The Office — Phần 6 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
445 từ
dẫn đến
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
Lack of sleep can lead to health problems
Thiếu ngủ có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe
dẫn lối
tạo ra một lối đi đến một địa điểm
This path will lead to the river
Con đường này sẽ dẫn đến dòng sông
dẫn tới
là một tuyến đường đi đến một đích cụ thể
This road leads to the city center
Con đường này dẫn tới trung tâm thành phố
gây ra
kết quả là tạo ra một sự kiện
Hard work will lead to success
Làm việc chăm chỉ sẽ dẫn đến thành công
nương tay
Trong cảnhđối xử với ai đó một cách nhẹ nhàng hoặc không khắc nghiệt
Please go easy on him
Làm ơn hãy nương tay với cậu ấy
nương tay
đối xử nhẹ nhàng với ai đó để tránh gây tổn thương
Please go easy on him
Làm ơn hãy nương tay với anh ấy
phẫu thuật
Trong cảnhquy trình y tế để sửa chữa hoặc loại bỏ bộ phận bên trong cơ thể
He needs surgery on his leg
Anh ấy cần phẫu thuật chân
phòng khám
nơi bác sĩ hoặc nha sĩ khám bệnh cho bệnh nhân
I have an appointment at the surgery
Tôi có cuộc hẹn tại phòng khám
ca mổ
một hoạt động do bác sĩ thực hiện
The surgery was successful
Ca mổ đã thành công
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
chuyển nhà
đi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
bắt giữ
Trong cảnhnắm giữ ai đó để họ không thể chạy thoát
The police caught the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
bị mắc
chuyển sang một trạng thái nào đó
He caught cold in the rain
Anh ấy bị cảm lạnh dưới mưa
bắt được
nắm lấy vật gì đó đang di chuyển
She caught the ball easily
Cô ấy bắt được quả bóng một cách dễ dàng
bị kẹt
không thể thoát ra ngoài
I am caught in traffic
Tôi bị kẹt xe
trẻ em
Trong cảnhmột con người nhỏ tuổi
The children are playing in the park
Những đứa trẻ đang chơi trong công viên
trẻ nhỏ
những con người nhỏ tuổi
Many children go to school today
Nhiều đứa trẻ đi học hôm nay
con cái
con trai hoặc con gái của một người
She has three children
Cô ấy có ba người con
giới trẻ
những người ở độ tuổi nhỏ
We should protect children
Chúng ta nên bảo vệ trẻ em
thấp
Trong cảnhkhông cao hoặc không lớn về số lượng mức độ hoặc thứ hạng
Prices are very low today
Giá cả hôm nay rất thấp
điểm thấp
một thời điểm rất tệ hoặc không thành công
That was a low point in his life
Đó là một điểm thấp trong cuộc đời anh ấy
hèn hạ
không tử tế hoặc công bằng
It was a low trick to play on him
Đó là một trò hèn hạ để chơi khăm anh ấy
nhỏ
không to
Please keep your voice low
Làm ơn hãy giữ giọng nói nhỏ thôi
đĩa DVD
Trong cảnhloại đĩa dùng để lưu trữ dữ liệu hoặc video kỹ thuật số
I bought a new movie on DVD
Tôi đã mua một bộ phim mới trên đĩa DVD
đĩa lưu trữ
thiết bị dạng đĩa dùng để chứa dữ liệu hoặc video
The data is saved on a DVD
Dữ liệu được lưu trên một chiếc đĩa DVD
phàn nàn
Trong cảnhnói rằng bạn không hài lòng về điều gì đó
She complained about the food
Cô ấy đã phàn nàn về đồ ăn
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
Mở khóa 435 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/445 từ
Đã có Premium? Đăng nhập