The Office — Phần 5 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
682 từ
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
bẻ gãy
Trong cảnhlàm một phần tách rời ra khỏi vật thể lớn hơn
Please snap off a piece of chocolate
Vui lòng bẻ một miếng sô cô la
gãy rời
làm gãy vật gì đó đột ngột kèm âm thanh sắc gọn
The dry branch snapped off
Cành cây khô gãy rời phát ra tiếng kêu
tạm biệt
Trong cảnhcách nói lời chào khi chia tay ai đó
See you tomorrow
Hẹn gặp bạn ngày mai
cán qua
Trong cảnhđâm vào người hoặc động vật bằng xe hơi hoặc phương tiện khác
The truck ran over the dog
Chiếc xe tải đã cán qua con chó
chạy qua
nhanh chóng di chuyển đến một địa điểm
I will run over to your house
Tôi sẽ chạy qua nhà bạn
đâm phải
va chạm với ai đó hoặc thứ gì đó bằng phương tiện đang di chuyển
The car ran over a stone
Chiếc xe đâm phải một hòn đá
ghé nhanh
đến thăm một nơi nào đó trong thời gian ngắn
I can run over to see you
Tôi có thể ghé nhanh để gặp bạn
cán qua
đâm trúng và lái xe đè lên một vật gì đó
The car ran over the branch
Chiếc xe đã cán qua cành cây
đâm phải
đâm vào ai đó bằng phương tiện đang di chuyển
The truck ran over a pedestrian
Chiếc xe tải đã đâm phải người đi bộ
cái xô
Trong cảnhvật chứa mở có tay cầm dùng để mang đồ vật
I filled the bucket with water
Tôi đã đổ đầy nước vào xô
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
vùi lấp
Trong cảnhbị bao phủ hoàn toàn bởi một thứ gì đó
The house was buried in snow
Ngôi nhà bị vùi lấp trong tuyết
đánh bại
thắng một đội với tỉ số cách biệt lớn
Our team buried the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
chôn giấu
đặt một vật vào nơi không thể tìm thấy
He buried the treasure in the garden
Anh ấy chôn giấu kho báu trong vườn
chôn cất
đặt thi thể người chết xuống lòng đất
They buried him in the local cemetery
Họ chôn cất ông ấy tại nghĩa trang địa phương
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một cái gì đó
I am searching for my keys
Tôi đang tìm kiếm chìa khóa của mình
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
trung bình
Trong cảnhthông thường hoặc bình thường
It was an average day at work
Đó là một ngày làm việc bình thường
tính trung bình
tìm giá trị tiêu biểu của một tập hợp các con số
We average the scores of all students
Chúng tôi tính trung bình điểm số của tất cả học sinh
số trung bình
giá trị tiêu biểu của một tập hợp các con số
The average of these numbers is ten
Số trung bình của những con số này là mười
Mở khóa 672 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/682 từ
Đã có Premium? Đăng nhập