The Office — Phần 2 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
349 từ
nghiên cứu
Trong cảnhquá trình tìm hiểu có hệ thống để khám phá các sự thật
She is doing research on cancer
Cô ấy đang thực hiện nghiên cứu về ung thư
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện bạn thấy điều gì đó vui vẻ
The children are laughing
Những đứa trẻ đang cười
cười khúc khích
phát ra âm thanh bằng giọng nói khi điều gì đó vui vẻ
She is laughing at the joke
Cô ấy đang cười vì câu chuyện đùa
cười khẽ
cười với những âm thanh nhỏ và ngắn
He was laughing quietly to himself
Anh ấy đang cười khẽ một mình
cười lớn
phát ra tiếng động bằng giọng nói vì bạn thấy điều gì đó vui vẻ
They are laughing loudly together
Họ đang cười lớn cùng nhau
bất động sản
Trong cảnhđất đai và nhà cửa mà mọi người mua và bán
She works in real estate
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực bất động sản
bất động sản
lĩnh vực kinh doanh mua và bán đất đai cùng các tòa nhà
She works in real estate
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực bất động sản
bất động sản
đất đai và các tòa nhà được xem như tài sản có thể mua bán
Real estate prices are rising
Giá bất động sản đang tăng lên
gọi điện
Trong cảnhliên lạc với ai đó bằng điện thoại
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
quyết định
sự lựa chọn hoặc trách nhiệm đưa ra quyết định
That is your call
Đó là quyết định của bạn
gọi
dùng một từ hoặc tên để chỉ ai đó hoặc cái gì
They call this flower a rose
Họ gọi loài hoa này là hoa hồng
yêu cầu
đề nghị một việc gì đó xảy ra
He called for help
Anh ấy kêu cứu
liều lĩnh
Trong cảnhđặt điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
You should not risk your health by working too much
Bạn không nên liều lĩnh sức khỏe của mình bằng cách làm việc quá nhiều
rủi ro
một trò chơi chiến thuật nơi người chơi cố gắng chinh phục các vùng lãnh thổ
I played a game of Risk with my friends
Tôi đã chơi trò Risk với bạn bè của mình
nguy cơ
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
There is a high risk of rain today
Hôm nay có nguy cơ cao là trời sẽ mưa
mạo hiểm
để lộ ra khả năng bị tổn hại hoặc mất mát
He decided to risk everything for the project
Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả cho dự án đó
ung thư
Trong cảnhcăn bệnh nghiêm trọng khiến các tế bào phát triển bất thường
He is being treated for cancer
Anh ấy đang được điều trị ung thư
tai họa
người hoặc vật gây ra thiệt hại lớn cho một tổ chức hoặc hệ thống
Corruption is a cancer to the society
Tham nhũng là một tai họa cho xã hội
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
khẩn cấp
Trong cảnhcần sự chú ý hoặc hành động ngay lập tức
This is an urgent matter
Đây là vấn đề khẩn cấp
cấp bách
Trong cảnhcần phải được giải quyết sớm
We have an urgent need for help
Chúng ta có nhu cầu cấp bách về sự trợ giúp
gấp rút
đòi hỏi phải thực hiện công việc ngay
She sent an urgent message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn gấp rút
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
buồn
Trong cảnhcảm thấy đau khổ hoặc không hạnh phúc
I feel sad today
Hôm nay tôi cảm thấy buồn
Mở khóa 339 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/349 từ
Đã có Premium? Đăng nhập