The Office — Phần 5 Tập 25
Từ vựng & nghĩa
394 từ
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
It puts me in a hard position
Nó khiến tôi vào một vị trí khó khăn
sắp xếp
tổ chức hoặc bố trí một cái gì đó
She puts her books in order
Cô ấy sắp xếp sách vở của mình
đặt
di chuyển vật gì đó đến một vị trí nhất định
He puts the cup on the table
Anh ấy đặt chiếc cốc lên bàn
để
di chuyển vật gì đó vào một vị trí cụ thể
She puts her keys in her bag
Cô ấy để chìa khóa vào túi của mình
cáo buộc
Trong cảnhlời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
buộc tội
nói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
tính tiền
yêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
đòi tiền
yêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
quyền quản lý
vị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
người được chăm sóc
một người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
nhàm chán
Trong cảnhkhông thú vị hoặc không hào hứng
The movie was very dull
Bộ phim rất nhàm chán
cùn
không có cạnh hoặc mũi sắc nhọn
This knife is too dull to cut
Con dao này quá cùn để cắt
làm dịu
khiến điều gì đó bớt mạnh mẽ hoặc gay gắt
The medicine helped to dull the pain
Thuốc đã giúp làm dịu cơn đau
chấn thương
Trong cảnhtổn hại hoặc hư hại đối với cơ thể
He has a sports injury
Anh ấy bị chấn thương thể thao
tổn thương
tác hại đối với tinh thần hoặc cảm xúc của một người
The scandal caused injury to his reputation
Vụ bê bối gây tổn thương đến danh tiếng của anh ấy
thương tích
hư hại cơ thể do tai nạn hoặc bị tấn công
She suffered serious injuries in the accident
Cô ấy bị thương tích nghiêm trọng trong vụ tai nạn
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
ám ảnh
Trong cảnhtạo ra cảm giác mạnh mẽ về nỗi buồn hoặc sự sợ hãi
The song has a haunting melody
Bài hát có một giai điệu ám ảnh
đáng sợ
tạo ra cảm giác lo âu hoặc sợ hãi
He gave me a haunting look
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt đáng sợ
hiện hồn
xuất hiện ở một nơi nào đó dưới dạng hồn ma
The legend says a ghost haunts this house
Truyền thuyết kể rằng có một hồn ma hiện hồn trong ngôi nhà này
ám ảnh
làm cho ai đó lo lắng hoặc đau khổ lặp đi lặp lại
The memory is haunting him
Ký ức đó đang ám ảnh anh ấy
đáng lo ngại
gây ra sự đau khổ hoặc lo âu kéo dài
That music has a haunting melody
Bản nhạc đó có giai điệu đáng lo ngại
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
quan trọng
Trong cảnhtheo một cách có ý nghĩa
It is importantly to eat healthy food
Điều quan trọng là ăn thức ăn bổ dưỡng
bữa trưa
Trong cảnhbữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
I have a salad for lunch
Tôi ăn salad vào bữa trưa
bữa trưa
bữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
Let us meet for lunch
Chúng ta hãy gặp nhau vào bữa trưa
sự chăm sóc
Trong cảnhhành động giúp đỡ người bị thương hoặc bị ốm
He needs medical attention
Anh ấy cần sự chăm sóc y tế
sự chú ý
Trong cảnhhành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
She caught my attention
Cô ấy đã thu hút sự chú ý của tôi
sự tập trung
hành động chú tâm vào ai đó hoặc việc gì đó
Pay full attention to the teacher
Hãy dành sự tập trung hoàn toàn vào giáo viên
Mở khóa 384 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/394 từ
Đã có Premium? Đăng nhập