The Office — Phần 2 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
384 từ
người tải lên
Trong cảnhngười đưa các tệp tin lên internet
The uploader shared the file today
Người tải lên đã chia sẻ tệp tin hôm nay
chung
Trong cảnhcảm giác hoặc hành động của hai hay nhiều người với nhau
We have a mutual friend
Chúng tôi có một người bạn chung
chỗ ngồi
Trong cảnhnơi dùng để ngồi
Please take your seat
Vui lòng ngồi vào chỗ của bạn
ghế
vị trí được trao cho ai đó như một quyền lợi
He won a seat in parliament
Anh ấy đã giành được một ghế trong quốc hội
chứa
có đủ không gian cho số lượng người nhất định
This bus can seat fifty people
Chiếc xe buýt này có thể chứa năm mươi người
xếp chỗ
chỉ cho ai đó vị trí để ngồi
The waiter will seat you shortly
Người phục vụ sẽ sớm sắp xếp chỗ ngồi cho bạn
hẹn hò
Trong cảnhcó mối quan hệ lãng mạn với ai đó
She decided to go out with him
Cô ấy quyết định hẹn hò với anh ấy
tươi mới
Trong cảnhvừa mới làm xong hoặc không cũ
Please drink some fresh juice
Hãy uống chút nước ép tươi mới
hỗn xược
có thái độ thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng
Don't be fresh with your parents
Đừng hỗn xược với cha mẹ bạn
thiếu kinh nghiệm
chưa có hoặc có rất ít kinh nghiệm trong một công việc
The fresh recruit needs training
Nhân viên mới thiếu kinh nghiệm cần được đào tạo
cập nhật
cung cấp cho ai đó thông tin mới nhất
Please fresh my memory about the plan
Hãy cập nhật lại trí nhớ của tôi về kế hoạch đó
giun tim
Trong cảnhmột loại ký sinh trùng sống trong tim của động vật
My dog is taking medicine for heartworm
Chó của tôi đang uống thuốc trị giun tim
ở đây
Trong cảnhtại vị trí thấp hơn hoặc gần đây
Come sit down here
Hãy đến ngồi ở đây
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
trí tuệ
Trong cảnhkhả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
não
cơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
Mở khóa 374 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/384 từ
Đã có Premium? Đăng nhập