The Office — Phần 3 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
362 từ
khỉ
Trong cảnhmột loài vật nhỏ có đuôi dài sống trên cây
The monkey climbed the tree
Con khỉ trèo lên cây
trêu chọc
Trong cảnhlàm cho người khác bối rối theo cách đùa nghịch
Stop monkeying around with your brother
Đừng có trêu chọc em trai con nữa
linh trưởng
một loài linh trưởng kích thước vừa phải có đuôi
Monkeys are social primates
Khỉ là loài linh trưởng sống theo bầy đàn
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
hàng xóm
Trong cảnhngười sống ở gần nơi bạn ở
My neighbor is very kind
Người hàng xóm của tôi rất tốt bụng
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
xe buýt
Trong cảnhxe ô tô lớn dùng để chở khách công cộng
I take the bus to work
Tôi đi làm bằng xe buýt
dọn bàn
lấy bát đĩa bẩn khỏi bàn ăn
Please bus the tables after eating
Vui lòng dọn bàn sau khi ăn xong
chở bằng xe buýt
đưa ai đó đến nơi bằng xe buýt
We will bus the students to the museum
Chúng tôi sẽ chở các học sinh đến bảo tàng bằng xe buýt
đẹp
Trong cảnhdễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
chọn
Trong cảnhlấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
quyết định
đưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
làm phiền
Trong cảnhgây ra rắc rối hoặc thêm việc cho người khác
I hope my visit does not put you out
Tôi hy vọng chuyến thăm của mình không làm phiền bạn
đặt ra
Trong cảnhđể vật dụng ở nơi có thể nhìn thấy và sử dụng
Please put the trash out for collection
Vui lòng đặt rác ra ngoài để thu gom
dập tắt
làm ngọn lửa ngừng cháy
Firefighters put out the fire
Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy
phát hành
cung cấp thứ gì đó cho công chúng
The company put out a new statement
Công ty đã phát hành một tuyên bố mới
xuất bản
công bố một tác phẩm để công chúng tiếp cận
They put out a monthly magazine
Họ xuất bản một tạp chí hàng tháng
trực diện
Trong cảnhphần trước hướng về phía trước
They had a head on collision
Họ đã có một vụ va chạm trực diện
thẳng thắn
một cách trực tiếp không né tránh
We must face the problem head on
Chúng ta phải đối mặt với vấn đề một cách thẳng thắn
tiến về
di chuyển thẳng theo một hướng cụ thể
We are heading on to the city center
Chúng tôi đang tiến về phía trung tâm thành phố
phía trước
Trong cảnhvị trí nằm ở mặt ngoài hoặc phần phía trước
Please sit up front in the car
Vui lòng ngồi ở phía trước xe
thẳng thắn
trung thực và cởi mở trong giao tiếp
He was very up front about his plans
Anh ấy rất thẳng thắn về kế hoạch của mình
trả trước
hành động được thực hiện trước khi sự việc diễn ra
You must pay the fee up front
Bạn phải trả phí trước
khoản trả trước
số tiền thanh toán trước khi nhận dịch vụ
We require a deposit up front
Chúng tôi yêu cầu một khoản đặt cọc trả trước
Mở khóa 352 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/362 từ
Đã có Premium? Đăng nhập