The Office — Phần 3 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
342 từ
quyết tâm
Trong cảnhcảm thấy chắc chắn về điều gì đó mình muốn
She is set on winning the race
Cô ấy quyết tâm giành chiến thắng trong cuộc đua
tấn công
ra lệnh cho ai đó hoặc thứ gì đó tấn công người khác
He set the dog on the thief
Anh ta xua con chó tấn công tên trộm
hướng dẫn
khiến ai đó bắt đầu đi theo một lộ trình cụ thể
They set us on the right path
Họ hướng dẫn chúng tôi đi đúng đường
tập trung
dồn toàn bộ sự chú ý của bạn vào thứ gì đó
He set his mind on a new goal
Anh ấy tập trung vào một mục tiêu mới
đốt cháy
làm cho một vật bắt đầu bốc cháy
They set the old house on fire
Họ đốt cháy ngôi nhà cũ đó
quyết tâm
có mục tiêu chắc chắn muốn đạt được điều gì đó
She is set on winning the race
Cô ấy quyết tâm giành chiến thắng trong cuộc đua
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
nhìn chằm chằm
Trong cảnhnhìn vào cái gì đó trong một khoảng thời gian dài
She gazed at the stars
Cô ấy nhìn chằm chằm vào các vì sao
ngắm nhìn
nhìn vào cái gì đó một cách chăm chú
He gazed at the beautiful painting
Anh ấy ngắm nhìn bức tranh tuyệt đẹp
nở hoa
Trong cảnhphần đầy màu sắc của cây cối
The rose begins to flower
Hoa hồng bắt đầu nở
phản bội
hành động chống lại người đã tin tưởng bạn
He will not flower his friends
Anh ấy sẽ không phản bội bạn bè của mình
hoa
một bộ phận của cây thường có màu sắc sặc sỡ
I bought a beautiful flower
Tôi đã mua một bông hoa đẹp
hoa
bộ phận đầy màu sắc của cây giúp tạo ra hạt giống
Each flower produces many seeds
Mỗi bông hoa tạo ra nhiều hạt giống
người bưng nhẫn
Trong cảnhngười cầm nhẫn trong lễ cưới
The ring bearer walked down the aisle
Người bưng nhẫn đi dọc lối đi
người mang nhẫn
người chịu trách nhiệm giữ và mang chiếc nhẫn
He was chosen as the ring bearer
Anh ấy được chọn làm người mang nhẫn
tham gia
Trong cảnhtrở thành một phần của hoạt động nào đó
He wants to involve everyone in the project
Anh ấy muốn mọi người tham gia vào dự án
bao gồm
có một phần hoặc tính năng bên trong
The job involves a lot of travel
Công việc này bao gồm nhiều chuyến đi lại
yêu đương
có mối quan hệ tình cảm với người khác
They have been involved for two years
Họ đã yêu nhau được hai năm
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một vấn đề hoặc tình huống
I will take care of the problem
Tôi sẽ xử lý vấn đề đó
chăm sóc
chịu trách nhiệm cho sự an toàn của ai đó hoặc thứ gì đó
Please take care of my dog
Hãy chăm sóc con chó của tôi
trông nom
quan tâm và đảm bảo sức khỏe cho người hoặc vật
He takes care of his baby brother
Anh ấy trông nom em trai mình
ra dáng quý bà
Trong cảnhcó phong thái nghiêm túc trưởng thành và đáng kính
She has a matronly appearance
Cô ấy có dáng vẻ ra dáng quý bà
kịch
Trong cảnhcâu chuyện được biểu diễn trên sân khấu hoặc màn ảnh
She enjoys watching a historical drama
Cô ấy thích xem phim cổ trang
bi kịch
tình huống đầy kịch tính hoặc khó khăn
The office is full of drama
Văn phòng đầy rẫy những chuyện kịch tính
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bất an hoặc sợ hãi về điều có thể xảy ra
I feel nervous about my exam
Tôi cảm thấy lo lắng về bài kiểm tra của mình
thuộc thần kinh
liên quan đến hệ thống kiểm soát phản ứng của cơ thể
He has a nervous disorder
Anh ấy bị rối loạn thần kinh
Mở khóa 332 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/342 từ
Đã có Premium? Đăng nhập