The Mentalist — Phần 4 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
530 từ
Cấp độ CEFR
xử lý
Trong cảnhthực hiện hành động để quản lý một công việc khó khăn
She deals with stress well
Cô ấy xử lý căng thẳng rất tốt
đề cập
nói về hoặc thảo luận về một chủ đề cụ thể
This book deals with history
Cuốn sách này đề cập đến lịch sử
giải quyết
thực hiện hành động để xử lý một vấn đề
I need to deal with this error
Tôi cần giải quyết lỗi này
giao dịch
tương tác hoặc làm việc kinh doanh với ai đó
We deal with many suppliers
Chúng tôi giao dịch với nhiều nhà cung cấp
xử lý
giải quyết hoặc chăm sóc một công việc nào đó
I have to deal with this problem
Tôi phải xử lý vấn đề này
tham gia
Trong cảnhtrở thành một phần của một sự kiện hoặc hoạt động
He is involved in many projects
Anh ấy đang tham gia vào nhiều dự án
phức tạp
có nhiều phần hoặc chi tiết kết nối với nhau
The instructions were very involved
Những hướng dẫn này rất phức tạp
bao gồm
có một phần hoặc tính năng bên trong
The job involved a lot of traveling
Công việc này bao gồm việc đi lại rất nhiều
yêu đương
đang trong một mối quan hệ tình cảm
They have been involved for a year
Họ đã yêu nhau được một năm
độc thoại
Trong cảnhnói với ai đó mà không để họ có cơ hội lên tiếng
Stop talking at me and listen for a second
Đừng độc thoại với tôi nữa và hãy lắng nghe một chút đi
thuyết giảng
nói chuyện với người khác mà không cần sự phản hồi
The boss talked at the staff during the meeting
Sếp thuyết giảng cho nhân viên trong cuộc họp
trí tưởng tượng
Trong cảnhkhả năng hình thành các ý tưởng mới trong tâm trí
She has a vivid imagination
Cô ấy có trí tưởng tượng phong phú
sự hình dung
Trong cảnhkhả năng tạo ra hình ảnh trong tâm trí
Use your imagination to picture the scene
Hãy sử dụng sự hình dung của bạn để phác họa cảnh tượng đó
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
The attorney spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
bắt đầu
Trong cảnhphần đầu tiên của một sự việc
This is the beginning of the book
Đây là phần bắt đầu của cuốn sách
khởi đầu
điểm xuất phát của một sự việc
He was there from the beginning
Anh ấy đã ở đó ngay từ lúc khởi đầu
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
adrenalin
Trong cảnhmột loại hóa chất trong cơ thể tạo ra năng lượng khi gặp nguy hiểm
Adrenaline helps you react quickly in danger
Adrenalin giúp bạn phản ứng nhanh khi gặp nguy hiểm
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bồn chồn hoặc không thoải mái
Do not fret about the test
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
sớm
Trong cảnhtrong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
chẳng bao lâu
trong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
giả vờ
Trong cảnhcư xử như điều gì đó là thật khi nó không phải vậy
He pretended to be sick
Anh ấy đã giả vờ bị ốm
yếu tố
thứ ảnh hưởng đến kết quả
This is a major factor in the decision
Đây là yếu tố chính trong quyết định
giả
hành động như thể điều gì đó là thật trong khi không phải vậy
She made a pretend house from boxes
Cô ấy đã làm một ngôi nhà giả từ những chiếc hộp
tưởng tượng
hành động như thể điều gì đó đang xảy ra
Let us pretend we are on an island
Hãy tưởng tượng chúng ta đang ở trên một hòn đảo
không
Trong cảnhcách nói không một cách suồng sã
Nah I do not want to go
Không tôi không muốn đi
dùng hết
Trong cảnhsử dụng cạn kiệt thứ gì đó cho đến khi không còn nữa
We run out of milk every week
Chúng ta dùng hết sữa mỗi tuần
giao hàng
đem thứ gì đó cho người khác
Please run out these books to the office
Hãy mang những cuốn sách này đến văn phòng giúp tôi
hết hạn
kết thúc hoặc dừng lại
Our time will run out soon
Thời gian của chúng ta sẽ sớm hết
chạy ra
rời khỏi một nơi nào đó một cách vội vã
He had to run out to catch the bus
Anh ấy phải chạy ra ngoài để kịp chuyến xe buýt
hết
dùng hết mọi thứ đến mức không còn gì
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
cạn kiệt
sử dụng hết tất cả những gì có sẵn
My contract will run out soon
Hợp đồng của tôi sẽ sớm cạn kiệt
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
kỳ nghỉ
Trong cảnhkhoảng thời gian bạn đi du lịch hoặc nghỉ ngơi sau công việc
I will go on vacation next week
Tôi sẽ đi nghỉ vào tuần tới
chú tâm
Trong cảnhhướng sự chú ý hoặc nỗ lực vào một hoạt động cụ thể
She decided to focus on her studies
Cô ấy quyết định chú tâm vào việc học của mình
tập trung
dành sự chú ý của bạn vào một việc gì đó
Please focus on your work
Vui lòng tập trung vào công việc của bạn
để tâm
dành sự quan tâm đến một vấn đề nào đó
We should focus on the main problem
Chúng ta nên để tâm đến vấn đề chính
chú ý
dành sự quan tâm của bạn cho một điều gì đó
You need to focus on what I say
Bạn cần chú ý vào những gì tôi nói
quần áo
Trong cảnhnhững vật phẩm được mặc trên cơ thể
I need to buy new clothes
Tôi cần mua quần áo mới
mặc quần áo
giúp ai đó mặc đồ
She clothes her children warmly
Cô ấy mặc quần áo ấm cho các con
trang phục
một món đồ mặc trên người
That is a nice piece of clothing
Đó là một trang phục đẹp
ướt
bị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
His shirt is clothes with sweat
Áo của anh ấy bị ướt đẫm mồ hôi
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
chấm dứt
Trong cảnhdừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
sát hại
Trong cảnhcố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
xạ thủ
Trong cảnhngười sử dụng súng để bắn
The shooter escaped the scene
Xạ thủ đã trốn thoát khỏi hiện trường
thiết bị bắn
một công cụ dùng để bắn vật gì đó ra ngoài
The toy shooter is made of plastic
Thiết bị bắn đồ chơi này được làm bằng nhựa
rượu mạnh
một ly rượu nhỏ chứa nồng độ cồn cao
He ordered a whiskey shooter
Anh ấy gọi một ly rượu mạnh
tay súng
người sử dụng súng để bắn
The shooter escaped the scene
Tay súng đã trốn thoát khỏi hiện trường
xóa nợ
Trong cảnhđồng ý rằng một khoản nợ hoặc tỷ số hiện đã cân bằng
You pay for lunch and we call it even
Bạn trả tiền bữa trưa và chúng ta coi như xóa nợ
hòa nhau
không còn nợ nần hoặc lợi thế giữa hai bên
Let us call it even
Chúng ta hãy hòa nhau nhé
thành viên
Trong cảnhmột người thuộc về một nhóm
She is a member of the club
Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ
nhớ
gợi lại một điều gì đó trong tâm trí
I remember your name
Tôi nhớ tên của bạn
dừng lại
Trong cảnhghé thăm một địa điểm trong một hành trình dài hơn
I stopped off at the shop on my way home
Tôi đã dừng lại ở cửa hàng trên đường về nhà
ghé qua
dừng chân ngắn trong một chuyến đi
We will stop off in Paris on our way to London
Chúng tôi sẽ ghé qua Paris trên đường tới London
tạt ngang
ghé thăm chốc lát tại một nơi khi đang đi tới chỗ khác
Let us stop off at the library before we go home
Hãy tạt ngang qua thư viện trước khi chúng ta về nhà
hoàn toàn
Trong cảnhtheo mọi cách hoặc đến mức tối đa
I have completely forgotten his name
Tôi đã hoàn toàn quên tên anh ấy
bản tin
Trong cảnhbản mô tả bằng lời hoặc văn bản về một sự việc
The news report was interesting
Bản tin đó rất thú vị
báo cáo
Trong cảnhtài liệu trình bày thông tin hoặc kết quả nghiên cứu
She wrote a report about the project
Cô ấy đã viết một báo cáo về dự án
tường thuật
cung cấp thông tin về một sự việc qua lời nói hoặc văn bản
Reporters report on local events
Các phóng viên tường thuật về các sự kiện địa phương
trình diện
đến một địa điểm theo yêu cầu hoặc mệnh lệnh
You must report to the office at nine
Bạn phải trình diện tại văn phòng lúc chín giờ
khoảng cách
Trong cảnhkhông gian giữa hai địa điểm
It is a long way to the station
Đó là một khoảng cách xa tới nhà ga
thói quen
kiểu hành xử đặc trưng của một người
He has his own ways
Anh ấy có những thói quen riêng
cách thức
phương pháp để thực hiện một việc gì đó
There are many ways to solve this
Có nhiều cách để giải quyết việc này
đường đi
lộ trình hoặc hướng di chuyển
I know the way to your house
Tôi biết đường tới nhà bạn
con đường
các hướng hoặc lộ trình mà một người có thể đi
There are many ways to the city center
Có nhiều con đường dẫn đến trung tâm thành phố
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
ở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
gan
Trong cảnhbộ phận lớn nằm bên trong cơ thể
The doctor checked his liver
Bác sĩ đã kiểm tra gan của anh ấy
gan
cơ quan lớn trong cơ thể giúp làm sạch máu
The liver processes nutrients
Gan xử lý các chất dinh dưỡng
nhận lấy
Trong cảnhđồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
chịu đựng
Trong cảnhđối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
Trong cảnhchuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
cho rằng
tin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
khu vực
Trong cảnhmột phần của bề mặt hoặc không gian
This is a large area
Đây là một khu vực rộng lớn
vùng
một phần của một địa điểm
We live in a quiet area
Chúng tôi sống ở một vùng yên tĩnh
lĩnh vực
một chủ đề hoặc một phần của tình huống
This is an interesting area of study
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu thú vị
cánh tay
Trong cảnhbộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
vũ khí
Trong cảnhsúng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
trang bị
cung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
vắng mặt
Trong cảnhkhông có mặt hoặc không tìm thấy
Several pages are missing
Vài trang đang bị thiếu
nhớ
cảm thấy buồn vì ai đó không ở cạnh bạn
I am missing my family
Tôi đang nhớ gia đình mình
thất lạc
không thể tìm thấy được
The missing keys were found
Những chiếc chìa khóa thất lạc đã được tìm thấy
thiếu
không có thứ gì đó đáng lẽ phải ở đó
I am missing one glove
Tôi đang bị thiếu một chiếc găng tay
trượt
không chạm hoặc không bắt được một vật gì đó
I am missing the target
Tôi đang trượt mục tiêu
khách hàng
Trong cảnhngười trả tiền cho một dịch vụ
The lawyer helped his client
Luật sư đã giúp đỡ khách hàng của mình
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
cái xẻng
Trong cảnhmột công cụ có cán dài và lưỡi rộng dùng để di chuyển vật liệu
I need a shovel to dig a hole
Tôi cần một cái xẻng để đào một cái hố
xúc
di chuyển thứ gì đó một cách nhanh chóng với số lượng lớn
He shovels food into his mouth
Anh ấy xúc thức ăn vào miệng
xúc
di chuyển vật liệu bằng cái xẻng
She is shoveling snow from the path
Cô ấy đang xúc tuyết khỏi con đường
theo đuổi
Trong cảnhđi theo ai đó một cách phiền phức
The reporters hounded the celebrity
Các phóng viên theo đuổi người nổi tiếng
chó săn
một loại chó được dùng để đi săn
The hound followed the scent
Con chó săn lần theo mùi hương
mở khóa
Trong cảnhmở một cánh cửa hoặc vật chứa đang bị khóa
Please unlock the front door
Vui lòng mở khóa cửa trước
khai phá
làm cho cái gì đó trở nên khả dụng hoặc có thể tiếp cận được
New data will unlock many possibilities
Dữ liệu mới sẽ khai phá nhiều khả năng
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
dính líu
Trong cảnhbắt đầu rơi vào một tình huống nào đó
He got into trouble with his boss
Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp của mình
cãi vã
tranh cãi với ai đó
They got into an argument
Họ đã cãi vã với nhau
đến nơi
đi đến hoặc đặt chân đến một địa điểm
We got into London at noon
Chúng tôi đến London vào buổi trưa
yêu thích
bắt đầu hứng thú hoặc tham gia vào việc gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu thích nhạc jazz
đi vào
di chuyển vào bên trong một không gian nào đó
I got into the car quickly
Tôi nhanh chóng đi vào trong xe
ảnh hưởng
làm thay đổi hành vi hoặc tâm trạng của ai đó
The bad mood got into him
Tâm trạng tồi tệ đã ảnh hưởng đến anh ấy
yêu thích
bắt đầu cảm thấy hứng thú với một điều gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu yêu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu tham gia vào một tình huống nào đó
He got into trouble at school
Anh ấy đã dính líu đến rắc rối ở trường học
ảnh hưởng
làm cho ai đó cư xử theo một cách cụ thể
That bad habit really gets into him
Thói quen xấu đó thực sự ảnh hưởng đến anh ấy
cái chăn
Trong cảnhtấm vải lớn dùng để giữ ấm
I need a warm blanket
Tôi cần một cái chăn ấm
bao phủ
che phủ một vật gì đó hoàn toàn
Thick clouds blanketed the city
Những đám mây dày bao phủ thành phố
tình cờ gặp
Trong cảnhgặp một người nào đó một cách bất ngờ
I ran into an old friend today
Hôm nay tôi tình cờ gặp một người bạn cũ
vô tình gặp
Trong cảnhgặp ai đó mà không hẹn trước
I ran into him at the mall
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở trung tâm thương mại
va chạm
đâm sầm vào một vật gì đó khi đang di chuyển
The car ran into a tree
Chiếc xe đâm vào một cái cây
gặp khó khăn
trải qua một vấn đề hoặc tình huống phức tạp
We ran into some trouble
Chúng tôi gặp một vài rắc rối
gặp trở ngại
bất ngờ đối mặt với một vấn đề không mong muốn
She ran into difficulties with her project
Cô ấy gặp khó khăn với dự án của mình
tông vào
đâm trúng vật gì đó khi đang chuyển động
The bike ran into the wall
Chiếc xe đạp tông vào bức tường
gặp ngẫu nhiên
gặp một người quen mà không có kế hoạch
We ran into each other on the street
Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố
hòa vào
trộn lẫn hoặc chảy vào nhau
The colors ran into each other
Các màu sắc hòa lẫn vào nhau
đạt đến
lên tới một mức độ hoặc con số nhất định
The costs ran into millions
Chi phí lên tới hàng triệu
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
được
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
khỏe
Trong cảnhtrong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
tòa tháp
Trong cảnhmột cấu trúc cao và hẹp
The clock tower is very old
Tòa tháp đồng hồ đã rất cũ
cao vượt trội
cao hơn nhiều so với người hoặc vật xung quanh
He towers over his classmates
Anh ấy cao vượt trội so với bạn cùng lớp
lừa đảo
Trong cảnhhành vi không trung thực hoặc bất hợp pháp
The politician was involved in political skullduggery
Chính trị gia đó có liên quan đến các hành vi lừa đảo chính trị
phong cảnh
Trong cảnhnhững nét đặc trưng có thể nhìn thấy được của một vùng đất
The landscape is very beautiful
Phong cảnh rất đẹp
hù dọa
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc gặp nguy hiểm
The bully threatened the smaller kids
Kẻ bắt nạt hù dọa những đứa trẻ nhỏ hơn
đe dọa
đặt ai đó hoặc điều gì đó vào tình thế nguy hiểm
Pollution threatens the health of the planet
Ô nhiễm đe dọa sức khỏe của hành tinh
cảnh cáo
nói rằng bạn sẽ làm hại hoặc gây rắc rối nếu người khác không làm theo ý mình
He threatened to call the police
Anh ta cảnh cáo sẽ gọi cảnh sát
di chuyển
Trong cảnhđi được một quãng đường dài
We will cover much ground today
Chúng ta sẽ đi được một quãng đường dài hôm nay
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
cảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
chứng minh
Trong cảnhđưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
xác nhận
Trong cảnhlàm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
chứng thực
biểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
cấp trên
Trong cảnhngười có cấp bậc hoặc quyền hạn cao hơn
You should report this to your superior
Bạn nên báo cáo việc này cho cấp trên của mình
cao cấp
có chất lượng tốt hơn hoặc quan trọng hơn
This product is of superior quality
Sản phẩm này có chất lượng cao cấp
tổ chức
Trong cảnhlên kế hoạch hoặc sắp xếp việc gì đó vào một thời điểm cụ thể
We will organize a party next week
Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc vào tuần sau
lên kế hoạch
Trong cảnhchuẩn bị các bước cần thiết để thực hiện một công việc
I need to organize my work for tomorrow
Tôi cần lên kế hoạch công việc cho ngày mai
sắp xếp
đặt mọi thứ theo một trật tự nhất định
Please organize your books on the shelf
Vui lòng sắp xếp sách của bạn trên kệ
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để gọi và sử dụng internet
I forgot my cell at home
Tôi để quên điện thoại ở nhà
phòng giam
Trong cảnhmột căn phòng nhỏ trong nhà tù
The prisoner stayed in his cell
Tù nhân ở trong phòng giam của anh ta
tế bào
đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên cơ thể sinh vật
Every living thing is made of cells
Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ các tế bào
ô
một đơn vị nhỏ là một phần của hệ thống lớn hơn
The spreadsheet has many cells
Bảng tính này có nhiều ô
ở ngoài trời
Trong cảnhở không gian mở không nằm trong tòa nhà
Children like to be out in the sun
Trẻ con thích ở ngoài trời dưới ánh nắng
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm cụ thể
She is out of the office today
Cô ấy không có ở văn phòng hôm nay
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The truth is out
Sự thật đã được lộ ra
hết hàng
không còn được ưa chuộng hoặc có sẵn để sử dụng
That style is out now
Kiểu dáng đó giờ đã lỗi thời rồi
ra ngoài
rời khỏi một địa điểm
He is out for lunch
Anh ấy ra ngoài ăn trưa
ở ngoài
không ở bên trong một tòa nhà
She is out in the garden
Cô ấy đang ở ngoài vườn
sự đe dọa
Trong cảnhhành động làm cho người khác sợ hãi để bắt họ làm việc gì đó
He used intimidation to get what he wanted
Anh ấy dùng sự đe dọa để đạt được những gì mình muốn
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
gần
Trong cảnhkhông xa
My house is nearby
Nhà tôi ở gần đây
con trai
Trong cảnhcon trai hoặc đàn ông trong mối quan hệ với cha mẹ
He has a young son
Anh ấy có một người con trai nhỏ
đồ uống có cồn
Trong cảnhthức uống có thể khiến bạn say
He does not drink alcohol
Anh ấy không uống đồ uống có cồn
cồn
chất lỏng dùng để làm sạch da hoặc đồ vật
Use alcohol to clean the wound
Dùng cồn để làm sạch vết thương
rượu
đồ uống có cồn làm từ ngũ cốc hoặc trái cây lên men
They served wine and other alcohol
Họ phục vụ rượu vang và các loại đồ uống có cồn khác
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
mát xa
Trong cảnhxoa bóp cơ thể để giúp cơ bắp thư giãn
I had a relaxing massage
Tôi đã được mát xa thư giãn
xoa bóp
ấn và di chuyển bàn tay trên cơ thể người khác
Please massage my shoulders
Hãy xoa bóp vai cho tôi
đổ lỗi
Trong cảnhnói rằng ai đó chịu trách nhiệm về một việc xấu
Don't blame me for the mistake
Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm đó
khiển trách
nói rằng ai đó đã làm sai điều gì đó
She blamed him for being late
Cô ấy khiển trách anh ta vì đã đến muộn
quy trách nhiệm
coi ai đó là người gây ra một hành động sai trái
They blamed the heavy rain for the delay
Họ quy trách nhiệm cho trận mưa lớn về việc chậm trễ
lỗi
trạng thái phải chịu trách nhiệm cho một việc xấu xảy ra
He took the blame for the accident
Anh ấy nhận lỗi về vụ tai nạn
nửa tá
một nhóm gồm sáu thứ
I bought a half dozen eggs
Tôi đã mua nửa tá trứng
sáu
một nhóm gồm sáu thứ
We need a half dozen chairs
Chúng tôi cần sáu chiếc ghế
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
chủ mưu
Trong cảnhngười hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
khôn ngoan
Trong cảnhthể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
thông minh
có hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
bất công
Trong cảnhtheo cách không công bằng hoặc không đúng đắn
He was treated unjustly
Anh ấy đã bị đối xử bất công
tuyến đường tiểu bang
Trong cảnhmột con đường công cộng được đánh số
I drove on the state route
Tôi đã lái xe trên tuyến đường tiểu bang
anh chị em họ
Trong cảnhcon của cô dì chú bác
I played with my cousin
Tôi đã chơi với anh họ của mình
nhớ lại
Trong cảnhkhơi gợi lại một ký ức trong tâm trí
I cannot recall his name
Tôi không thể nhớ lại tên của anh ấy
thu hồi
yêu cầu trả lại sản phẩm vì không an toàn
The company had to recall the car
Công ty đã phải thu hồi chiếc xe
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu