The Office — Phần 5 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
464 từ
lan truyền
Trong cảnhlàm cho thông tin hoặc ý tưởng được nhiều người biết đến
News spread quickly
Tin tức lan truyền nhanh chóng
bữa ăn thịnh soạn
một lượng lớn các loại thức ăn khác nhau được sắp xếp cho bữa ăn
There was a delicious spread on the table
Có một bữa ăn thịnh soạn trên bàn
lan rộng
trở nên lớn hơn hoặc ảnh hưởng đến nhiều khu vực hơn
The fire started to spread
Ngọn lửa bắt đầu lan rộng
trải ra
di chuyển các bộ phận của thứ gì đó ra xa nhau
She spread the blanket on the grass
Cô ấy trải tấm chăn lên bãi cỏ
thuyết phục
Trong cảnhrất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
mạnh
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
đậm
có hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
giải tỏa
Trong cảnhcảm giác nhẹ nhõm thông qua việc bộc lộ cảm xúc mạnh
Crying was a cathartic experience
Khóc là một trải nghiệm giải tỏa
thanh lọc
đem lại sự nhẹ nhõm về mặt tinh thần
Writing is a cathartic process for me
Viết lách là một quá trình thanh lọc đối với tôi
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
hoàn tất bằng
Trong cảnhcó một thứ gì đó ở cuối
We will end with a short speech
Chúng ta sẽ hoàn tất bằng một bài phát biểu ngắn
kết thúc bằng
có thứ gì đó là phần cuối cùng
This word ends with a vowel
Từ này kết thúc bằng một nguyên âm
kết thúc cùng
ngừng tồn tại vào cùng thời điểm với ai đó hoặc thứ gì đó
His career ended with the scandal
Sự nghiệp của ông ấy kết thúc cùng với vụ bê bối
hoàn thành
Trong cảnhkết thúc công việc hoặc trải qua một giai đoạn khó khăn
I need to get through my homework
Tôi cần phải hoàn thành bài tập về nhà
liên lạc
thành công kết nối với ai đó qua điện thoại
I could not get through to him
Tôi không thể liên lạc được với anh ấy
đi qua
thành công di chuyển từ bên này sang bên kia
The car could not get through the narrow road
Chiếc xe không thể đi qua con đường hẹp
hoàn thành
kết thúc hoặc giải quyết xong một việc khó khăn
I need to get through my homework
Tôi cần hoàn thành bài tập về nhà của mình
vượt qua
xoay xở để làm xong hoặc hoàn thành điều gì đó khó khăn
She worked hard to get through the exam
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để vượt qua kỳ thi
sống sót
trải qua một tình huống khó khăn một cách thành công
We will get through this hard time together
Chúng ta sẽ cùng nhau vượt qua thời điểm khó khăn này
giải quyết
Trong cảnhtìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
phát triển
tạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
tập thể dục
thực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
thành công
có kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
kết thúc
Trong cảnhphần cuối cùng của một sự việc
The movie has a happy ending
Bộ phim có một kết thúc có hậu
đoạn kết
phần cuối của một câu chuyện
The story has a sad ending
Câu chuyện có một đoạn kết buồn
chấm dứt
đi đến sự dừng lại hoặc kết luận
The meeting is ending now
Cuộc họp đang chấm dứt ngay bây giờ
chống trộm
Trong cảnhđược thiết kế để ngăn cản mọi người lấy cắp hàng hóa từ cửa hàng
The store uses anti shoplifting devices
Cửa hàng sử dụng các thiết bị chống trộm
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
Mở khóa 454 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/464 từ
Đã có Premium? Đăng nhập