The Office — Phần 6 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
764 từ
thành công
Trong cảnhđạt được mục tiêu hoặc vượt qua khó khăn
I never thought I would make it
Tôi chưa bao giờ nghĩ mình sẽ thành công
đến nơi
đi đến một địa điểm một cách thành công
We finally made it to the station
Cuối cùng chúng ta đã đến nhà ga
sai trái
Trong cảnhkhông đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
đặt giao hàng
Trong cảnhyêu cầu đồ ăn hoặc hàng hóa được mang đến tận nơi
Let us send out for some lunch
Hãy để chúng tôi đặt giao bữa trưa đến nhé
gọi đồ
yêu cầu hàng hóa hoặc thực phẩm được giao đến
We will send out for pizza tonight
Tối nay chúng ta sẽ gọi pizza
giảm tốc độ
Trong cảnhdi chuyển hoặc xảy ra chậm hơn
Please slow down the car
Vui lòng giảm tốc độ xe lại
giảm nhịp độ
bắt đầu làm điều gì đó với tốc độ chậm hơn hoặc ít năng lượng hơn
You should slow down your work
Bạn nên giảm nhịp độ công việc
cánh tay
Trong cảnhbộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
trang bị
cung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
dê
Trong cảnhmột loài vật nuôi trong nông trại có sừng và râu
The goat is eating grass
Con dê đang ăn cỏ
người xuất sắc nhất
người giỏi nhất trong mọi thời đại
He is the goat of basketball
Anh ấy là người xuất sắc nhất lịch sử bóng rổ
hợp nhau
Trong cảnhthích nhau và trở thành bạn nhanh chóng
They hit it off right away
Họ rất hợp nhau ngay từ đầu
thân thiết
trở nên gần gũi với ai đó một cách nhanh chóng
We hit it off immediately
Chúng tôi trở nên thân thiết ngay lập tức
tâm đầu ý hợp
thích nhau ngay lập tức
The two coworkers hit it off
Hai đồng nghiệp đó rất tâm đầu ý hợp
anh hùng
Trong cảnhdũng cảm và lịch thiệp đặc biệt là với phụ nữ
He made a gallant effort to save the day
Anh ấy đã nỗ lực anh hùng để cứu vãn tình thế
lịch lãm
có phong thái tôn trọng và dũng cảm đặc biệt với phụ nữ
He gave her a gallant bow
Anh ấy cúi chào cô ấy một cách lịch lãm
cười khúc khích
Trong cảnhphát ra âm thanh cười nhẹ và lặp đi lặp lại
The children started to giggle
Những đứa trẻ bắt đầu cười khúc khích
cười tủm tỉm
cười một cách nhỏ nhẹ và cao giọng
She giggled at his joke
Cô ấy cười tủm tỉm trước câu đùa của anh ấy
cười rúc rích
cười khẽ và cao giọng
They giggled behind their hands
Họ cười rúc rích sau bàn tay mình
Mở khóa 754 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/764 từ
Đã có Premium? Đăng nhập