôi sẽ ở đó
đúng
từ dùng để đồng ý
Yep that is right
Đúng thế đó
ừ
dùng để nói đồng ý
Yep let us go
Ừ chúng ta đi thôi
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bồn chồn hoặc không thoải mái
Do not fret about the test
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
chiếm dụng
Trong cảnhdành thời gian làm việc gì đó
He fills his day with reading
Anh ấy dành cả ngày để đọc sách
khiếp sợ
trở nên vô cùng sợ hãi
The sight filled her with fear
Cảnh tượng đó khiến cô ấy khiếp sợ
điền vào
viết thông tin vào những khoảng trống
Please fill this form
Vui lòng điền vào mẫu đơn này
thỏa mãn
lượng thức ăn đủ mức bạn muốn
She ate her fill of bread
Cô ấy đã ăn bánh mì thỏa thích
thông báo
cung cấp cho ai đó thông tin về điều gì
Please fill me in on the news
Vui lòng thông báo tin tức cho tôi
làm đầy
khiến thứ gì đó trở nên đầy
Fill the glass with water
Hãy làm đầy ly nước
bơm vào
làm đầy vật gì đó bằng cách thêm đồ vào
Fill the tank with gas
Hãy đổ đầy bình xăng
thay thế
đảm nhận vị trí của ai đó trong công việc
She will fill his position
Cô ấy sẽ thay thế vị trí của anh ấy
nguồn cung
Trong cảnhmột lượng hàng hóa có sẵn để sử dụng
We have a large supply of food
Chúng ta có một nguồn thực phẩm lớn
ban nhạc
một nhóm người biểu diễn âm nhạc
The band played well tonight
Ban nhạc đã chơi rất hay tối nay
vật tư
những thứ cần thiết cho một mục đích cụ thể
We need school supplies for class
Chúng ta cần vật tư học tập cho lớp học
cung cấp
đưa cho thứ gì đó đang cần thiết
She supplies food to the poor
Cô ấy cung cấp thực phẩm cho người nghèo
kỷ vật
Trong cảnhnhững vật phẩm được giữ lại để làm kỷ niệm về một người hoặc sự kiện
She collects memorabilia from the concert
Cô ấy sưu tầm kỷ vật từ buổi hòa nhạc
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người rất thô lỗ hoặc ngu ngốc
Stop acting like a jackhole
Đừng cư xử như một kẻ ngốc nữa
có lẽ
Trong cảnhdùng để nói rằng một điều gì đó có khả năng xảy ra nhưng không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
chán ngấy
Trong cảnhkhó chịu hoặc buồn chán với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this work
Tôi chán ngấy công việc này rồi
tuyệt
một cách gọi lóng chỉ thứ gì đó rất tốt hoặc ấn tượng
That trick was sick
Mẹo đó thật tuyệt
kinh tởm
gây ra cảm giác ghê tởm hoặc không tán thành mạnh mẽ
He told a sick joke
Anh ta đã kể một câu chuyện kinh tởm
ốm
cảm thấy không khỏe trong người
She stayed home because she was sick
Cô ấy ở nhà vì bị ốm
người cũ
Trong cảnhngười đàn ông từng kết hôn và hiện đã ly hôn
She still talks to her ex husband
Cô ấy vẫn nói chuyện với chồng cũ của mình
chồng cũ
người đàn ông từng là chồng và đã ly hôn
My ex husband lives in Hanoi
Chồng cũ của tôi sống ở Hà Nội
sâu sắc
Trong cảnhở mức độ rất cao
He thinks deeply about life
Anh ấy suy nghĩ sâu sắc về cuộc sống
hết mực
với tình cảm mãnh liệt
I love you deeply
Tôi yêu bạn hết mực
diễn đàn
Trong cảnhmột trang web nơi mọi người thảo luận về các chủ đề
I posted my question on the forum
Tôi đã đăng câu hỏi của mình lên diễn đàn
diễn đàn
một địa điểm nơi mọi người chia sẻ ý kiến và thảo luận các chủ đề
This meeting is a forum for discussion
Cuộc họp này là một diễn đàn để thảo luận
quảng trường
một không gian công cộng mở ở các thành phố La Mã cổ đại dùng cho các cuộc họp và giao thương
The ruins of the Roman forum are very famous
Di tích quảng trường La Mã rất nổi tiếng
giải
Trong cảnhtìm ra câu trả lời cho một vấn đề
I can solve this math problem
Tôi có thể giải bài toán này
xử lý
tìm ra cách giải quyết một khó khăn
We need to solve this issue
Chúng ta cần xử lý vấn đề này
giải đáp
đưa ra lời giải cho một câu hỏi hoặc ẩn số
She helped me solve the puzzle
Cô ấy đã giúp tôi giải đáp câu đố
tháo gỡ
tìm ra giải pháp cho một tình huống phức tạp
They want to solve the conflict
Họ muốn tháo gỡ mâu thuẫn này
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
các vị thần
Trong cảnhnhững thực thể mạnh mẽ được tin là có khả năng kiểm soát thế giới
Ancient people worshipped many gods
Người xưa thờ phụng nhiều vị thần
thần linh
một thực thể được tin là có quyền năng đối với con người và thiên nhiên
Every culture has its own god
Mỗi nền văn hóa đều có vị thần riêng của mình
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
lá cây
Trong cảnhbộ phận mỏng màu xanh của cây hoặc thực vật
The leaves fall in autumn
Những chiếc lá rơi vào mùa thu
rời đi
di chuyển ra khỏi một địa điểm hoặc một người
I leave for work at eight
Tôi rời đi làm lúc tám giờ
tờ
một mảnh vật liệu mỏng và phẳng
Give me a leaf of paper
Đưa cho tôi một tờ giấy
tuổi thơ
Trong cảnhthời gian khi bạn còn là một đứa trẻ
She had a happy childhood
Cô ấy đã có một tuổi thơ hạnh phúc
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
đến
đi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
bắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
chọn
Trong cảnhlấy một thứ từ một nhóm
She chose the red dress
Cô ấy đã chọn chiếc váy màu đỏ
lựa chọn
đưa ra quyết định chọn từ nhiều phương án
He chose to study abroad
Anh ấy đã chọn đi du học
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
đánh bom
Trong cảnhhành động sử dụng chất nổ gây thiệt hại hoặc thương vong
The city suffered a bombing
Thành phố đã hứng chịu một vụ đánh bom
trò đùa
hành động quậy phá làm cho vui
The kids are bombing the party
Lũ trẻ đang quậy phá bữa tiệc
vụ nổ
hành động kích nổ thiết bị nổ
The police investigated the bombing
Cảnh sát đã điều tra vụ nổ
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
kể từ khi
Trong cảnhkhoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
chỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
khăn trải bàn
Trong cảnhmột tấm vải dùng để phủ lên mặt bàn
She put a new tablecloth on the table
Cô ấy trải một chiếc khăn trải bàn mới lên bàn
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
nghĩ
có một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
cảnh báo
Trong cảnhthông báo cho ai đó về nguy cơ có thể xảy ra
I warned him about the danger
Tôi đã cảnh báo anh ấy về mối nguy hiểm
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc dấu vết để di chuyển theo
We walked along the forest trail
Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường mòn trong rừng
theo sau
bị tụt lại phía sau trong một trò chơi hoặc cuộc thi
Our team is trailing by three points
Đội của chúng tôi đang bị dẫn trước ba điểm
bám theo
bí mật đi theo một ai đó
The detective trailed the suspect
Thám tử đã bám theo nghi phạm
biết
Trong cảnhhiểu hoặc có kiến thức về điều gì đó
I knew the answer
Tôi đã biết câu trả lời
hiểu
Trong cảnhcó nhận thức về một sự việc
She knew what he meant
Cô ấy hiểu điều anh ấy muốn nói
mời tham gia
Trong cảnhkhiến một ai đó gia nhập vào một nhóm hoặc hoạt động
They brought in a new expert to help
Họ đã mời một chuyên gia mới đến để giúp đỡ
bắt giữ
đưa một nghi phạm về đồn cảnh sát
The police brought in the suspect
Cảnh sát đã đưa nghi phạm về đồn
mang vào
mang một vật gì đó vào bên trong một nơi nào đó
Please bring in the groceries
Vui lòng mang đồ tạp hóa vào trong
kiếm được
nhận được tiền từ công việc hoặc một hoạt động
Her new job brings in good money
Công việc mới của cô ấy kiếm được số tiền khá
triệu tập
yêu cầu một ai đó đến một địa điểm cụ thể
The manager brought in the staff for a meeting
Người quản lý đã triệu tập nhân viên đến để họp
đưa vào
làm cho cái gì đó trở thành một phần của nhóm
Let us bring in a new expert
Hãy để chúng ta đưa vào một chuyên gia mới
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
món đồ
Trong cảnhmột vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
This is an article of clothing
Đây là một món đồ quần áo
niềm tin
sự tin tưởng vững chắc vào ai đó hoặc điều gì đó
She has faith in her friend
Cô ấy có niềm tin vào bạn mình
điều khoản
phần riêng biệt của một tài liệu pháp lý hoặc luật
Read article five of the contract
Hãy đọc điều khoản số năm của hợp đồng
bài báo
bài viết trên báo hoặc tạp chí
I read an interesting article
Tôi đã đọc một bài báo thú vị
chỗ nào đó
Trong cảnhmột vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
tuy nhiên
Trong cảnhdùng để chỉ sự đối lập giữa hai câu
It is raining however we will go out
Trời đang mưa tuy nhiên chúng ta sẽ ra ngoài
dù vậy
dùng để thể hiện sự tương phản
He was tired however he finished the work
Anh ấy đã mệt dù vậy anh ấy vẫn làm xong việc
bất kể thế nào
bằng bất cứ cách nào
However you do it is fine
Bạn làm cách nào cũng được
đầy hứa hẹn
Trong cảnhbiểu hiện những dấu hiệu của sự thành công trong tương lai
He is a promising young athlete
Anh ấy là một vận động viên trẻ đầy hứa hẹn
có triển vọng
biểu hiện những dấu hiệu của sự thành công trong tương lai
The weather looks promising for our trip
Thời tiết có vẻ đầy triển vọng cho chuyến đi của chúng ta
cuộc phỏng vấn
Trong cảnhmột buổi gặp mặt trang trọng để đặt câu hỏi
I have a job interview today
Tôi có một cuộc phỏng vấn xin việc hôm nay
phỏng vấn
Trong cảnhđặt câu hỏi cho ai đó trong một buổi gặp mặt trang trọng
The manager will interview the candidates
Người quản lý sẽ phỏng vấn các ứng viên
trò chuyện
một cuộc gặp để đặt câu hỏi cho ai đó
She gave an interview to the magazine
Cô ấy đã thực hiện một cuộc trò chuyện với tạp chí
trung bình
Trong cảnhthông thường hoặc bình thường
It was an average day at work
Đó là một ngày làm việc bình thường
tính trung bình
tìm giá trị tiêu biểu của một tập hợp các con số
We average the scores of all students
Chúng tôi tính trung bình điểm số của tất cả học sinh
số trung bình
giá trị tiêu biểu của một tập hợp các con số
The average of these numbers is ten
Số trung bình của những con số này là mười
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
thuốc
Trong cảnhchất hóa học có ảnh hưởng đến cơ thể
She takes medicine for her cold
Cô ấy uống thuốc để trị cảm lạnh
bạn thân
người mà bạn quen biết và rất quý mến
He is my best friend
Anh ấy là bạn thân của tôi
đánh thuốc
cho ai đó uống một chất tác động đến cơ thể họ
The doctor drugged the patient
Bác sĩ đã đánh thuốc bệnh nhân
họ hàng
Trong cảnhnhững người có cùng quan hệ huyết thống
They invited all their kin to the party
Họ mời tất cả họ hàng đến bữa tiệc
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
xa
ở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
tụ tập
Trong cảnhdành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
thư giãn
dành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
vòng tay
Trong cảnhđồ trang sức đeo quanh cổ tay
She wears a gold bracelet
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay vàng
nhà ngoại cảm
Trong cảnhngười tuyên bố có khả năng tâm linh siêu nhiên
The psychic predicted the future
Nhà ngoại cảm dự đoán tương lai
thuộc về tâm linh
liên quan đến trí óc hoặc các năng lực siêu nhiên
She has psychic powers
Cô ấy có năng lực tâm linh
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
báo cáo
Trong cảnhtài liệu trình bày thông tin hoặc kết quả nghiên cứu
She wrote a report about the project
Cô ấy đã viết một báo cáo về dự án
bản tin
bản mô tả bằng lời hoặc văn bản về một sự việc
The news report was interesting
Bản tin đó rất thú vị
tường thuật
cung cấp thông tin về một sự việc qua lời nói hoặc văn bản
Reporters report on local events
Các phóng viên tường thuật về các sự kiện địa phương
trình diện
đến một địa điểm theo yêu cầu hoặc mệnh lệnh
You must report to the office at nine
Bạn phải trình diện tại văn phòng lúc chín giờ
da
Trong cảnhlớp bao phủ bên ngoài cơ thể
Her skin is very soft
Da cô ấy rất mềm
trừng phạt
trừng phạt ai đó một cách rất khắc nghiệt
The boss skinned him for his mistake
Sếp đã trừng phạt anh ta vì lỗi lầm đó
lột da
loại bỏ lớp vỏ bên ngoài của thứ gì đó
He skinned the apple
Anh ấy đã lột vỏ quả táo
nói to
Trong cảnhnói lớn tiếng hơn hoặc rõ ràng hơn
Please speak up so I can hear you
Vui lòng nói to lên để tôi có thể nghe thấy bạn
lên tiếng
bày tỏ ý kiến một cách mạnh mẽ
You should speak up if you disagree
Bạn nên lên tiếng nếu bạn không đồng ý
phát biểu
nói ra suy nghĩ của bản thân
It is time to speak up for your rights
Đã đến lúc lên tiếng vì quyền lợi của bạn
reo
Trong cảnhbắt đầu tạo ra tiếng động lớn đột ngột
The alarm went off at seven
Chuông báo thức reo lúc bảy giờ
nổ
tạo ra tiếng động lớn đột ngột
The bomb went off
Quả bom đã phát nổ
rời đi
rời khỏi hoặc đi nơi khác
He went off to work
Anh ấy đã rời đi làm
lệch hướng
dừng làm theo một kế hoạch đã định
The project went off track
Dự án đã bị lệch hướng
phá hủy
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó bằng cách xé rời ra
He decided to tear up the old contract
Anh ấy quyết định phá hủy bản hợp đồng cũ
rơm rớm nước mắt
có nước mắt trong mắt khi buồn hoặc xúc động
She started to tear up at the movie
Cô ấy bắt đầu rơm rớm nước mắt khi xem phim
xé nát
kéo mạnh vật gì đó thành nhiều mảnh nhỏ
Please do not tear up the paper
Vui lòng đừng xé nát tờ giấy
làm đau lòng
khiến ai đó cảm thấy rất buồn hoặc xúc động
The news really tore her up
Tin tức đó thực sự làm cô ấy đau lòng
ông
Trong cảnhcách gọi trang trọng dành cho một người đàn ông
Good morning sir
Chào buổi sáng thưa ông
trừ khi
Trong cảnhdùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên
nếu không
dùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
trứng chiên kiểu Trung Hoa
Trong cảnhmón ăn kiểu Trung Quốc làm từ trứng và rau củ
I ordered egg foo yong for dinner
Tôi đã gọi món trứng chiên kiểu Trung Hoa cho bữa tối
đáng thương
Trong cảnhgây ra cảm giác tội nghiệp hoặc khinh miệt
The lost kitten looked pathetic
Chú mèo con bị lạc trông thật đáng thương
tệ hại
Trong cảnhcực kỳ kém hoặc không có giá trị sử dụng
His attempt to apologize was pathetic
Nỗ lực xin lỗi của anh ta thật tệ hại
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
Trong cảnhnói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
trung vệ
Trong cảnhcầu thủ ném bóng trong môn bóng bầu dục Mỹ
The quarterback threw a long pass
Trung vệ đã thực hiện một đường chuyền dài
chỉ đạo
dẫn dắt hoặc điều hành một đội nhóm hoặc công việc
She will quarterback the new project
Cô ấy sẽ chỉ đạo dự án mới
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
miễn phí
Trong cảnhkhông tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
nghiệp dư
Trong cảnhlàm điều gì đó vì đam mê không phải vì tiền
He is an amateur photographer
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư
hét
Trong cảnhphát ra âm thanh lớn để gọi ai đó
Don't holler at me
Đừng hét vào tôi
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
kẻ thất bại
Trong cảnhngười không giành chiến thắng hoặc không thành công
She felt like a total loser
Cô ấy cảm thấy mình là kẻ thất bại hoàn toàn
kẻ cay cú
người dễ bực bội hoặc tức giận khi thất bại
He is such a bad loser
Anh ta là kẻ rất cay cú
người thua cuộc
người bị đánh bại trong một trò chơi hoặc cuộc thi
The loser will pay for dinner
Người thua cuộc sẽ phải trả tiền bữa tối
bỏ trốn
Trong cảnhrời khỏi một nơi nhanh chóng để tránh nguy hiểm
He decided to run away from the fire
Anh ấy quyết định bỏ trốn khỏi đám cháy
chạy trốn
Trong cảnhthoát khỏi ai đó hoặc thứ gì đó một cách nhanh chóng
The thief tried to run away from the police
Tên trộm cố gắng chạy trốn khỏi cảnh sát
xua đuổi
làm cho ai đó rời đi
She ran the animals away
Cô ấy đã xua đuổi lũ vật đi
điêu luyện
Trong cảnhcó khả năng hoặc tài năng tuyệt vời
She is a skillful artist
Cô ấy là một nghệ sĩ điêu luyện
địa phương
Trong cảnhliên quan đến một khu vực hoặc cộng đồng cụ thể
I like to eat local food
Tôi thích ăn thức ăn địa phương
người bản địa
Trong cảnhngười sống trong một khu vực cụ thể
Ask a local for directions
Hãy hỏi người bản địa để biết đường
xe buýt chậm
xe buýt dừng tại tất cả hoặc hầu hết các trạm trên tuyến đường
This bus is a local
Đây là xe buýt chạy tuyến chậm
cơ sở
tòa nhà hoặc khu vực được sử dụng cho một mục đích cụ thể
The factory has closed its local
Nhà máy đã đóng cửa cơ sở của họ
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
bắt đầu
Trong cảnhphần đầu tiên của một sự việc
This is the beginning of the book
Đây là phần bắt đầu của cuốn sách
khởi đầu
điểm xuất phát của một sự việc
He was there from the beginning
Anh ấy đã ở đó ngay từ lúc khởi đầu
định
Trong cảnhcó một mục tiêu cụ thể trong tâm trí
I intend to visit my parents
Tôi định đi thăm cha mẹ mình
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
đội hình
Trong cảnhnhóm người hoặc vật được sắp xếp theo thứ tự
The team has a strong lineup
Đội bóng có một đội hình mạnh
vụ nổ
Trong cảnhsự giải phóng năng lượng đột ngột và mạnh mẽ kèm theo tiếng ồn lớn
The explosion destroyed the building
Vụ nổ đã phá hủy tòa nhà
sự bùng nổ
sự gia tăng đột ngột về số lượng hoặc cường độ
There was an explosion of interest in the project
Có một sự bùng nổ về sự quan tâm đối với dự án này