The Office — Phần 6 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
440 từ
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
người thừa
Trong cảnhngười không được mong đợi khi đi cùng cặp đôi khác
I felt like a third wheel on their date
Tôi cảm thấy mình là người thừa trong buổi hẹn hò của họ
người thừa
người không được mong muốn xuất hiện trong nhóm hai người
I felt like a third wheel at dinner
Tôi cảm thấy mình là người thừa trong bữa tối
kẻ xen ngang
người không được chào đón trong một cặp đôi
She did not want to be a third wheel
Cô ấy không muốn trở thành kẻ xen ngang
so sánh
Trong cảnhxem xét sự giống và khác nhau giữa các sự vật
You should compare prices before buying
Bạn nên so sánh giá trước khi mua
đối chiếu
xem xét sự tương đồng và khác biệt
We compare the results to find errors
Chúng tôi đối chiếu kết quả để tìm lỗi
đánh giá
xem xét sự giống và khác nhau
Let us compare these two plans
Hãy để chúng tôi đánh giá hai kế hoạch này
đối sánh
nhìn vào các vật để thấy sự tương đồng hay khác biệt
It is hard to compare these two books
Thật khó để đối sánh hai cuốn sách này
thề
Trong cảnhđưa ra một lời hứa hoặc cam kết nghiêm túc
He had to swear to tell the truth
Anh ấy phải thề là sẽ nói sự thật
cam đoan
khẳng định một điều gì đó là sự thật
I swear that I did not see him
Tôi cam đoan rằng mình đã không nhìn thấy anh ấy
chửi thề
sử dụng ngôn từ thô tục để bộc lộ cảm xúc
Do not swear in front of the children
Đừng chửi thề trước mặt trẻ con
sạch
Trong cảnhkhông có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
trong sạch
không tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
nhảy múa
Trong cảnhchuyển động cơ thể nhịp nhàng theo âm nhạc
They are dancing in the room
Họ đang nhảy múa trong phòng
khiêu vũ
di chuyển cơ thể theo nhạc
She likes dancing to music
Cô ấy thích khiêu vũ theo nhạc
hiểu rõ
Trong cảnhtrở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
nhận ra
hiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
tặng
Trong cảnhđưa hoặc cung cấp vật gì đó cho ai đó
They presented a gift to the teacher
Họ đã tặng một món quà cho giáo viên
trình bày
thể hiện hoặc làm cho mọi người biết đến điều gì đó
She will present her ideas tomorrow
Cô ấy sẽ trình bày ý tưởng của mình vào ngày mai
hiện tại
đang xảy ra hoặc tồn tại ngay bây giờ
The present situation is difficult
Tình hình hiện tại đang rất khó khăn
quà
một vật được tặng cho ai đó
I bought a present for my friend
Tôi đã mua một món quà cho bạn mình
giới thiệu
làm cho ai đó được biết đến bởi một người khác
Let me present my friend to you
Để tôi giới thiệu bạn tôi với bạn
tạm biệt
Trong cảnhlời chào dùng khi chia tay một ai đó
It is time to say good bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào tạm biệt
cách chào hỏi khi rời đi một cách thân thiện
She waved good bye to her friends
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt bạn bè của mình
Mở khóa 430 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/440 từ
Đã có Premium? Đăng nhập