The Office — Phần 3 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
522 từ
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
ở dưới đó
Trong cảnhmột vị trí thấp hơn hoặc xa hơn ở phía dưới
Look at that bird down there
Nhìn con chim ở dưới đó kìa
phần dưới cơ thể
khu vực phía dưới của cơ thể con người
He had a pain down there
Anh ấy bị đau ở phần dưới cơ thể
tạm biệt
Trong cảnhcách nói lời chào khi chia tay ai đó
See you tomorrow
Hẹn gặp bạn ngày mai
cái hộp
Trong cảnhvật chứa có các mặt phẳng
Put the books in the box
Hãy đặt những cuốn sách vào trong hộp
phân loại
đặt một người vào một nhóm cụ thể
Do not box me into a category
Đừng phân loại tôi vào một nhóm cụ thể
đấm bốc
chiến đấu bằng nắm đấm
He learned how to box
Anh ấy đã học cách đấm bốc
đóng hộp
đặt thứ gì đó vào bên trong một cái hộp
I will box these items for you
Tôi sẽ đóng hộp những món đồ này cho bạn
đã từng
Trong cảnhđã làm gì đó thường xuyên trong quá khứ nhưng giờ không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen
cảm thấy thoải mái hoặc quen thuộc với một tình huống
I am used to the noise
Tôi đã quen với tiếng ồn này
thường
làm điều gì đó rất nhiều lần hoặc thường xuyên
We used to visit them often
Chúng tôi thường ghé thăm họ
thói quen cũ
một hành động được thực hiện thường xuyên trong quá khứ
He used to swim every morning
Anh ấy thường bơi vào mỗi buổi sáng
quen
đã trở nên quen thuộc với việc gì đó qua kinh nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
nghiêng
Trong cảnhdi chuyển cơ thể sao cho không thẳng đứng
Don't lean against the wall
Đừng dựa vào tường
thiên về
có xu hướng ủng hộ hoặc lựa chọn một điều gì đó
I lean toward the second option
Tôi thiên về phương án thứ hai
ít
có rất ít hoặc không đủ về một thứ gì đó
This is a lean year for farmers
Đây là một năm ít ỏi cho người nông dân
gầy
có rất ít mỡ trên cơ thể
He has a lean build
Anh ấy có thân hình gầy
công việc tồn đọng
Trong cảnhcông việc cần hoàn thành do người khác không làm phần việc của họ
We must pick up the slack
Chúng ta phải làm nốt phần công việc tồn đọng
lười biếng
làm việc ít nỗ lực hơn mức cần thiết
Do not slack on your studies
Đừng lười biếng trong việc học của bạn
sự linh động
sự nới lỏng hoặc cho phép thêm thời gian
They need more slack in their schedule
Họ cần thêm sự linh động trong lịch trình của mình
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
tình dục
Trong cảnhhành động giao hợp giữa hai người
They talked about sex education
Họ đã nói về giáo dục giới tính
giới tính
trạng thái là nam hoặc nữ
What is your sex
Giới tính của bạn là gì
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
Mở khóa 512 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/522 từ
Đã có Premium? Đăng nhập