The Office — Phần 7 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
496 từ
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
di chuyển
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác
He likes to go around the city
Anh ấy thích đi chuyển quanh thành phố
lần thử
một dịp để thực hiện việc gì đó
Let me have a go around
Hãy để tôi thử một lần
đủ dùng
có đủ số lượng cho mọi người
There is enough cake to go around
Có đủ bánh cho mọi người
đủ
số lượng đáp ứng cho tất cả mọi người
Is there enough food to go around
Thức ăn có đủ cho mọi người không
đáp ứng
lượng vừa đủ cho tất cả mọi người
We need enough pens to go around
Chúng ta cần đủ bút cho mọi người
cư xử
thể hiện bản thân theo một cách cụ thể
Do not go around acting like a fool
Đừng cư xử như một kẻ ngốc
đi vòng
di chuyển dọc theo mép hoặc vượt qua vật cản
We had to go around the tree
Chúng ta phải đi vòng qua cái cây
lan truyền
di chuyển từ người này sang người khác
A rumor began to go around
Một lời đồn bắt đầu lan truyền
du lịch
đi đến những địa điểm khác nhau
She likes to go around the world
Cô ấy thích đi du lịch khắp thế giới
đi lại
di chuyển từ nơi này đến nơi khác mà không bị hạn chế
You can go around freely here
Bạn có thể đi lại tự do ở đây
đi dạo
đi đến các địa điểm khác nhau
I often go around the neighborhood
Tôi thường đi dạo quanh khu phố
xoay
di chuyển theo một đường tròn
The wheel starts to go around
Bánh xe bắt đầu xoay
vượt qua
di chuyển để đi qua một cái gì đó
We decided to go around the accident
Chúng tôi quyết định đi vượt qua vụ tai nạn
phổ biến
chuyển từ người này sang người khác
Flu continues to go around
Bệnh cúm vẫn tiếp tục phổ biến
ghé thăm
di chuyển từ địa điểm này đến địa điểm khác
I will go around to see my friends
Tôi sẽ ghé thăm bạn bè của mình
đi vòng quanh
di chuyển theo một đường tròn
We go around the park
Chúng tôi đi vòng quanh công viên
mãi mãi
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian rất dài
It felt like it took forever
Nó cứ như là kéo dài mãi mãi
vĩnh viễn
Trong cảnhkhông bao giờ kết thúc
We will be friends forever
Chúng ta sẽ là bạn vĩnh viễn
gõ
Trong cảnhđập tay vào bề mặt để tạo âm thanh
Please knock on the door
Vui lòng gõ cửa
chiến lược
Trong cảnhmột phương pháp để đạt được mục tiêu
We need a new strategy to win
Chúng ta cần một chiến lược mới để chiến thắng
người bán hàng
Trong cảnhmột người chuyên bán các sản phẩm hoặc dịch vụ
The salesman showed me the new car
Người bán hàng đã cho tôi xem chiếc xe mới
người bán
một người trao đổi hàng hóa lấy tiền
He is a successful salesman
Anh ấy là một người bán hàng thành công
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
Mở khóa 486 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/496 từ
Đã có Premium? Đăng nhập