The Office — Phần 7 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
442 từ
hoan hô
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự vui mừng hoặc phấn khích
Hooray we won the game
Hoan hô chúng ta đã thắng trò chơi
có lý
Trong cảnhnghe hợp lý hoặc dễ hiểu
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
hợp lý
đáng tin cậy và có thể giải thích được
That decision makes sense
Quyết định đó thật hợp lý
dễ hiểu
rõ ràng và không gây bối rối
This instruction makes sense
Bản hướng dẫn này rất dễ hiểu
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
trở lại
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc chủ đề một lần nữa
Let us go back to our main topic
Hãy để chúng ta trở lại chủ đề chính của mình
quay lại
di chuyển trở về một địa điểm
I go back to my house
Tôi quay lại nhà của mình
rất tốt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
tuyệt vời
gây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
nhiều
một số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
im lặng
Trong cảnhra hiệu cho ai đó ngừng gây ồn ào
She hushed the crying baby
Cô ấy dỗ cho đứa bé ngừng khóc
yên tĩnh
giữ trạng thái không gây ra tiếng động
Hush now while the teacher speaks
Hãy giữ im lặng khi giáo viên nói
sự yên tĩnh
trạng thái không có tiếng ồn xung quanh
A sudden hush fell over the crowd
Một sự im lặng đột ngột bao trùm đám đông
già nhất
Trong cảnhngười hoặc vật đã sống hoặc tồn tại lâu nhất
That tree is the oldest one in the forest
Cái cây đó là cây già nhất trong rừng
cổ nhất
đã tồn tại trong một khoảng thời gian rất dài
This is the oldest building in town
Đây là tòa nhà cổ nhất trong thị trấn
anh cả
người có số tuổi lớn nhất trong gia đình
She is the oldest in her family
Cô ấy là chị cả trong gia đình
sớm nhất
xuất hiện từ khoảng thời gian đầu tiên
This is the oldest record we have
Đây là ghi chép sớm nhất mà chúng ta có
lớn tuổi nhất
người có số năm sống nhiều nhất
He is the oldest person here
Ông ấy là người lớn tuổi nhất ở đây
lâu đời nhất
vật đã tồn tại trong khoảng thời gian dài nhất
This is the oldest tradition in our country
Đây là truyền thống lâu đời nhất ở đất nước chúng ta
nên
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
tốt hơn
có chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
Mở khóa 432 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/442 từ
Đã có Premium? Đăng nhập