The Office — Phần 6 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
447 từ
xem
Trong cảnhcoi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
toan tính
Trong cảnhcố gắng đạt được lợi thế cho bản thân một cách khôn ngoan và đôi khi không công bằng
He made a calculating decision to get ahead
Anh ấy đã đưa ra một quyết định đầy toan tính để tiến thân
tính toán
tìm ra kết quả hoặc giải pháp bằng cách sử dụng số liệu hoặc thông tin
She is calculating the cost of the trip
Cô ấy đang tính toán chi phí cho chuyến đi
một cách tôn trọng
Trong cảnhtheo cách thể hiện sự kính trọng
She spoke to him respectfully
Cô ấy nói chuyện với anh ấy một cách tôn trọng
bán hàng
Trong cảnhhoạt động bán hàng hóa hoặc dịch vụ
She works in sales
Cô ấy làm công việc bán hàng
bộ phận kinh doanh
một bộ phận của công ty bán sản phẩm hoặc dịch vụ
He is the head of sales
Anh ấy là trưởng bộ phận kinh doanh
doanh số
tổng số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ được bán bởi một doanh nghiệp
The company sales are growing
Doanh số của công ty đang tăng lên
đợt giảm giá
một sự kiện nơi hàng hóa được bán với giá rẻ hơn
There is a big sales today
Hôm nay có đợt giảm giá lớn
sau cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
cuối cùng
sau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
một suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
Mở khóa 437 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/447 từ
Đã có Premium? Đăng nhập