The Mentalist — Phần 5 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
469 từ
Cấp độ CEFR
bản năng
Trong cảnhcách hiểu biết tự nhiên về một điều gì đó mà không cần suy nghĩ
She has an instinct for music
Cô ấy có bản năng về âm nhạc
vắng mặt
Trong cảnhkhông có mặt hoặc không tìm thấy
Several pages are missing
Vài trang đang bị thiếu
nhớ
cảm thấy buồn vì ai đó không ở cạnh bạn
I am missing my family
Tôi đang nhớ gia đình mình
thất lạc
không thể tìm thấy được
The missing keys were found
Những chiếc chìa khóa thất lạc đã được tìm thấy
thiếu
không có thứ gì đó đáng lẽ phải ở đó
I am missing one glove
Tôi đang bị thiếu một chiếc găng tay
trượt
không chạm hoặc không bắt được một vật gì đó
I am missing the target
Tôi đang trượt mục tiêu
sự khởi đầu
Trong cảnhphần đầu tiên của một quá trình hoặc sự kiện
This is the starting of the movie
Đây là sự khởi đầu của bộ phim
bắt đầu
hành động làm cho một việc gì đó khởi sự
She is starting a new job
Cô ấy đang bắt đầu một công việc mới
đầu tiên
là người hoặc thứ đầu tiên thực hiện một hoạt động
He is the starting player in the team
Anh ấy là cầu thủ đầu tiên của đội
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
lô tô
Trong cảnhmột trò chơi mà các con số được gọi tên
We played bingo last night
Chúng tôi đã chơi lô tô tối qua
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
băng nhóm
Trong cảnhmột nhóm người cùng nhau làm những việc bất hợp pháp
The gang was arrested by the police
Băng nhóm đó đã bị cảnh sát bắt giữ
hội nhóm
Trong cảnhmột nhóm người dành thời gian đi chơi cùng nhau
I went out with my gang of friends
Tôi đã đi chơi cùng hội bạn của mình
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
thứ ba
Trong cảnhđứng sau thứ hai trong một chuỗi
This is my third trip to Japan
Đây là chuyến đi thứ ba của tôi đến Nhật Bản
một phần ba
một trong ba phần bằng nhau của một vật
One third of the cake is gone
Một phần ba chiếc bánh đã hết
thứ ba
số thứ tự đứng sau số hai
She arrived in third place
Cô ấy đã về đích ở vị trí thứ ba
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ giá trị hoặc công lao
You are worth this prize
Bạn xứng đáng với giải thưởng này
cơ hội
khả năng để làm một việc gì đó
It is worth a try
Nó là một cơ hội để thử
đáng giá
thể hiện sự hữu ích hoặc tầm quan trọng
This book is worth reading
Cuốn sách này đáng để đọc
giá trị
mức độ hữu ích hoặc quan trọng của một vật
Prove your worth to the team
Hãy chứng minh giá trị của bạn với đội nhóm
ra khỏi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
tránh
giữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
để tâm
Trong cảnhchú ý xem liệu có thứ gì xuất hiện không
They were on the lookout for the bus
Họ đang chú ý xem xe buýt có tới không
cảnh giác
hành động quan sát để chờ đợi một điều gì đó
We are on the lookout for a new house
Chúng tôi đang tìm kiếm một ngôi nhà mới
chú ý
luôn để mắt để nhận ra điều gì đó
Keep on the lookout for danger
Hãy luôn cảnh giác với nguy hiểm
gõ
Trong cảnhđập vào một cái gì đó ví dụ như cửa
Please knock before you enter
Vui lòng gõ cửa trước khi vào
chê bai
nói những điều không tốt về ai đó hoặc việc gì đó
Do not knock his hard work
Đừng chê bai công sức của anh ấy
làm có thai
làm cho một người phụ nữ mang thai
He knocked her up
Anh ta làm cô ấy có thai
giảm giá
hạ thấp số lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
They knocked ten dollars off the price
Họ giảm mười đô la cho mức giá đó
cây kim
Trong cảnhdụng cụ bằng kim loại mảnh có lỗ để xỏ chỉ
She used a needle and thread to sew
Cô ấy dùng kim và chỉ để khâu
bơm kim tiêm
dụng cụ bằng kim loại dùng để tiêm thuốc
He used a needle to inject medicine
Anh ấy dùng kim tiêm để tiêm thuốc
chọc tức
hành động trêu chọc ai đó liên tục
Stop needling me about my mistake
Đừng chọc tức tôi về sai lầm của tôi nữa
kim tiêm
thanh kim loại nhọn dùng trong y tế
The doctor prepared the needle
Bác sĩ đã chuẩn bị cây kim tiêm
chia tách
Trong cảnhphân chia thành các phần
They split the apple in two
Họ chia quả táo thành hai phần
món kem chuối
món tráng miệng gồm chuối và kem
I ate a banana split
Tôi đã ăn một món kem chuối
xoạc chân
tư thế chân duỗi dài theo hai hướng đối lập
She is practicing the splits
Cô ấy đang luyện tập động tác xoạc chân
rời đi
rời khỏi một địa điểm nhanh chóng
It is time for us to split
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi rồi
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
khả năng phán đoán
Trong cảnhkhả năng đưa ra những lựa chọn đúng đắn
Use your best judgment
Hãy dùng khả năng phán đoán tốt nhất của bạn
đánh giá
một quyết định hoặc ý kiến về ai đó hoặc cái gì đó
His judgment of the situation was correct
Sự đánh giá của anh ấy về tình huống là chính xác
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người ngốc nghếch hoặc đần độn
Don't be such a knucklehead
Đừng làm một kẻ ngốc như vậy
đồ ngốc
một người khờ khạo hoặc dại dột
That knucklehead forgot his keys again
Đồ ngốc đó lại quên chìa khóa rồi
họ hàng
Trong cảnhngười có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân với bạn
I visited my relative
Tôi đã đến thăm họ hàng của mình
tương đối
được xét dựa trên mối quan hệ với thứ khác
The success is relative
Sự thành công mang tính tương đối
cựu tù nhân
Trong cảnhngười từng ở tù trước đây
He is an ex con
Anh ấy là một cựu tù nhân
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
súng săn
Trong cảnhloại súng bắn ra nhiều viên đạn kim loại nhỏ
He keeps a shotgun at home
Anh ấy giữ một khẩu súng săn ở nhà
uống nhanh
uống đồ uống rất nhanh từ lon hoặc chai
He decided to shotgun his soda
Anh ấy quyết định uống nhanh lon soda
bắn
hành động nổ súng bằng súng
They shotgun the clay targets
Họ bắn vào các mục tiêu đất sét
ghế phụ
ghế hành khách cạnh người lái xe
I call shotgun for the front seat
Tôi chọn ngồi ghế phụ ở phía trước
vẫn
Trong cảnhtiếp tục xảy ra cho đến hiện tại
Are you still working
Bạn vẫn đang làm việc à
yên lặng
không di chuyển hoặc không có cử động
Please stand still
Làm ơn hãy đứng yên
tuy nhiên
mặc dù điều đã được nói trước đó
He was tired but he still went to work
Anh ấy mệt nhưng anh ấy vẫn đi làm
tài liệu
Trong cảnhtập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please organize your paperwork
Hãy sắp xếp các tài liệu của bạn
thủ tục giấy tờ
công việc viết lách hoặc các biểu mẫu cần thiết cho một nhiệm vụ
The paperwork takes a long time
Thủ tục giấy tờ mất rất nhiều thời gian
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
thử
Trong cảnhcố gắng đạt được điều gì đó
You should go for it
Bạn nên thử xem sao
áp dụng
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
That rule goes for everyone
Quy tắc đó áp dụng cho tất cả mọi người
phù hợp
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
This advice goes for you too
Lời khuyên này phù hợp với cả bạn nữa
cố gắng
nỗ lực để làm hoặc đạt được điều gì đó
He will go for the gold medal
Anh ấy sẽ cố gắng giành huy chương vàng
chọn
quyết định thực hiện hoặc lấy một cái gì đó
I will go for the salad
Tôi sẽ chọn món salad
có giá
có một mức giá cụ thể
This car goes for a high price
Chiếc xe này có giá rất cao
định
lên kế hoạch hoặc ý định làm điều gì đó
They go for a big project
Họ định thực hiện một dự án lớn
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
It is time to go for the train
Đã đến lúc rời đi để bắt tàu
theo đuổi
nỗ lực để có được hoặc đạt được điều gì đó
She goes for her dreams
Cô ấy theo đuổi những giấc mơ của mình
thích hợp
phù hợp hoặc đúng đắn cho ai đó
That color goes for your skin
Màu sắc đó thích hợp với làn da của bạn
ủng hộ
ủng hộ hoặc chọn một người nào đó
I go for the new candidate
Tôi ủng hộ ứng viên mới
muốn
muốn hoặc chọn một thứ gì đó
I think I will go for coffee
Tôi nghĩ tôi sẽ chọn cà phê
tấn công
cố gắng đánh bại hoặc làm hại ai đó
The dog will go for you if you run
Con chó sẽ tấn công bạn nếu bạn chạy
nuôi dạy con
Trong cảnhhành động nuôi nấng và chăm sóc một đứa trẻ
Parenting requires a lot of patience
Nuôi dạy con đòi hỏi sự kiên nhẫn
chăm sóc trẻ
hành động chăm sóc và giáo dục con cái
Good parenting helps children grow well
Việc chăm sóc trẻ tốt giúp trẻ phát triển khỏe mạnh
đi xuống
Trong cảnhdi chuyển đến một vị trí hoặc mức độ thấp hơn
We go down the stairs
Chúng tôi đi xuống cầu thang
đi tù
bị đưa vào nhà giam
He had to go down for his crime
Anh ta phải đi tù vì tội ác của mình
giảm xuống
trở nên ít hơn về số lượng hoặc kích thước
Prices are going down
Giá cả đang giảm xuống
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện
Tell me what went down last night
Hãy kể cho tôi những gì đã xảy ra tối qua
đi xuống
di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn
The sun will go down soon
Mặt trời sẽ sớm đi xuống
xảy ra
việc gì đó diễn ra hoặc xuất hiện
What went down at the party
Chuyện gì đã xảy ra tại bữa tiệc
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
trí tuệ
khả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
hơn
Trong cảnhthời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
quá khứ
thời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
ảnh hưởng
Trong cảnhtác động đến ai đó hoặc điều gì đó
The cold weather affects the crops
Thời tiết lạnh ảnh hưởng đến mùa màng
biểu hiện
thể hiện cảm xúc thông qua hành vi
He affects a calm attitude
Anh ấy biểu hiện thái độ bình tĩnh
miễn cưỡng
Trong cảnhkhông muốn làm một việc gì đó
She was reluctant to leave
Cô ấy miễn cưỡng rời đi
thị vệ
Trong cảnhnhân viên giữ trật tự tại cơ quan lập pháp
The sergeant at arms escorted the member out
Thị vệ hộ tống thành viên đó ra ngoài
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
liên quan
Trong cảnhcó mối liên hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This project will tie in with our main goal
Dự án này sẽ liên quan đến mục tiêu chính của chúng ta
phù hợp
kết nối hoặc nhất quán với một thứ khác
The new evidence ties in with our theory
Bằng chứng mới phù hợp với lý thuyết của chúng ta
nữ doanh nhân
Trong cảnhngười phụ nữ làm việc trong lĩnh vực kinh doanh
She is a successful businesswoman
Cô ấy là một nữ doanh nhân thành đạt
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
ối
Trong cảnhâm thanh phát ra khi có điều gì đó bất ngờ xảy ra
Oop I dropped my pen
Ối tôi làm rơi cây bút của mình rồi
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
bất đồng
Trong cảnhsự khác biệt về quan điểm
They had a disagreement about the plan
Họ đã có một bất đồng về kế hoạch
cũng
Trong cảnhdùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
Trong cảnhngười cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
phía trước
Trong cảnhtheo hướng ở đằng trước
Look straight ahead
Hãy nhìn thẳng về phía trước
sớm
sớm hơn kế hoạch hoặc dự định
We finished the project ahead of schedule
Chúng tôi đã hoàn thành dự án sớm hơn kế hoạch
tương lai
xảy ra trong thời gian tới
There are difficult days ahead
Những ngày khó khăn đang ở phía trước
dẫn đầu
ở vị trí tốt hơn so với những người khác
She is ahead in the race
Cô ấy đang dẫn đầu trong cuộc đua
khẳng định
Trong cảnhtuyên bố một điều gì đó là sự thật hoặc yêu cầu quyền sở hữu
He claims to be innocent
Anh ấy khẳng định mình vô tội
cướp đi
là nguyên nhân khiến ai đó tử vong
The war claimed many lives
Cuộc chiến đã cướp đi nhiều sinh mạng
đòi hỏi
yêu cầu quyền sở hữu đối với một vật hoặc tài sản
She claimed her lost luggage
Cô ấy đòi lại hành lý bị mất của mình
quả quyết
nói rằng một điều gì đó là sự thật mà không có bằng chứng
He claims that he saw a ghost
Anh ấy quả quyết rằng anh ấy đã thấy ma
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
The speech provoked a protest
Bài phát biểu đã gây ra một cuộc biểu tình
khiêu khích
làm cho ai đó tức giận hoặc khó chịu
Do not provoke the dog
Đừng khiêu khích con chó
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
thuộc tim
Trong cảnhliên quan đến trái tim
Cardiac health is very important
Sức khỏe tim mạch rất quan trọng
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
ảo thuật
Trong cảnhhành động khéo léo trông như phép thuật
He performed a magic trick
Anh ấy đã thực hiện một màn ảo thuật
mánh khóe
hành động thông minh hoặc không trung thực
He played a trick on his friend
Anh ấy đã chơi một mánh khóe với bạn mình
hỏng hóc
không hoạt động đúng cách
The engine has a little trick
Động cơ xe có chút hỏng hóc
bí quyết
cách khéo léo hoặc đặc biệt để làm điều gì đó
It is a simple trick to fix this
Đó là một bí quyết đơn giản để sửa việc này
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
may mắn
Trong cảnhcó được vận may hoặc cơ hội thuận lợi
He really caught a break with that job offer
Anh ấy thực sự gặp may với lời mời làm việc đó
gặp may
nhận được một cơ hội tốt hoặc một khoảng thời gian được nghỉ ngơi
I finally caught a break after working hard
Cuối cùng tôi đã gặp may sau khi làm việc chăm chỉ
lãng phí
Trong cảnhsử dụng thứ gì đó mà không có mục đích tốt
Do not waste your time
Đừng lãng phí thời gian của bạn
đánh bại
đánh bại ai đó một cách dễ dàng trong một cuộc thi
I wasted him in the race
Tôi đã đánh bại cậu ấy trong cuộc đua
say xỉn
bị say rượu hoặc phê thuốc rất nặng
He got wasted at the party
Anh ấy đã say khướt tại bữa tiệc
rác thải
những vật liệu không còn được mong muốn
Please put the waste in the bin
Hãy bỏ rác vào thùng
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
lỏng lẻo
Trong cảnhkhông được giữ chặt tại chỗ
The handle is loose
Cái tay cầm bị lỏng
bất cẩn
không cẩn thận hoặc thiếu chính xác
His loose comments caused trouble
Những bình luận bất cẩn của anh ấy gây ra rắc rối
thư giãn
bình tĩnh và không căng thẳng
He feels loose before the race
Anh ấy cảm thấy thư giãn trước cuộc đua
thả
để cho cái gì đó rời đi
The hunters loose the dogs
Những người thợ săn thả chó ra
băng qua
Trong cảnhtừ một bên sang bên đối diện
We walked across the bridge
Chúng tôi đi bộ băng qua cây cầu
khắp
bao phủ hoặc mở rộng trên toàn bộ phạm vi của thứ gì đó
News spread across the country
Tin tức lan rộng khắp cả nước
hàng ngang
gợi ý nằm theo chiều ngang trong trò chơi ô chữ
Solve the first word across
Hãy giải từ hàng ngang đầu tiên
truyền đạt
được truyền tải thành công tới người khác
I hope my meaning came across
Tôi hy vọng ý của mình đã được truyền đạt
cánh tay
Trong cảnhbộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
trang bị
Trong cảnhcung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
chạy trốn
Trong cảnhchạy khỏi nguy hiểm
The thieves fled the scene
Những tên trộm đã chạy trốn khỏi hiện trường
lánh nạn
rời khỏi một nơi nhanh chóng để thoát khỏi nguy hiểm
People fled the war zone
Mọi người lánh nạn khỏi vùng chiến sự
đã tổ chức
Trong cảnhsắp xếp và thực hiện một sự kiện
The meeting was held at noon
Cuộc họp đã được tổ chức vào buổi trưa
bị giam giữ
bị giữ lại tại một nơi bởi cảnh sát hoặc cơ quan chức năng
The suspect was held for questioning
Nghi phạm đã bị giữ lại để thẩm vấn
đã cầm
giữ vật gì đó trong tay hoặc cánh tay
She held his hand tightly
Cô ấy đã cầm chặt tay anh ấy
đã oán giận
cảm thấy khó chịu đối với ai đó vì việc họ đã làm
He held a grudge against his friend
Anh ấy đã oán giận người bạn của mình
giam giữ
giữ ai đó tại một nơi và ngăn cản họ rời đi
The police held the suspect for questioning
Cảnh sát giam giữ nghi phạm để thẩm vấn
ông
Trong cảnhcách gọi trang trọng dành cho một người đàn ông
Good morning sir
Chào buổi sáng thưa ông
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
chủ mưu
Trong cảnhngười hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
Trong cảnhkhông đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
phía sau
vị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
thành công
Trong cảnhđạt được thành tựu sau những khó khăn trước đó
He made good in his new career
Anh ấy đã thành công trong sự nghiệp mới của mình
thực hiện
làm những gì bạn đã hứa sẽ làm
You should make good your promise
Bạn nên thực hiện lời hứa của mình
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
ngoại hình
Trong cảnhvẻ bề ngoài của một người hoặc một vật
She cares about her appearance
Cô ấy quan tâm đến ngoại hình của mình
thiết lập
Trong cảnhtổ chức hoặc chuẩn bị thứ gì đó để sẵn sàng sử dụng
I will set up the computer
Tôi sẽ thiết lập máy tính
thành lập
Trong cảnhbắt đầu một tổ chức hoặc sắp xếp điều gì đó
They set up a new company
Họ đã thành lập một công ty mới
gài bẫy
lên kế hoạch lừa dối để gây rắc rối cho người khác
He was set up by his friend
Anh ấy đã bị bạn mình gài bẫy
sắp xếp
đặt thứ gì đó vào vị trí hoặc trật tự
Please set up the chairs
Vui lòng sắp xếp những chiếc ghế
cài đặt
đặt thứ gì đó vào vị trí và làm cho nó sẵn sàng hoạt động
I will set up the new computer
Tôi sẽ cài đặt máy tính mới
chuẩn bị
sắp đặt hoặc làm cho thứ gì đó sẵn sàng
They set up a meeting for tomorrow
Họ chuẩn bị một cuộc họp cho ngày mai
sẵn sàng
được chuẩn bị hoặc sắp xếp để bắt đầu
Everything is set up for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
gài bẫy
làm cho ai đó bị coi là có tội trong một vụ án
They tried to set him up
Họ đã cố gắng gài bẫy anh ấy
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
bệnh lý
Trong cảnhvấn đề hoặc tình trạng sức khỏe không tốt
He has a heart condition
Anh ấy bị mắc bệnh tim
điều kiện
thứ phải có hoặc xảy ra để việc khác được thực hiện
I will go on one condition
Tôi sẽ đi với một điều kiện
trạng thái
hoàn cảnh hoặc tình trạng của sự vật sự việc
The car is in good condition
Chiếc xe đang trong tình trạng tốt
huấn luyện
dạy ai đó cư xử theo một cách nhất định
We conditioned the dog to sit
Chúng tôi huấn luyện con chó ngồi xuống
súng ngắn
Trong cảnhloại súng nhỏ cầm bằng một tay
He carried a small pistol
Anh ấy mang theo một khẩu súng ngắn nhỏ
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng
We go on vacation every year
Chúng tôi đi nghỉ mỗi năm
tuổi
khoảng thời gian một người đã sống
I am ten years old
Tôi mười tuổi
nhiều năm
một khoảng thời gian dài
It has been years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
năm
khoảng thời gian 365 ngày
This project will take three years
Dự án này sẽ mất ba năm
năm tháng
một khoảng thời gian dài trôi qua
It took years to build this house
Phải mất nhiều năm để xây ngôi nhà này
năm
khoảng thời gian mười hai tháng
There are twelve months in a year
Một năm có mười hai tháng
năm
khoảng thời gian dài nhiều tháng hoặc nhiều năm
It has been many years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
sức mạnh
Trong cảnhnăng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
lực lượng
một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
ép buộc
làm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
vỡ
Trong cảnhbị chia thành nhiều mảnh
The machine fell apart
Cỗ máy bị vỡ tan
thành mảnh
bị chia nhỏ ra
The toy came apart in my hands
Món đồ chơi bị rời ra từng mảnh trên tay tôi
xa nhau
không ở cùng nhau
They live apart now
Họ sống xa nhau bây giờ
riêng biệt
theo cách không ở cùng một chỗ
Keep these items apart
Hãy giữ những món đồ này riêng biệt
bạn thân
Trong cảnhnhững người bạn gắn bó thân thiết
He is one of my best buddies
Anh ấy là một trong những người bạn thân nhất của tôi
bản tin
Trong cảnhbản mô tả bằng lời hoặc văn bản về một sự việc
The news report was interesting
Bản tin đó rất thú vị
báo cáo
tài liệu trình bày thông tin hoặc kết quả nghiên cứu
She wrote a report about the project
Cô ấy đã viết một báo cáo về dự án
tường thuật
cung cấp thông tin về một sự việc qua lời nói hoặc văn bản
Reporters report on local events
Các phóng viên tường thuật về các sự kiện địa phương
trình diện
đến một địa điểm theo yêu cầu hoặc mệnh lệnh
You must report to the office at nine
Bạn phải trình diện tại văn phòng lúc chín giờ
dù sao
Trong cảnhdùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
dù thế nào
trong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
ban sáng
Trong cảnhthời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
buổi sáng
phần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng