The Office — Phần 4 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
426 từ
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
hộp
một chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
một chút
Trong cảnhmột lượng hoặc khoảng cách rất nhỏ
It missed by a hair
Nó đã hụt trong gang tấc
lông
những sợi mịn mọc trên cơ thể người
He has hair on his arms
Anh ấy có lông trên cánh tay
tóc
những sợi mảnh mọc trên đầu con người
She has long hair
Cô ấy có mái tóc dài
tóc
những sợi nhỏ mọc trên đầu người
I need to cut my hair
Tôi cần cắt tóc
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
giảm giá
Trong cảnhsự kiện các mặt hàng được bán với giá rẻ hơn
There is a big sale at the store
Có một đợt giảm giá lớn tại cửa hàng
bán hàng
hành động trao đổi hàng hóa lấy tiền
The sale of the house was quick
Việc bán ngôi nhà diễn ra nhanh chóng
điều khiển
Trong cảnhthiết bị dùng để vận hành máy móc từ xa
Please pass me the TV remote
Làm ơn đưa cho tôi cái điều khiển tivi
điều khiển từ xa
vận hành thứ gì đó từ một nơi xa
You can remote the drone from here
Bạn có thể điều khiển thiết bị bay từ đây
xa xôi
ở một khoảng cách rất lớn
He lives in a remote village
Anh ấy sống ở một ngôi làng xa xôi
xa cách
theo cách không gần gũi hoặc không trực tiếp
They are only remotely related
Họ chỉ có quan hệ họ hàng xa
mở
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
không bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
cuối hành lang
Trong cảnhở một vị trí gần đó trong tòa nhà
My office is down the hall
Văn phòng của tôi ở cuối hành lang
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
phù rể
Trong cảnhngười bạn nam đi cùng chú rể trong lễ cưới
The best man stood next to the groom
Phù rể đứng cạnh chú rể
phù rể
người đàn ông chính hỗ trợ chú rể tại đám cưới
He asked his brother to be his best man
Anh ấy nhờ anh trai làm phù rể
người giỏi nhất
người có năng lực tốt nhất cho một nhiệm vụ
He is the best man for this job
Anh ấy là người giỏi nhất cho công việc này
phù rể chính
người đàn ông hỗ trợ chính tại một đám cưới
The best man helped the groom get ready
Phù rể đã giúp chú rể chuẩn bị
Mở khóa 416 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/426 từ
Đã có Premium? Đăng nhập