The Mentalist — Phần 6 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
511 từ
Cấp độ CEFR
kẻ buôn lậu
Trong cảnhngười mua hoặc bán hàng hóa bất hợp pháp
He was caught as a drug trafficker
Hắn bị bắt vì là kẻ buôn lậu ma túy
kẻ vận chuyển trái phép
người di chuyển hàng hóa hoặc con người một cách phi pháp
The trafficker was arrested at the border
Kẻ vận chuyển trái phép đã bị bắt tại biên giới
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
tổ chức
Trong cảnhmột cơ quan chuyên thực hiện các dịch vụ cụ thể
He works for a government agency
Anh ấy làm việc cho một tổ chức chính phủ
công ty
một doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
The travel agency planned our trip
Công ty du lịch đã lên kế hoạch cho chuyến đi của chúng tôi
quyền tự quyết
khả năng tự đưa ra lựa chọn và quyết định của riêng bạn
People need the agency to shape their own lives
Mọi người cần quyền tự quyết để định hình cuộc sống của chính mình
thuộc về giọng nói
Trong cảnhliên quan đến tiếng nói của con người
She has a lot of vocal talent
Cô ấy có nhiều tài năng về giọng hát
thẳng thắn
nói lên ý kiến một cách tự do và công khai
He is very vocal about his views
Anh ấy rất thẳng thắn về quan điểm của mình
thăng chức
Trong cảnhsự chuyển lên một vị trí hoặc cấp bậc cao hơn
She received a promotion at work
Cô ấy được thăng chức tại nơi làm việc
đề bạt
sự chuyển sang một công việc quan trọng hoặc tốt hơn
He got a promotion after two years
Anh ấy được đề bạt sau hai năm
quảng bá
hoạt động giúp mọi người biết đến sản phẩm hoặc sự kiện
The company launched a new promotion
Công ty đã thực hiện một chiến dịch quảng bá mới
bắn
Trong cảnhlàm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
Trong cảnhdùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
xả súng
khai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
thở
Trong cảnhquá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
It is difficult to breathe in the smoke
Thật khó để thở trong làn khói
đắm chìm
hoàn toàn tập trung hoặc đầy ắp một thứ gì đó
He breathes music every day
Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc mỗi ngày
tiếp sức
mang lại sự sống hoặc năng lượng mới cho điều gì đó
The new plan will breathe life into the company
Kế hoạch mới sẽ tiếp thêm sức sống cho công ty
thì thầm
nói điều gì đó thành tiếng
He did not dare to breathe a word of the secret
Anh ấy không dám hé răng nửa lời về bí mật đó
hít vào
đưa không khí vào phổi của bạn
Please breathe deeply
Vui lòng hít thở sâu
hít thở
đưa không khí vào và đẩy ra khỏi phổi
I need to breathe fresh air
Tôi cần hít thở không khí trong lành
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
thương mại tự do
Trong cảnhviệc trao đổi hàng hóa giữa các quốc gia không bị đánh thuế
The two countries signed a free trade agreement
Hai quốc gia đã ký một hiệp định thương mại tự do
mặt tiền cửa hàng
Trong cảnhphần phía trước của một tòa nhà nơi đặt cửa hàng
The storefront is decorated for the holidays
Mặt tiền cửa hàng được trang trí cho ngày lễ
vận may
Trong cảnhthế lực gây ra những điều tốt hoặc xấu xảy ra
Luck played a role in his success
Vận may đóng một vai trò trong thành công của anh ấy
may mắn
những điều tốt lành xảy ra một cách ngẫu nhiên
I wish you the best of luck
Tôi chúc bạn những điều may mắn nhất
gặp may
đạt được điều gì đó nhờ vào sự may mắn
He lucked into a great job
Anh ấy gặp may và có được công việc tốt
xe rơ moóc
Trong cảnhthùng chứa có bánh xe được ô tô kéo theo
The car is pulling a heavy trailer
Chiếc ô tô đang kéo một chiếc xe rơ moóc nặng
đoạn phim giới thiệu
video ngắn giới thiệu các phần của một bộ phim
I watched the movie trailer
Tôi đã xem đoạn phim giới thiệu bộ phim
nhà lưu động
ngôi nhà có thể di chuyển mà con người sống bên trong
They live in a trailer
Họ sống trong một ngôi nhà lưu động
kéo xe
hành động kéo một phương tiện hoặc thuyền bằng xe kéo
We need to trailer the boat
Chúng tôi cần kéo chiếc thuyền đi
làm chứng
Trong cảnhđưa ra tuyên bố chính thức về những gì bạn đã thấy hoặc biết
The witness will testify in court
Nhân chứng sẽ làm chứng tại tòa án
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
phái nữ
một người có giới tính nữ
She is a smart girl
Cô ấy là một người phụ nữ thông minh
cô nàng
cách gọi thân mật dành cho phụ nữ
Who is that girl
Cô nàng đó là ai vậy
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
va chạm
Trong cảnhđâm hoặc va đập vào vật gì đó
I bumped my head on the door
Tôi va đầu vào cửa
xô đẩy
làm ai đó rời khỏi vị trí của họ
They bumped him from his flight
Họ đẩy anh ấy ra khỏi chuyến bay
quan hệ
thực hiện hành vi tình dục
They bumped in the car
Họ quan hệ trong xe
tăng
sự tăng đột ngột về số lượng hoặc mức độ
We saw a bump in sales
Chúng tôi thấy doanh số tăng lên
âm trầm
âm thanh bass sâu và nặng trong âm nhạc
The song has a heavy bump
Bài hát này có âm trầm mạnh
u
vùng nổi lên nhỏ trên bề mặt
There is a bump on my arm
Có một vết u trên tay tôi
loại bỏ
đẩy ai đó ra khỏi vị trí hiện tại
He was bumped from the team
Anh ấy bị loại khỏi đội
nâng cao
làm tăng mức độ của một thứ gì đó
They bumped the price up
Họ đã nâng giá lên
tin cậy
Trong cảnhđặt niềm tin vào ai đó để làm việc gì
You can trust your friend
Bạn có thể tin cậy bạn của mình
lòng tin
niềm tin vào sự trung thực hoặc đáng tin cậy của ai đó
You have my trust
Bạn có lòng tin của tôi
tin tưởng
tin rằng ai đó trung thực hoặc đáng tin cậy
I trust him completely
Tôi hoàn toàn tin tưởng anh ấy
từ ngữ
đơn vị ngôn ngữ đơn lẻ có chứa ý nghĩa
This is a single trust
Đây là một từ ngữ đơn lẻ
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
dành riêng
Trong cảnhchỉ giới hạn cho một người hoặc một nhóm cụ thể
This club is very exclusive
Câu lạc bộ này rất chọn lọc
tin độc quyền
bản tin chỉ một đơn vị truyền thông có được
This is an exclusive news report
Đây là một bản tin độc quyền
độc nhất
chỉ dành cho một người hoặc nhóm riêng biệt
The hotel offers exclusive services
Khách sạn cung cấp các dịch vụ đặc quyền
cung tên
Trong cảnhvũ khí được dùng để bắn tên
He practiced with a bow and arrow
Anh ấy tập luyện với cung tên
tiếp tục
Trong cảnhlàm một việc gì đó không dừng lại
I will continue reading this book
Tôi sẽ tiếp tục đọc cuốn sách này
duy trì
Trong cảnhxảy ra hoặc thực hiện điều gì đó liên tục
The rain continues all day
Cơn mưa duy trì suốt cả ngày
kéo dài
trạng thái làm cho điều gì đó tiếp diễn
The continue of this project is important
Việc kéo dài dự án này rất quan trọng
kiên trì
không từ bỏ và làm việc gì đó đến cùng
He continues to work hard despite the difficulties
Anh ấy kiên trì làm việc chăm chỉ bất chấp khó khăn
lạnh buốt
Trong cảnhcó nhiệt độ cực kỳ thấp
The wind feels ice cold
Gió thổi cảm giác lạnh buốt
lạnh
có nhiệt độ thấp
This water is ice cold
Nước này lạnh
buồn phiền
Trong cảnhcảm thấy buồn lo lắng hoặc tức giận
She is upset about the news
Cô ấy đang buồn phiền về tin tức đó
làm xáo trộn
gây ra vấn đề hoặc sự gián đoạn cho một việc gì đó
The rain upset our travel plans
Cơn mưa làm xáo trộn kế hoạch du lịch của chúng tôi
làm buồn
khiến ai đó cảm thấy buồn hoặc lo lắng
Please do not upset the children
Xin đừng làm những đứa trẻ buồn
thắng bất ngờ
chiến thắng không mong đợi trước đối thủ mạnh hơn
The team caused a major upset
Đội bóng đã tạo ra một chiến thắng bất ngờ
lạch cạch
Trong cảnhtạo ra âm thanh ngắn và sắc bằng cách va chạm vào nhau
The tiles clack together
Những viên gạch va vào nhau lạch cạch
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
nhắn tin
Trong cảnhgửi tin nhắn văn bản qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
tin nhắn
văn bản được gửi qua điện thoại
I received a text from him
Tôi đã nhận được một tin nhắn từ anh ấy
văn bản
một đoạn nội dung được viết ra
Read the text in your book
Hãy đọc văn bản trong sách của bạn
nhắn tin
gửi thông điệp bằng văn bản qua điện thoại
Please text me when you arrive
Vui lòng nhắn tin cho tôi khi bạn đến nơi
tin nhắn
việc gửi thông điệp bằng chữ qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
đảm bảo
Trong cảnhkhiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
xác nhận
kiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
trốn thoát
Trong cảnhrời đi hoặc thoát khỏi một địa điểm
The thief managed to get away
Tên trộm đã trốn thoát
tẩu thoát
thoát khỏi một địa điểm hoặc tình huống khó khăn
He tried to get away from the crowd
Anh ấy đã cố gắng tẩu thoát khỏi đám đông
rời đi
di chuyển ra khỏi một nơi hoặc một người
I need to get away from this noise
Tôi cần rời đi khỏi tiếng ồn này
nghỉ dưỡng
đi đến nơi khác để tận hưởng kỳ nghỉ hoặc đổi mới không gian
We hope to get away for the weekend
Chúng tôi hy vọng sẽ đi nghỉ dưỡng vào cuối tuần
có thể
Trong cảnhđiều gì đó có khả năng thực hiện hoặc xảy ra
It is possible to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là có thể
ứng viên
người có khả năng được chọn cho một vị trí
He is a possible candidate for the job
Anh ấy là một ứng viên tiềm năng cho công việc
tán gẫu
Trong cảnhnói chuyện nhanh và liên tục không có chủ đề quan trọng
They chatter all day
Họ tán gẫu suốt cả ngày
lải nhải
nói nhanh và liên tục khiến người khác khó chịu
He continues to chatter about his day
Anh ấy cứ lải nhải về một ngày của mình
thông báo
Trong cảnhlời cảnh báo hoặc thông tin được đưa ra trước khi điều gì đó xảy ra
I gave him a heads up about the meeting
Tôi đã báo trước cho anh ấy về cuộc họp
cảnh báo
Trong cảnhmột lời nhắc nhở để đề phòng
Give them a heads up about the danger ahead
Hãy cảnh báo họ về mối nguy hiểm phía trước
chú ý
một lời cảnh báo để tập trung sự chú ý
Heads up there is a car coming
Chú ý có một chiếc xe đang tới
báo trước
đưa ra thông báo trước cho ai đó về một sự việc
I will heads up the team about the changes
Tôi sẽ báo trước cho cả nhóm về những thay đổi
hung khí
Trong cảnhvật dụng dùng để làm tổn thương hoặc tấn công người khác
He used a sharp object as a weapon
Anh ta dùng vật sắc nhọn làm hung khí
trang bị vũ khí
cung cấp vũ khí cho ai đó
They armed the soldiers with new weapons
Họ trang bị vũ khí mới cho binh lính
vũ khí
vật dụng dùng để chiến đấu hoặc tấn công
The police found a weapon
Cảnh sát đã tìm thấy một vũ khí
vũ khí
vật dụng dùng để tấn công hoặc tự vệ
The soldier held his weapon tightly
Người lính cầm chặt vũ khí của mình
container
Trong cảnhthùng lớn dùng để vận chuyển hoặc lưu trữ đồ đạc
This ship carries many containers
Con tàu này chở nhiều container
đồ đựng
vật dụng dùng để chứa hoặc cất giữ mọi thứ
Put the food in a plastic container
Hãy để thức ăn vào đồ đựng bằng nhựa
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện rằng bạn thấy điều gì đó vui vẻ
I laugh when I see a funny movie
Tôi cười khi xem một bộ phim hài
trò cười
điều gì đó thú vị khiến mọi người mỉm cười hoặc cười đùa
That situation was a big laugh
Tình huống đó thật là một trò cười
tiếng cười
âm thanh phát ra khi cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng
I love to hear her happy laugh
Tôi thích nghe tiếng cười vui vẻ của cô ấy
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
It is obvious that he is tired
Rõ ràng là anh ấy đang mệt
tiết lộ
Trong cảnhnói ra bí mật hoặc thông tin riêng tư
She decided to spill the secret
Cô ấy quyết định tiết lộ bí mật
vết đổ
chất lỏng rơi vãi do sơ ý
Wipe up the spill on the floor
Hãy lau sạch vết đổ trên sàn nhà
làm đổ
làm chất lỏng rơi ra ngoài do sơ ý
Did you spill your milk
Bạn có làm đổ sữa không
đổ máu
làm máu chảy ra ngoài
The fight caused them to spill blood
Cuộc chiến khiến họ đổ máu
thành công
Trong cảnhđạt được thành quả trong một việc khó khăn
She pulled off the deal
Cô ấy đã thành công với thương vụ đó
thực hiện
tiến hành hoàn thành một hành động
He pulled off the plan
Anh ấy đã thực hiện kế hoạch đó
rời đi
di chuyển phương tiện rời khỏi đường chính
The car pulled off the road
Chiếc xe đã rời khỏi đường lớn
tháo ra
tách một vật ra khỏi vị trí gắn kết
He pulled off his gloves
Anh ấy đã tháo găng tay ra
thành công
hoàn thành được một việc khó khăn
He pulled off a difficult win
Anh ấy đã giành chiến thắng một cách khó khăn
nhà máy
Trong cảnhnơi các sản phẩm được sản xuất
The factory makes cars
Nhà máy sản xuất ô tô
khác thường
Trong cảnhkhông giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
kỳ lạ
không bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
sự kết nối
Trong cảnhmối liên hệ giữa hai sự vật
There is a connection between the two events
Có một sự kết nối giữa hai sự kiện
mối quan hệ
người quen có thể giúp đỡ bạn
He has a connection in the company
Anh ấy có một mối quan hệ trong công ty
độc lập
Trong cảnhkhông cần sự giúp đỡ hay hỗ trợ từ người khác
She is an independent person
Cô ấy là một người độc lập
tự chủ
không cần sự giúp đỡ hay hỗ trợ từ người khác
He is very independent in his work
Anh ấy rất tự chủ trong công việc của mình
xuống xe
Trong cảnhrời khỏi một phương tiện giao thông
I will get off at the next stop
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
kết thúc cuộc gọi
dừng cuộc trò chuyện qua điện thoại
I have to get off the phone now
Tôi phải kết thúc cuộc gọi bây giờ
thoát tội
tránh bị trừng phạt vì một việc gì đó
He was lucky to get off with a fine
Anh ấy đã may mắn khi chỉ bị phạt tiền
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
We should get off early tomorrow
Chúng ta nên rời đi sớm vào ngày mai
buông ra
ngừng chạm vào một ai đó hoặc vật gì đó
Get off me right now
Hãy buông tôi ra ngay bây giờ
ngừng làm phiền
dừng việc quấy rầy ai đó
Get off his back
Hãy ngừng làm phiền anh ấy đi
rời khỏi
đi xuống hoặc rời khỏi một phương tiện hoặc địa điểm
I will get off at the next station
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
thoát tội
trốn tránh khỏi sự trừng phạt hoặc khiển trách
He got off with a warning
Anh ấy đã thoát tội nhờ một lời cảnh báo
tránh né
Trong cảnhcố gắng không gặp phải hoặc tiếp xúc với ai đó hoặc cái gì đó
The criminal tried to evade the police
Tên tội phạm đã cố gắng tránh né cảnh sát
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
tịch biên
Trong cảnhlấy lại tài sản khi người vay không trả đủ tiền
The bank will foreclose on the house
Ngân hàng sẽ tịch biên ngôi nhà
thu hồi
chiếm quyền sở hữu bất động sản vì người vay không trả nợ
The bank decided to foreclose the property
Ngân hàng quyết định thu hồi tài sản
hết hạn
Trong cảnhkhông còn giá trị sử dụng
My passport will expire next month
Hộ chiếu của tôi sẽ hết hạn vào tháng tới
qua đời
chấm dứt sự sống
The old man expired peacefully
Ông lão đã qua đời một cách thanh thản
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
Trong cảnhtình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
bản phác thảo
Trong cảnhbức vẽ đơn giản và nhanh chóng
I made a quick sketch of the park
Tôi đã vẽ một bản phác thảo nhanh về công viên
tiểu phẩm
một vở kịch hoặc cảnh diễn hài hước ngắn
The group performed a funny sketch
Nhóm đã trình diễn một tiểu phẩm hài hước
đắt hàng
Trong cảnhrất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
nóng
có nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ sau khi đêm kết thúc
I woke up early today
Tôi đã thức dậy sớm hôm nay
toàn cầu
Trong cảnhdiễn ra hoặc tồn tại trên khắp thế giới
The company has a worldwide reputation
Công ty này có danh tiếng trên toàn cầu
bị bắt
Trong cảnhbị cảnh sát giam giữ theo quy định pháp luật
The man is under arrest
Người đàn ông đó đang bị bắt
bị giam giữ
đang trong tình trạng bị bắt giữ hợp pháp
She is currently under arrest
Cô ấy hiện đang bị giam giữ
bắt giữ
dùng quyền lực pháp lý để giữ một người lại
The police will put him under arrest
Cảnh sát sẽ thực hiện bắt giữ anh ta
kéo
Trong cảnhkéo vật gì đó nặng nề bằng nhiều sức lực
We had to haul the boat onto the beach
Chúng tôi phải kéo con thuyền lên bãi biển
chiến lợi phẩm
một lượng lớn đồ vật mà ai đó thu thập hoặc giành được
They found a huge haul of stolen goods
Họ tìm thấy một lượng lớn hàng hóa bị đánh cắp
cặp
Trong cảnhhai thứ gì đó
I have a couple of apples
Tôi có một cặp táo
thỏa thuận
Trong cảnhsự thống nhất chính thức giữa các bên
We came to an agreement
Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận
hợp đồng
văn bản quy định mà các bên phải tuân theo
Please sign the agreement
Vui lòng ký vào hợp đồng
sự đồng ý
việc cùng chung một ý kiến
They are in agreement on this issue
Họ có cùng ý kiến về vấn đề này
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện bạn thấy điều gì đó vui vẻ
The children laugh at the clown
Những đứa trẻ cười chú hề
tiếng cười
Trong cảnhâm thanh phát ra khi vui vẻ hoặc thích thú
Everyone heard her loud laugh
Mọi người đều nghe thấy tiếng cười lớn của cô ấy
người vui tính
một người rất hài hước hoặc thú vị
He is a real laugh at parties
Anh ấy là người rất vui tính trong các bữa tiệc
cười
tạo ra âm thanh bằng giọng nói vì bạn thấy điều gì đó vui
She laughs when she hears a joke
Cô ấy cười khi nghe một câu chuyện đùa
mơ hồ
Trong cảnhkhông rõ ràng hoặc khó nhìn nghe thấy
The music was faint and indistinct
Âm nhạc rất nhỏ và mơ hồ
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
băng dính vải
Trong cảnhmột loại băng dính chắc chắn được dùng để sửa chữa
I used duct tape to fix the broken chair
Tôi đã dùng băng dính vải để sửa chiếc ghế bị hỏng
dán bằng băng dính
sử dụng loại băng dính chắc chắn để gắn hoặc bịt kín các vật lại với nhau
Please duct tape the box shut
Vui lòng dán băng dính để bịt kín cái hộp
thiết lập
Trong cảnhtổ chức hoặc chuẩn bị thứ gì đó để sẵn sàng sử dụng
I will set up the computer
Tôi sẽ thiết lập máy tính
thành lập
Trong cảnhbắt đầu một tổ chức hoặc sắp xếp điều gì đó
They set up a new company
Họ đã thành lập một công ty mới
gài bẫy
lên kế hoạch lừa dối để gây rắc rối cho người khác
He was set up by his friend
Anh ấy đã bị bạn mình gài bẫy
sắp xếp
đặt thứ gì đó vào vị trí hoặc trật tự
Please set up the chairs
Vui lòng sắp xếp những chiếc ghế
cài đặt
đặt thứ gì đó vào vị trí và làm cho nó sẵn sàng hoạt động
I will set up the new computer
Tôi sẽ cài đặt máy tính mới
chuẩn bị
sắp đặt hoặc làm cho thứ gì đó sẵn sàng
They set up a meeting for tomorrow
Họ chuẩn bị một cuộc họp cho ngày mai
sẵn sàng
được chuẩn bị hoặc sắp xếp để bắt đầu
Everything is set up for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
gài bẫy
làm cho ai đó bị coi là có tội trong một vụ án
They tried to set him up
Họ đã cố gắng gài bẫy anh ấy
cửa hàng
Trong cảnhnơi bán các loại hàng hóa
She works at a large department store
Cô ấy làm việc tại một cửa hàng bách hóa lớn
sắp xảy ra
điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai
We do not know what the future has in store
Chúng ta không biết tương lai sẽ ra sao
cất giữ
đặt thứ gì đó vào một nơi để sử dụng sau này
I store my books in this box
Tôi cất sách của mình vào chiếc hộp này
tiệm
nơi bán lẻ các sản phẩm
There is a small store near my house
Có một tiệm nhỏ gần nhà tôi
kẻ nói dối
Trong cảnhngười hay nói những điều không đúng sự thật
He is a known liar
Anh ấy là một kẻ nói dối có tiếng
pháp y
Trong cảnhviệc sử dụng khoa học để giải quyết các vụ án hình sự
Forensics helps police catch criminals
Pháp y giúp cảnh sát bắt giữ tội phạm
cười khúc khích
Trong cảnhcười một cách nhẹ nhàng
He gave a small chuckle
Anh ấy cười khúc khích một tiếng nhỏ
cười thầm
Trong cảnhcười một cách khe khẽ
She chuckled at the funny story
Cô ấy cười thầm trước câu chuyện vui
cười khẽ
cười một cách lặng lẽ
He chuckled to himself
Anh ấy cười khẽ một mình
cười tủm tỉm
cười với những âm thanh nhỏ ngắn
The baby chuckled in his sleep
Đứa bé cười tủm tỉm trong giấc ngủ
nhà hàng
Trong cảnhnơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
We went to a restaurant for dinner
Chúng tôi đã đến nhà hàng để ăn tối
quán ăn
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
That restaurant serves delicious food
Quán ăn đó phục vụ thức ăn rất ngon
tiệm ăn
nơi bạn có thể mua và ăn một bữa ăn
I am waiting at the restaurant
Tôi đang đợi ở tiệm ăn
cửa hàng ăn uống
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
They opened a new restaurant nearby
Họ mới mở một cửa hàng ăn uống gần đây
tiền án
Trong cảnhhồ sơ chính thức về các tội danh trong quá khứ của một người
He has a criminal record
Anh ta có một tiền án
hồ sơ
bản tường trình bằng văn bản hoặc lời nói về các sự kiện
The police kept a detailed record
Cảnh sát đã giữ một hồ sơ chi tiết
lý lịch tư pháp
văn bản chính thức ghi lại các hành vi phạm tội của một người
She checked his criminal record
Cô ấy đã kiểm tra lý lịch tư pháp của anh ta
cảng
Trong cảnhnơi tàu thuyền bốc dỡ hàng hóa
The ship arrived at the port
Con tàu đã cập cảng
rượu vang
một loại đồ uống có cồn làm từ nho
I ordered a glass of port
Tôi gọi một ly rượu vang
cổng
ổ cắm trên thiết bị để cắm cáp
Please connect it to the USB port
Vui lòng kết nối nó với cổng USB
vận chuyển
mang hoặc di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
He ported the heavy box inside
Anh ấy vận chuyển chiếc hộp nặng vào bên trong
trại tế bần
Trong cảnhnơi người nghèo được cung cấp chỗ ở và thức ăn miễn phí trong quá khứ
The family was sent to the poorhouse
Gia đình đó đã bị gửi đến trại tế bần