The Office — Phần 2 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
378 từ
xe Ford Probe
Trong cảnhmột mẫu xe hơi do hãng Ford sản xuất
He bought a used Ford Probe
Anh ấy đã mua một chiếc Ford Probe cũ
thiết bị thăm dò
thiết bị hoặc công cụ nhỏ dùng để khám phá hoặc kiểm tra
The probe landed on the moon
Thiết bị thăm dò đã hạ cánh xuống mặt trăng
kiểm tra
xem xét hoặc thử nghiệm một thứ gì đó một cách cẩn thận
Doctors will probe the wound
Các bác sĩ sẽ kiểm tra vết thương
điều tra
tìm kiếm thông tin bằng cách đặt câu hỏi hoặc xem xét kỹ lưỡng
The police will probe the accident
Cảnh sát sẽ điều tra vụ tai nạn
hành lý
Trong cảnhcác loại túi và vali dùng khi đi du lịch
Please check your luggage
Hãy kiểm tra hành lý của bạn
cái đó
Trong cảnhmột cụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I think we need to talk about you know what
Tôi nghĩ chúng ta cần nói về cái đó
biết không
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc để tạm dừng
You know what I am feeling quite tired
Bạn biết không tôi đang cảm thấy khá mệt
thứ đó
Trong cảnhmột vật không được gọi tên cụ thể
Hand me you know what from the drawer
Đưa cho tôi thứ đó từ trong ngăn kéo
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was awesome
Bộ phim đó thật tuyệt vời
đỉnh
Trong cảnhgây ấn tượng cực kỳ mạnh hoặc đáng kinh ngạc
We had an awesome time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian đỉnh tại bãi biển
xuất sắc
có chất lượng hoặc kỹ năng rất cao
He did an awesome job on the project
Anh ấy đã làm một công việc xuất sắc trong dự án
hay
mang lại cảm giác thích thú hoặc ấn tượng
This song is awesome
Bài hát này rất hay
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
đưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
ánh nến mờ
Trong cảnhánh sáng yếu ớt do những ngọn nến đang cháy tạo ra
The room was filled with candlelight
Căn phòng tràn ngập ánh nến mờ
ánh nến
ánh sáng dịu nhẹ phát ra từ một ngọn nến
We ate dinner by candlelight
Chúng tôi ăn tối dưới ánh nến
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
Mở khóa 368 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/378 từ
Đã có Premium? Đăng nhập