The Mentalist — Phần 5 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
603 từ
Cấp độ CEFR
sơn
Trong cảnhbao phủ bề mặt bằng màu sắc bằng sơn
I will paint the door
Tôi sẽ sơn cái cửa
sơn
chất lỏng dùng để bao phủ bề mặt bằng màu sắc
This paint is blue
Loại sơn này có màu xanh dương
vẽ
tạo ra một bức tranh bằng cách dùng màu
She likes to paint landscapes
Cô ấy thích vẽ tranh phong cảnh
mô tả
đưa ra một ấn tượng cụ thể về ai đó hoặc cái gì đó
They paint a dark picture of the future
Họ mô tả một viễn cảnh u tối về tương lai
nói dối
Trong cảnhnói điều gì đó không đúng sự thật
You are lying to me
Bạn đang nói dối tôi
nằm
Trong cảnhở tư thế nằm phẳng trên một bề mặt
She is lying on the sofa
Cô ấy đang nằm trên ghế sofa
lười biếng
dành thời gian làm việc vô ích
He is lying around all day
Anh ấy nằm không làm gì cả ngày
nghỉ ngơi
ở tư thế nằm ngang trên một bề mặt
The book is lying on the table
Cuốn sách đang nằm trên bàn
sự tuyên dương
Trong cảnhsự công nhận chính thức vì công việc tốt
He received a commendation for his bravery
Anh ấy đã nhận được sự tuyên dương vì lòng dũng cảm của mình
tạ lỗi
Trong cảnhnói lời xin lỗi vì một lỗi lầm
She apologized to her teacher
Cô ấy đã tạ lỗi với giáo viên của mình
xin lỗi
thừa nhận rằng bạn đã làm sai điều gì đó
I apologize for my mistake
Tôi xin lỗi vì sai lầm của mình
hối hận
bày tỏ sự tiếc nuối về việc bạn đã làm sai
He apologized for being late
Anh ấy đã xin lỗi vì đến muộn
xin lỗi
hành động thừa nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
I apologize for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
mở lại
Trong cảnhmở một thứ gì đó đã bị đóng
They will reopen the shop tomorrow
Họ sẽ mở lại cửa hàng vào ngày mai
nài nỉ
Trong cảnhyêu cầu một việc gì đó một cách khẩn khoản
I beg you to stay with me
Tôi nài nỉ bạn hãy ở lại với tôi
xin
yêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc cho tiền
He had to beg for food
Anh ấy phải đi xin thức ăn
đáng tiếc
Trong cảnhtheo cách gây ra sự hối tiếc hoặc thất vọng
Unfortunately I cannot come to the party
Thật đáng tiếc tôi không thể đến dự bữa tiệc
thật không may
được dùng để nói về điều gì đó đáng buồn hoặc không may
Unfortunately I missed the bus
Thật không may tôi đã lỡ chuyến xe buýt
một cách không may
theo cách thể hiện sự xui xẻo hoặc buồn bã
She was unfortunately involved in the accident
Cô ấy đã gặp phải tai nạn một cách không may
một cách đáng buồn
theo cách gây buồn lòng hoặc thất vọng
He unfortunately failed the difficult test
Anh ấy đã trượt bài kiểm tra khó một cách đáng buồn
sự quấy nhiễu
Trong cảnhsự gây áp lực hoặc đe dọa mang tính xúc phạm
The company has a policy against sexual harassment
Công ty có chính sách chống lại hành vi quấy rối tình dục
sự quấy rối
hành vi gây khó chịu hoặc làm phiền người khác
He complained about the constant harassment
Anh ấy đã phàn nàn về sự quấy rối liên tục
đơn giản
Trong cảnhkhông khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
mộc mạc
không cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
quy định
Trong cảnhtuyên bố về những việc bạn phải hoặc không được làm
We must follow the school rule
Chúng ta phải tuân theo quy định của trường
phán quyết
đưa ra quyết định chính thức với tư cách là thẩm phán
The judge will rule on the case today
Thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết về vụ án hôm nay
quyết định
sự quyết định chính thức của cơ quan có thẩm quyền
The court announced a new rule
Tòa án đã công bố một quyết định mới
thống trị
là người giỏi nhất hoặc chiếm ưu thế
They ruled the competition for years
Họ đã thống trị cuộc thi trong nhiều năm
cai trị
nắm quyền lực chính thức đối với một quốc gia
The king ruled the land for decades
Nhà vua đã cai trị vùng đất trong nhiều thập kỷ
cầm quyền
nắm giữ quyền lực chính thức đối với một khu vực
She is ruling the country well
Cô ấy đang cầm quyền đất nước rất tốt
luật lệ
tuyên bố về những điều mọi người có thể hoặc không được làm
It is against the rule to park here
Đỗ xe ở đây là trái với luật lệ
lệ thường
trạng thái bình thường hoặc thông thường của mọi việc
It is the rule for him to arrive late
Việc anh ấy đến muộn là lệ thường
nguyên tắc
tuyên bố chung mô tả cách một việc được thực hiện
He follows the rule of hard work
Anh ấy tuân theo nguyên tắc làm việc chăm chỉ
nội quy
hướng dẫn chính thức về những gì bạn có thể hoặc không được làm
Please read the company rule
Vui lòng đọc nội quy công ty
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
bí mật
Trong cảnhthực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
làm sai
Trong cảnhthực hiện điều gì đó một cách không chính xác
I think I messed up the test
Tôi nghĩ mình đã làm sai bài kiểm tra
làm bừa bộn
khiến thứ gì đó không gọn gàng hoặc lộn xộn
Do not mess up my clean desk
Đừng làm bừa bộn cái bàn sạch của tôi
làm hỏng
gây thiệt hại hoặc làm cho thứ gì đó trở nên tồi tệ
You will mess up the surprise
Bạn sẽ làm hỏng sự bất ngờ đó
gây rối
làm cho mọi việc trở nên rắc rối hoặc lộn xộn
Do not mess up my plans
Đừng làm rối kế hoạch của tôi
làm hỏng
gây ra sai sót hoặc làm hỏng việc gì đó
I did not mean to mess up the project
Tôi không cố ý làm hỏng dự án này
chuông báo
Trong cảnhthiết bị phát ra tiếng kêu lớn để cảnh báo mọi người
Set the alarm for seven
Hãy đặt chuông báo lúc bảy giờ
làm lo sợ
khiến ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng
The loud noise alarmed her
Tiếng ồn lớn làm cô ấy lo sợ
còi báo động
âm thanh lớn cảnh báo nguy hiểm
The fire alarm rang loudly
Còi báo cháy kêu rất to
người gọi
Trong cảnhngười thực hiện một cuộc gọi điện thoại
Who is the caller
Ai là người gọi vậy
người gọi điện
Trong cảnhngười đang thực hiện một cuộc gọi
I received a call from a strange caller
Tôi nhận được cuộc gọi từ một người lạ
người gọi điện thoại
một người thực hiện cuộc gọi qua điện thoại
The caller hung up the phone
Người gọi điện thoại đã cúp máy
khách thăm
người đến thăm một địa điểm nào đó
We have a caller at the door
Chúng ta có khách đến thăm ở cửa
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
xảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
chào hàng
Trong cảnhđưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
bán
đưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
lớp học
Trong cảnhmột buổi gặp mặt nơi bạn học điều gì đó
I have a math class today
Tôi có một lớp toán hôm nay
vô giáo dục
hành vi thô lỗ hoặc khiếm nhã
That was a class move
Đó là một hành động vô giáo dục
loại
một nhóm các thứ có đặc điểm tương đồng
Insects are a class of animals
Côn trùng là một loại động vật
đẳng cấp
chất lượng tốt nhất hoặc tiêu chuẩn cao nhất
She is a class player
Cô ấy là một cầu thủ đẳng cấp
lớp học
một nhóm học sinh cùng học một năm tại trường
The class is learning English
Lớp học đang học tiếng Anh
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
đoán
Trong cảnhnỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
bị thương
Trong cảnhđang có các vết thương trên cơ thể
The wounded bird could not fly
Con chim bị thương không thể bay được
làm bị thương
gây tổn thương vật lý cho người hoặc vật nào đó
He wounded his hand with a knife
Anh ấy làm bị thương tay mình bằng một con dao
người bị thương
những người chịu tổn thương trong tai nạn hoặc chiến tranh
The wounded were taken to the hospital
Những người bị thương đã được đưa đến bệnh viện
kiểm tra lại
xem xét lại một điều gì đó để đảm bảo sự chính xác
Please double check your answers
Vui lòng kiểm tra lại câu trả lời của bạn
kiểm tra lại
xem xét một lần nữa để chắc chắn rằng mọi thứ đều chính xác
Please double-check your answer
Vui lòng kiểm tra lại câu trả lời của bạn
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
người hâm mộ
Trong cảnhngười rất yêu quý hoặc ủng hộ ai hoặc cái gì
He is a big fan of football
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt
quạt
thiết bị có cánh quay để làm mát
I use a fan in summer
Tôi dùng quạt vào mùa hè
người không thích
người không có thiện cảm với ai hoặc cái gì
I am not a fan of horror movies
Tôi không thích phim kinh dị
quạt mát
làm di chuyển không khí hoặc làm mát bằng quạt
She fanned herself because it was hot
Cô ấy quạt mát cho mình vì trời nóng
vợ cũ
Trong cảnhngười phụ nữ từng kết hôn với một người đàn ông
He visits his ex wife every week
Anh ấy thăm vợ cũ mỗi tuần
vợ cũ
người phụ nữ đã ly hôn với chồng
She is his ex wife
Cô ấy là vợ cũ của anh ấy
tồi tệ
Trong cảnhrất tệ
The weather was terrible
Thời tiết rất tồi tệ
khủng khiếp
điều gì đó rất khó chịu
We had a terrible experience
Chúng tôi đã có một trải nghiệm khủng khiếp
kém
có chất lượng rất thấp
The service at the hotel was terrible
Dịch vụ tại khách sạn rất kém
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
tiếng sấm
Trong cảnhtiếng ồn lớn đột ngột của sấm sét
A loud thunderclap shook the house
Một tiếng sấm lớn làm rung chuyển ngôi nhà
báo cáo
Trong cảnhcung cấp thông tin về điều gì đó bằng lời nói hoặc văn bản
I am reporting the results
Tôi đang báo cáo các kết quả
đưa tin
công việc thu thập và trình bày tin tức
The reporting was accurate
Việc đưa tin rất chính xác
trình diện
đến một địa điểm theo hướng dẫn
You must be reporting for duty
Bạn phải trình diện để làm nhiệm vụ
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
nhạc blues
Trong cảnhmột phong cách âm nhạc mang cảm giác buồn bã
He loves listening to the blues
Anh ấy thích nghe nhạc blues
màu xanh
màu giống như bầu trời vào một ngày quang đãng
The ocean has many shades of blues
Đại dương có nhiều sắc thái màu xanh
nỗi buồn
cảm giác buồn bã hoặc chán nản
She has the winter blues
Cô ấy có cảm giác buồn chán vào mùa đông
đội xanh
một đội thể thao có tên gọi liên quan đến màu xanh
The Blues won the championship game
Đội Xanh đã thắng trận chung kết
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
trải qua
Trong cảnhđối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
chuyển
Trong cảnhđưa thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
Please carry the box to the kitchen
Làm ơn chuyển chiếc hộp vào nhà bếp
truyền
âm thanh có thể nghe được từ khoảng cách xa
The sound carries across the water
Âm thanh truyền qua mặt nước
mang
cầm hoặc giữ thứ gì đó bên mình
I carry an umbrella today
Tôi mang theo ô hôm nay
gây ra
dẫn đến một kết quả hoặc hậu quả nào đó
This decision carries risks
Quyết định này gây ra những rủi ro
được chở
đã được đưa từ nơi này đến nơi khác
The goods were carried by train
Hàng hóa đã được chở bằng tàu hỏa
kéo theo
bao gồm một kết quả hoặc hệ quả cụ thể
The law carries a heavy penalty
Luật pháp kéo theo hình phạt nặng
nâng đỡ
giúp ai đó tiếp tục tiến lên hoặc giữ vững tinh thần
Her faith carries her through hard times
Niềm tin nâng đỡ cô ấy qua những thời điểm khó khăn
vận chuyển
đưa hoặc di chuyển vật gì đó từ nơi này sang nơi khác
Trucks carry food to the city
Xe tải vận chuyển thực phẩm đến thành phố
mưng mủ
Trong cảnhtrở nên tồi tệ hoặc bị nhiễm trùng
The wound began to fester
Vết thương bắt đầu mưng mủ
nước hoa
Trong cảnhchất lỏng có mùi thơm dùng cho da
He put on some cologne
Anh ấy xịt một chút nước hoa
nước hoa
chất lỏng có mùi thơm dùng trên cơ thể
She bought him a bottle of cologne
Cô ấy mua cho anh ấy một chai nước hoa
gặp mặt
Trong cảnhtình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
gặp gỡ
đến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
điểm chuông
Trong cảnhphát ra âm thanh trong trẻo như tiếng chuông
It is time for the church to chime
Đã đến giờ nhà thờ điểm chuông
chuông
một ống kim loại phát ra âm thanh du dương khi bị đánh
The wind chime makes a pretty sound
Chuông gió phát ra âm thanh rất hay
kêu
tạo ra âm thanh ngân vang du dương
The clock began to chime
Chiếc đồng hồ bắt đầu kêu
ngân
tạo ra âm thanh trong trẻo và du dương
The bells chime every hour
Những chiếc chuông ngân vang mỗi giờ
bên cạnh
Trong cảnhrất gần với cái gì hoặc ai đó
He sits next to me
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi
gần như
rất gần với sự thật hoặc hoàn thành
It is next to impossible
Điều đó gần như là không thể
sát
ở vị trí ngay gần một vật khác
The store is next to the bank
Cửa hàng nằm sát ngân hàng
tiếp theo
xảy ra ngay sau sự việc hiện tại
My house is the next to yours
Nhà tôi nằm ở vị trí tiếp theo sau nhà bạn
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
ông
Trong cảnhcách gọi trang trọng dành cho một người đàn ông
Good morning sir
Chào buổi sáng thưa ông
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
ngầm
Trong cảnhviệc thực hiện một cách khuất tất hoặc trái pháp luật
The bribe was paid under the table
Khoản hối lộ được trả một cách ngầm
bí mật
việc thực hiện một cách giấu giếm hoặc phi pháp
They made an under the table deal
Họ đã thực hiện một thỏa thuận bí mật
lén lút
việc thực hiện theo cách không công khai hoặc bất hợp pháp
He received under the table payments
Anh ấy đã nhận những khoản thanh toán lén lút
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
ghé thăm
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn
I will come by your house later
Tôi sẽ ghé thăm nhà bạn sau
có được
đạt được hoặc sở hữu một thứ gì đó
It is hard to come by a job
Rất khó để có được một công việc
tạt qua
ghé thăm nhanh hoặc ngẫu nhiên một nơi nào đó
Please come by the office today
Vui lòng tạt qua văn phòng hôm nay
tiếng hít mũi
Trong cảnhâm thanh hít vào ngắn và có thể nghe thấy
I heard a soft sniffle in the room
Tôi nghe thấy một tiếng hít mũi nhỏ trong phòng
hít mũi
hít vào bằng mũi tạo ra âm thanh nhẹ
She sniffles because of her allergies
Cô ấy hít mũi vì bị dị ứng
cảm nhẹ
bệnh cảm cúm nhẹ với triệu chứng sổ mũi
I have the sniffles so I am staying home
Tôi bị cảm nhẹ nên tôi ở nhà
sổ mũi
tình trạng chảy nước mũi do cảm lạnh thông thường
The sniffles make it hard to sleep
Tình trạng sổ mũi khiến việc ngủ trở nên khó khăn
diễn biến
Trong cảnhmột sự kiện mới và thú vị vừa mới xảy ra
We are following the latest developments
Chúng tôi đang theo dõi những diễn biến mới nhất
dự án xây dựng
quá trình xây dựng các công trình mới trên một khu đất
The new development includes ten houses
Dự án xây dựng mới bao gồm mười ngôi nhà
sự phát triển
quá trình lớn lên hoặc trở nên tốt hơn
The country focuses on economic development
Quốc gia tập trung vào sự phát triển kinh tế
sự cải thiện
quá trình làm cho một thứ gì đó trở nên tốt hơn
Regular practice leads to the development of skills
Luyện tập thường xuyên dẫn đến sự cải thiện các kỹ năng
sự cho phép
Trong cảnhviệc ai đó nói rằng bạn có thể làm điều gì đó
You need permission to leave
Bạn cần sự cho phép để rời đi
đi đến
Trong cảnhdi chuyển đến một nơi nào đó
I am getting home now
Bây giờ tôi đang đi về nhà
trở nên
bắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
khiến
làm cho điều gì đó xảy ra
I am getting him to help
Tôi đang khiến anh ấy giúp đỡ
nhận
có được hoặc lấy thứ gì đó
I am getting a new phone
Tôi đang nhận một chiếc điện thoại mới
nhận được
có được hoặc tiếp nhận một vật gì đó
I am getting a gift
Tôi đang nhận được một món quà
bước vào
hành động đi hoặc đến bên trong một thứ gì đó
I am getting into the car
Tôi đang bước vào xe
ép buộc
Trong cảnhlàm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
lực lượng
một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
ổn
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
tâm lý
Trong cảnhliên quan đến trí óc hoặc cảm xúc
He has a psychological problem
Anh ấy có một vấn đề về tâm lý
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về số lượng hoặc mức độ
There is a slight change in the plan
Có một sự thay đổi nhỏ trong kế hoạch
xem thường
cư xử với ai đó như thể họ không quan trọng
He felt slighted by the comment
Anh ấy cảm thấy bị xem thường bởi lời nhận xét đó
giao lộ
Trong cảnhđiểm nơi các con đường gặp nhau
The car stopped at the intersection
Chiếc xe dừng lại ở giao lộ
suỵt
Trong cảnhdùng để bảo ai đó giữ im lặng
Shh the baby is sleeping
Suỵt em bé đang ngủ
suỵt
âm thanh được dùng để yêu cầu ai đó im lặng
She gave a shh to the crowd
Cô ấy ra hiệu suỵt với đám đông
suỵt
âm thanh phát ra để bảo người khác không làm ồn
Please shh while I study
Làm ơn suỵt khi tôi đang học
vài
Trong cảnhnhiều hơn hai nhưng không quá nhiều
I have several books in my bag
Tôi có vài cuốn sách trong túi
tiếp tục
Trong cảnhlàm một việc gì đó không dừng lại
I will continue reading this book
Tôi sẽ tiếp tục đọc cuốn sách này
duy trì
xảy ra hoặc thực hiện điều gì đó liên tục
The rain continues all day
Cơn mưa duy trì suốt cả ngày
kéo dài
trạng thái làm cho điều gì đó tiếp diễn
The continue of this project is important
Việc kéo dài dự án này rất quan trọng
kiên trì
không từ bỏ và làm việc gì đó đến cùng
He continues to work hard despite the difficulties
Anh ấy kiên trì làm việc chăm chỉ bất chấp khó khăn
nữ phục vụ
Trong cảnhngười phụ nữ làm công việc bưng bê thức ăn trong nhà hàng
The waitress brought the menu
Nữ phục vụ đã mang thực đơn đến
công việc phục vụ
công việc bưng bê thức ăn trong nhà hàng
She enjoys her job as a waitress
Cô ấy thích công việc phục vụ của mình
phục vụ
mang thức ăn và đồ uống cho khách hàng
Can you wait on us soon
Bạn có thể phục vụ chúng tôi sớm không
làm nữ phục vụ
làm công việc của một người phụ nữ phục vụ trong nhà hàng
She is waitressing to pay for college
Cô ấy đang làm nữ phục vụ để đóng học phí đại học
tiếp tục
Trong cảnhthực hiện điều gì đó liên tục hoặc lặp đi lặp lại
She kept walking to school
Cô ấy tiếp tục đi bộ đến trường
giữ
Trong cảnhsở hữu và tiếp tục sở hữu một vật gì đó
I kept the photo as a memory
Tôi đã giữ tấm ảnh như một kỷ niệm
cất
đặt một vật ở một vị trí hoặc nơi chốn cụ thể
He kept the keys in his pocket
Anh ấy cất chìa khóa trong túi của mình
chảy máu
Trong cảnhmất máu từ vết thương
My finger started to bleed
Ngón tay tôi bắt đầu chảy máu
tốn tiền
mất một số lượng lớn tiền bạc
This business is bleeding cash
Việc kinh doanh này đang tiêu tốn rất nhiều tiền
hòa vào
dần dần trộn lẫn vào một thứ khác
The colors bleed into each other
Các màu sắc hòa quyện vào nhau
hết lòng ủng hộ
thể hiện sự ủng hộ rất mạnh mẽ cho một nhóm
He bleeds for his team
Anh ấy hết lòng ủng hộ đội bóng của mình
hình ảnh
Trong cảnhmột biểu hiện trực quan về một cái gì đó
She has a clear image in her mind
Cô ấy có một hình ảnh rõ ràng trong đầu
hình dung
tạo ra một biểu hiện trực quan về một cái gì đó
I can imagine the scene
Tôi có thể hình dung ra khung cảnh đó
ấn tượng
cách mọi người nghĩ về một cá nhân công ty hoặc sản phẩm
The company wants to improve its public image
Công ty muốn cải thiện hình ảnh công chúng của mình
tiếng bíp
Trong cảnhâm thanh ngắn có cao độ cao
I heard a loud beep
Tôi nghe thấy một tiếng bíp lớn
phát âm thanh
Trong cảnhtạo ra âm thanh ngắn có cao độ cao
The car started to beep
Chiếc xe bắt đầu phát tiếng kêu bíp
gửi tín hiệu
phát tín hiệu liên lạc đến máy nhắn tin hoặc điện thoại
Please beep me when you arrive
Hãy gửi tín hiệu cho tôi khi bạn đến
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
giấu
Trong cảnhđặt thứ gì đó ở nơi không thể nhìn thấy
I hid the present in the closet
Tôi đã giấu món quà trong tủ
ẩn nấp
tự đặt mình vào nơi không thể bị nhìn thấy
He hid behind the large tree
Anh ấy ẩn nấp sau cái cây lớn
ngửi
Trong cảnhphát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
mùi
Trong cảnhđặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
bốc mùi
tỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
miễn phí
Trong cảnhkhông tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
tự do
có thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
người giám sát
Trong cảnhngười quản lý công việc hoặc nhân viên khác
My supervisor is very helpful
Người giám sát của tôi rất hay giúp đỡ
sơ tán
Trong cảnhđưa mọi người rời khỏi nơi nguy hiểm
The city was evacd after the flood
Thành phố đã được sơ tán sau trận lũ
điều tra
Trong cảnhcố gắng tìm hiểu sự thật về một vấn đề nào đó
The police are investigating the crime
Cảnh sát đang điều tra vụ án
bảo trì
Trong cảnhcông việc cần thiết để giữ một thứ gì đó ở tình trạng tốt
The car needs regular maintenance
Chiếc xe cần được bảo trì thường xuyên
răng
Trong cảnhbộ phận cứng màu trắng trong miệng dùng để cắn
I brush my tooth every morning
Tôi chải răng mỗi sáng
răng
bộ phận cứng màu trắng trong miệng dùng để cắn
I brush my tooth every day
Tôi đánh răng mỗi ngày
tuân thủ quy định
Trong cảnhlàm việc gì đó chính xác theo các quy tắc chính thức
You should go by the book
Bạn nên làm theo quy định
cuộc hẹn
Trong cảnhmột thỏa thuận gặp gỡ ai đó vào thời gian đã định
I have an appointment at three
Tôi có một cuộc hẹn lúc ba giờ
cuộc gặp
một cuộc gặp gỡ hoặc chuyến thăm đã được lên lịch
The doctor has a busy appointment schedule
Bác sĩ có một lịch trình gặp gỡ bận rộn
lịch hẹn
một sự sắp xếp để gặp một người vào thời gian cụ thể
Please keep your appointment with the manager
Vui lòng giữ đúng lịch hẹn của bạn với quản lý
tránh
Trong cảnhgiữ khoảng cách với ai đó hoặc thứ gì đó
Please avoid the busy streets
Vui lòng tránh những con đường đông đúc
ngăn chặn
giữ cho một điều gì đó không xảy ra
We must avoid any mistakes
Chúng ta phải tránh mọi sai sót
né tránh
không tiếp xúc hoặc không gặp gỡ ai đó
I try to avoid him at work
Tôi cố gắng né tránh anh ấy ở nơi làm việc
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua