The Mentalist — Phần 5 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
743 từ
Cấp độ CEFR
hủy bỏ
Trong cảnhlàm cho cái gì đó không còn giá trị về mặt pháp lý
Please void the check
Vui lòng hủy tờ séc này
trống rỗng
không có gì ở bên trong
The box was completely void
Chiếc hộp hoàn toàn trống rỗng
khoảng không
một không gian hoặc cảm giác trống trải
He stared into the dark void
Anh ấy nhìn chằm chằm vào khoảng không tối tăm
vô hiệu
không có hiệu lực hoặc giá trị pháp lý
The contract is now void
Hợp đồng hiện đã vô hiệu
sản xuất
Trong cảnhtạo ra hoặc trồng trọt một thứ gì đó
The factory will produce more cars
Nhà máy sẽ sản xuất nhiều ô tô hơn
nông sản
trái cây và rau củ tươi
We sell fresh produce at the market
Chúng tôi bán nông sản tươi ở chợ
xuất trình
đưa thứ gì đó cho người khác khi được yêu cầu
Please produce your identification card
Vui lòng xuất trình thẻ căn cước của bạn
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
bữa ăn
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
làm sợ hãi
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy lo lắng hoặc sợ hãi
That horror movie really creeps me out
Bộ phim kinh dị đó thực sự làm tôi sợ
kẻ đáng ghét
Trong cảnhmột người lạ lùng hoặc khó chịu
Stay away from that creep
Tránh xa tên đáng ghét đó ra
lẻn
di chuyển chậm rãi và yên tĩnh để tránh bị chú ý
The cat crept into the room
Con mèo lẻn vào phòng
rình rập
đi theo hoặc nhìn trộm một cách bí mật khiến người khác cảm thấy không thoải mái
He was creeping on her at the party
Anh ta đã rình rập cô ấy tại bữa tiệc
lo lắng
Trong cảnhmột cách đầy lo âu hoặc không thoải mái
She waited nervously for the results
Cô ấy chờ đợi kết quả một cách lo lắng
ra khỏi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
tránh
giữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
thoải mái
Trong cảnhcảm thấy thư giãn và không lo lắng
I feel comfortable talking to you
Tôi cảm thấy thoải mái khi nói chuyện với bạn
dễ chịu
làm cho bạn cảm thấy thư giãn và không đau đớn
This chair is very comfortable
Chiếc ghế này rất dễ chịu
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
khoảng cách
Trong cảnhđộ dài không gian giữa hai điểm
The distance between the cities is far
Khoảng cách giữa các thành phố rất xa
xa lánh
Trong cảnhhành động giữ mình ở xa ai đó hoặc điều gì
He tries to distance himself from the scandal
Anh ấy cố gắng giữ khoảng cách với vụ bê bối
cự ly
khoảng không gian giữa hai người hoặc vật
Keep a safe distance between cars
Giữ khoảng cách an toàn giữa các xe
quãng đường
số dặm đã đi được
We covered a long distance today
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài hôm nay
thừa nhận
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là sự thật
He admitted his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình
cho phép
cho phép ai đó vào một nơi
The ticket admits you to the park
Vé cho phép bạn vào công viên
can đảm
Trong cảnhsức mạnh tinh thần để làm điều gì đó khó khăn
She had the stomach for the challenge
Cô ấy đủ can đảm cho thử thách này
dạ dày
cơ quan trong cơ thể giúp tiêu hóa thức ăn
My stomach hurts after eating
Dạ dày tôi đau sau khi ăn
bụng
bộ phận trên cơ thể nơi thức ăn đi vào
He felt a pain in his stomach
Anh ấy cảm thấy đau ở bụng
chịu đựng
khả năng chấp nhận hoặc đối mặt với điều khó chịu
I cannot stomach his bad behavior
Tôi không thể chịu đựng hành vi xấu của anh ta
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
hỏng
Trong cảnhkhông còn hoạt động hoặc đã kết thúc
My phone is kaput
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi
thuốc lá
Trong cảnhmột cuộn thuốc lá mỏng để hút
He lit a cigarette
Anh ấy châm một điếu thuốc lá
đa dạng
Trong cảnhkhông giống nhau
We have various colors to choose from
Chúng tôi có nhiều màu sắc đa dạng để lựa chọn
vài
Trong cảnhnhiều hơn hai nhưng không quá nhiều
I have several books in my bag
Tôi có vài cuốn sách trong túi
mê tín
Trong cảnhniềm tin không dựa trên lý trí hoặc khoa học
Walking under a ladder is a superstition
Đi dưới thang là một điều mê tín
nhân viên hành chính
Trong cảnhngười làm việc văn phòng và quản lý hồ sơ hoặc khách hàng
The clerk filed the documents
Nhân viên hành chính đã lưu trữ các tài liệu
thư ký
Trong cảnhngười làm việc trong một cửa hàng hoặc văn phòng
The shop clerk sold me a book
Người thư ký cửa hàng đã bán cho tôi một cuốn sách
làm nhân viên
thực hiện công việc của một nhân viên
He clerks for a law firm
Anh ấy làm nhân viên cho một công ty luật
họ hàng
Trong cảnhngười có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân với bạn
I visited my relative
Tôi đã đến thăm họ hàng của mình
tương đối
được xét dựa trên mối quan hệ với thứ khác
The success is relative
Sự thành công mang tính tương đối
xem
Trong cảnhcoi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
Trong cảnhnghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
suy nghĩ
suy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
chứng thực di chúc
Trong cảnhquy trình pháp lý chính thức để xử lý tài sản và tiền bạc của người đã khuất
The lawyer handled the probate of his estate
Luật sư đã xử lý việc chứng thực di chúc tài sản của ông ấy
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
hiểu rõ
Trong cảnhtrở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
chiếm trọn
chiếm hết sự chú ý hoặc năng lượng của bạn
Her hobby is all consuming
Sở thích của cô ấy chiếm trọn thời gian của cô ấy
chiếm trọn
chiếm lấy toàn bộ sự chú ý hoặc năng lượng của một người
Her work was all-consuming
Công việc của cô ấy chiếm trọn mọi tâm trí
cụ thể
Trong cảnhliên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
tin chắc
Trong cảnhkhông có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
hành vi
Trong cảnhcách một người cư xử
His behavior is very polite
Hành vi của anh ấy rất lịch sự
cách hoạt động
cách một người hoặc vật phản ứng hay vận hành
We studied the behavior of the machine
Chúng tôi đã nghiên cứu cách hoạt động của chiếc máy này
một nắm
Trong cảnhmột số lượng nhỏ các vật
She had a handful of candy
Cô ấy có một nắm kẹo
phiền toái
một số người hoặc vật khó kiểm soát
The child was a handful today
Đứa trẻ hôm nay thật khó bảo
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
hiện trường
Trong cảnhnơi một sự việc xảy ra
Police arrived at the scene
Cảnh sát đã đến hiện trường
cảnh
Trong cảnhmột phần của vở kịch hoặc bộ phim
This is my favorite scene
Đây là cảnh yêu thích của tôi
làm loạn
hành động thể hiện sự tức giận công khai
Please do not make a scene
Làm ơn đừng làm loạn
lĩnh vực
một nhóm hoạt động hoặc xã hội mà ai đó quan tâm
He is into the local music scene
Anh ấy rất thích lĩnh vực âm nhạc địa phương
cho rằng
Trong cảnhnghĩ điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I presume that he is coming
Tôi cho rằng anh ấy đang đến
tin rằng
nghĩ điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
Do not presume his guilt
Đừng tin rằng anh ấy có tội
giả định
nghĩ điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
We presume the result is correct
Chúng tôi giả định kết quả là đúng
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
trước đây
Trong cảnhvào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
sớm hơn
xảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
trước đó
xảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
kê đơn quá mức
Trong cảnhcho một người dùng lượng thuốc nhiều hơn mức cần thiết
Doctors should avoid overprescribing antibiotics
Bác sĩ nên tránh kê đơn thuốc kháng sinh quá mức
xuống biển
Trong cảnhtừ bên mạn tàu rơi xuống nước
A sailor fell overboard during the storm
Một thủy thủ đã rơi xuống biển trong cơn bão
quá đà
làm việc gì đó quá mức hoặc dùng quá nhiều sức lực
Don't go overboard with the decorations
Đừng làm quá đà với việc trang trí
thành công
Trong cảnhđạt được mục tiêu mong muốn
She is a successful writer
Cô ấy là một nhà văn thành công
thắng lợi
mang lại kết quả tốt đẹp
They had a successful meeting
Họ đã có một cuộc họp thành công
hiệu quả
đạt được kết quả như ý muốn
We found a successful way to solve it
Chúng tôi đã tìm ra cách hiệu quả để giải quyết nó
bệnh lý
Trong cảnhvấn đề hoặc tình trạng sức khỏe không tốt
He has a heart condition
Anh ấy bị mắc bệnh tim
điều kiện
thứ phải có hoặc xảy ra để việc khác được thực hiện
I will go on one condition
Tôi sẽ đi với một điều kiện
trạng thái
hoàn cảnh hoặc tình trạng của sự vật sự việc
The car is in good condition
Chiếc xe đang trong tình trạng tốt
huấn luyện
dạy ai đó cư xử theo một cách nhất định
We conditioned the dog to sit
Chúng tôi huấn luyện con chó ngồi xuống
bi thảm
Trong cảnhrất buồn thường liên quan đến cái chết hoặc đau khổ
It was a tragic accident
Đó là một vụ tai nạn bi thảm
đáng buồn
gây ra nỗi buồn lớn
The failure was a tragic loss
Sự thất bại đó là một mất mát đáng buồn
cái tên sai
Trong cảnhmột cái tên không chính xác hoặc không phù hợp
Calling this tiny house a mansion is a misnomer
Gọi ngôi nhà nhỏ xíu này là biệt thự là một cái tên không phù hợp
máy quang phổ
Trong cảnhthiết bị dùng để đo lường các tính chất của ánh sáng
The scientist used a spectrometer
Nhà khoa học đã sử dụng một máy quang phổ
quang phổ kế
thiết bị đo lường đặc tính của ánh sáng hoặc vật chất
This spectrometer is very precise
Chiếc quang phổ kế này rất chính xác
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
đối mặt
Trong cảnhgặp gỡ ai đó theo cách đầy thách thức
I will confront him about the mistake
Tôi sẽ đối mặt với anh ấy về sai lầm này
trường phái ấn tượng
Trong cảnhmột phong cách hội họa thể hiện ánh sáng và cảm xúc
He loves impressionist paintings
Anh ấy thích các bức tranh theo trường phái ấn tượng
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
gần đây
Trong cảnhkhoảng thời gian ngắn vừa qua
I spoke to him recently
Tôi đã nói chuyện với anh ấy gần đây
mới đây
vừa mới xảy ra trong thời gian ngắn
She recently moved to a new house
Cô ấy mới chuyển đến nhà mới gần đây
thẳng đứng
Trong cảnhở vị trí thẳng lên trên không nghiêng
Keep the box upright
Hãy giữ chiếc hộp thẳng đứng
ngay thẳng
cư xử một cách đạo đức và công bằng
He is an upright citizen
Anh ấy là một công dân ngay thẳng
thời gian
Trong cảnhkhoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
thời điểm
một khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
thề
Trong cảnhđưa ra một lời hứa hoặc cam kết nghiêm túc
He had to swear to tell the truth
Anh ấy phải thề là sẽ nói sự thật
cam đoan
khẳng định một điều gì đó là sự thật
I swear that I did not see him
Tôi cam đoan rằng mình đã không nhìn thấy anh ấy
chửi thề
sử dụng ngôn từ thô tục để bộc lộ cảm xúc
Do not swear in front of the children
Đừng chửi thề trước mặt trẻ con
người lính
Trong cảnhmột người chiến đấu trong quân đội
The soldier fought bravely
Người lính chiến đấu dũng cảm
quân nhân
Trong cảnhmột người phục vụ trong quân đội
He is a soldier in the army
Anh ấy là một quân nhân trong quân đội
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
hết mực
Trong cảnhvới tình cảm mãnh liệt
I love you deeply
Tôi yêu bạn hết mực
sâu sắc
ở mức độ rất cao
He thinks deeply about life
Anh ấy suy nghĩ sâu sắc về cuộc sống
tác động
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
thay đổi
làm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
thuyền
Trong cảnhphương tiện dùng để di chuyển trên mặt nước
We took a boat across the river
Chúng tôi đi thuyền qua sông
con tàu
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
The boat is floating on the lake
Con tàu đang nổi trên hồ
chiếc ghe
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
He rows his boat every morning
Anh ấy chèo chiếc ghe mỗi sáng
xuồng
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
They traveled by boat to the island
Họ di chuyển bằng xuồng đến hòn đảo
cứu nguy
Trong cảnhtín hiệu khẩn cấp dùng cho tàu thuyền hoặc máy bay
The pilot sent a mayday call
Phi công đã gửi một tín hiệu cứu nguy
đoán
Trong cảnhnỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
đắt đỏ
Trong cảnhcó giá cao
This car is very expensive
Chiếc xe này rất đắt đỏ
di sản
Trong cảnhtiền hoặc tài sản nhận được từ người đã khuất
She spent her entire inheritance on a trip
Cô ấy đã dùng toàn bộ số tiền thừa kế để đi du lịch
thừa kế
Trong cảnhtiền hoặc tài sản bạn nhận được từ người đã mất
He received a large inheritance from his father
Anh ấy nhận được một khoản thừa kế lớn từ cha mình
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
Trong cảnhtình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó
She told me a secret
Cô ấy kể cho tôi một bí mật
nói
Trong cảnhthốt ra lời với ai đó
He told me to wait
Anh ấy bảo tôi hãy đợi
bảo
đưa thông tin hoặc chỉ dẫn cho ai đó
I told him the way
Tôi đã chỉ đường cho anh ấy
tìm thấy
Trong cảnhphát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
I found my keys
Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình
kết luận
tuyên bố chính thức một sự việc là đúng về mặt pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn kết luận anh ta có tội
tìm thấy
phát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
She found a coin on the road
Cô ấy tìm thấy một đồng xu trên đường
thành lập
bắt đầu hoặc tạo ra một tổ chức hoặc công ty
They found a new school
Họ thành lập một ngôi trường mới
tọc mạch
Trong cảnhquá quan tâm đến đời tư của người khác
Don't be so nosey about my business
Đừng tọc mạch vào chuyện riêng của tôi
trách nhiệm
Trong cảnhnhiệm vụ hoặc công việc bạn phải làm
It is my duty to help you
Trách nhiệm của tôi là giúp bạn
nghĩa vụ
việc mà bạn bắt buộc phải thực hiện
Doing homework is a student duty
Làm bài tập về nhà là nghĩa vụ của học sinh
bổn phận
những việc bạn bắt buộc phải hoàn thành
He performed his duties well
Anh ấy đã hoàn thành tốt các bổn phận của mình
thuế
khoản tiền phải nộp cho hàng hóa
I paid duty on these items
Tôi đã đóng thuế cho những món hàng này
nói lắp
Trong cảnhlặp lại âm đầu tiên của từ khi đang nói
I w-w-want some water
Tôi m-m-muốn uống nước
trang web
Trong cảnhmột vị trí trên mạng internet chứa các trang thông tin
I found this info on a news site
Tôi đã tìm thấy thông tin này trên một trang web tin tức
địa điểm
một vị trí nơi cái gì đó tọa lạc
This is the site of the new school
Đây là địa điểm xây dựng trường học mới
khu vực
một nơi hoặc vùng không gian cụ thể
They cleared the site for construction
Họ đã dọn dẹp khu vực đó để xây dựng
khúc
Trong cảnhmột miếng dày và đặc của thứ gì đó
He ate a large chunk of bread
Anh ấy đã ăn một khúc bánh mì lớn
nước ngoài
Trong cảnhđến từ một quốc gia không phải của bạn
He is a foreign student
Anh ấy là một sinh viên nước ngoài
quốc tế
từ hoặc liên quan đến một quốc gia khác
We trade with foreign companies
Chúng tôi giao dịch với các công ty quốc tế
xa lạ
đến từ một quốc gia hoặc nền văn hóa khác
The language sounded foreign to me
Ngôn ngữ đó nghe thật xa lạ với tôi
pháo sáng
Trong cảnhánh sáng chói lọi hoặc ngọn lửa bất ngờ trên bầu trời
The ship sent up a flare
Con tàu đã bắn pháo sáng
loe ra
trở nên rộng hơn hoặc mở rộng hơn
The skirt flares at the bottom
Chiếc váy loe ra ở phần dưới
năng khiếu
khả năng tự nhiên hoặc tài năng cho việc gì đó
She has a flare for music
Cô ấy có năng khiếu về âm nhạc
bùng ra
mở hoặc lan rộng ra một cách đột ngột
His nostrils flared in anger
Lỗ mũi anh ấy bùng ra vì giận dữ
mất mát
Trong cảnhkhông còn giữ được thứ gì đó
She is losing her patience
Cô ấy đang mất dần kiên nhẫn
thua
bị đánh bại trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We are losing the game
Chúng tôi đang thua trận đấu
mất
không còn sở hữu một thứ gì đó nữa
He is losing his hair
Anh ấy đang bị mất tóc
thất lạc
không biết một vật gì đó đang ở đâu
I am losing my keys again
Tôi lại đang làm thất lạc chìa khóa của mình
chất xúc tác cháy
Trong cảnhvật chất làm cho ngọn lửa bùng phát nhanh hơn
The arsonist used an accelerant to start the fire
Kẻ phóng hỏa đã dùng chất xúc tác để gây ra vụ cháy
lách cách
Trong cảnhtạo ra âm thanh ngắn và sắc
The door clicked shut
Cánh cửa đóng lại nghe tiếng lách cách
nhấp
Trong cảnhnhấn một nút trên thiết bị
Click the mouse to open the file
Nhấp chuột để mở tệp
cây số
đơn vị đo khoảng cách bằng một kilômét
The village is five clicks away
Ngôi làng cách đây năm cây số
hiểu ra
đột nhiên hiểu được điều gì đó
It finally clicked what he meant
Cuối cùng tôi cũng hiểu ra ý anh ấy là gì
lợi dụng
Trong cảnhđối xử không công bằng với ai đó để trục lợi
He took advantage of his friend
Anh ấy đã lợi dụng bạn mình
tận dụng
sử dụng thứ gì đó để giúp bản thân
You should take advantage of this chance
Bạn nên tận dụng cơ hội này
chiếm ưu thế
dùng thứ gì đó để đạt được lợi ích cá nhân
We can take advantage of the sunny weather
Chúng ta có thể tận dụng thời tiết nắng ráo
tận dụng
sử dụng một điều gì đó để đạt được lợi ích
You should take advantage of this opportunity
Bạn nên tận dụng cơ hội này
chịu đựng
Trong cảnhchấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot put up with this noise
Tôi không thể chịu đựng được tiếng ồn này
thắng
Trong cảnhđạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiến thắng
đạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
có uy tín
Trong cảnhđược ngưỡng mộ và kính trọng
This university is very prestigious
Trường đại học này rất có uy tín
được trả
Trong cảnhnhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
thanh toán
đưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
chính yếu
Trong cảnhquan trọng nhất hoặc đầu tiên
Safety is our primary concern
An toàn là mối quan tâm chính của chúng tôi
bầu cử sơ bộ
cuộc bầu cử sớm để chọn ứng viên cho kỳ bầu cử chính thức
Voters participate in the primary
Cử tri tham gia cuộc bầu cử sơ bộ
trường tiểu học
trường học cho trẻ nhỏ từ 5 đến 11 tuổi
She teaches at a local primary
Cô ấy dạy ở một trường tiểu học địa phương
vòng sơ loại
cuộc bỏ phiếu sớm nhằm lựa chọn ứng viên cho vòng sau
The primary helps narrow down the candidates
Vòng sơ loại giúp thu hẹp danh sách ứng viên
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng